Итэнмэн
Tiếng Itelmen
Chukotko-Kamchatka (Kamchatka)
Tiếng Itelmen (còn gọi là Kamchadal) là ngôn ngữ Kamchatka duy nhất còn tồn tại, được nói ở các làng rải rác dọc theo bờ biển phía tây bán đảo Kamchatka. Từng là ngôn ngữ chủ đạo của bán đảo trước khi Nga thực dân hóa vào thế kỷ 18, hiện nay nó có khoảng 80 người nói thông thạo. Ngôn ngữ này nổi tiếng với kho phụ âm lớn một cách bất thường, gồm các âm bật hơi tống (ejectives) và các cụm phụ âm đầu phức tạp, cùng hình thái học đa tổng hợp gắn kết nó với các ngôn ngữ Chukotko-Koryak lân cận.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Itelmen
Nước
иʔ
/iʔ/
Lửa
пʼэнэ
/pʼene/
Mặt trời
коачʼ
/koatʃʼ/
Mặt trăng
куӆаӈ
/kuɬaŋ/
Sao
эӈэн
/eŋen/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Tôi
кма
/kʼma/
Bạn
кза
/kza/
Tên
нан
/nan/
Mắt
иркэ
/irke/
Tay
ʼух
/ʔux/
Tim
пинпин
/pinpin/
Yêu
—
/—/
Cây
ʼурх
/ʔurx/
Nhà
—
/—/
Chó
ʼат
/ʔat/
Mèo
кошка
/koʂka/
Ăn
эс
/es/
Uống
—
/—/
Một
дин
/din/
Hai
каӽх
/kaχ/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
ӆач
/ɬatʃ/
Chim cu cu
ӄэӄуӄ
/qəquq/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Chukotko-Kamchatkan (Kamchatkan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Itelmen | Tiền Ural ngữ | Tiếng Neko | Tiếng Lardil | Tiếng Damin | Tiền Kra-Dai ngữ | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | иʔ /iʔ/ | *wete /wete/ | wai /wai/ | kantha /kanθa/ | — /—/ | *naːm /naːm/ | — /—/ |
| Lửa | пʼэнэ /pʼene/ | — /—/ | titɛ /titɛ/ | jalul /dʒalul/ | l!ii /lǃiː/ | *vɤj /vɤj/ | — /—/ |
| Mặt trời | коачʼ /koatʃʼ/ | — /—/ | aatʌ /aːtʌ/ | thurara /θuɾaɾa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | куӆаӈ /kuɬaŋ/ | — /—/ | — /—/ | kirdikir /kiɖikir/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | эӈэн /eŋen/ | — /—/ | kumba /kumba/ | kambin /kambin/ | l*i /ʎ͡ʘi/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ngama /ŋama/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | кма /kʼma/ | *mun /mun/ | na /na/ | ngada /ŋada/ | n!aa /ŋ͡ʘaː/ | *kuː /kuː/ | — /—/ |
| Bạn | кза /kza/ | *tun /tun/ | ga /ɡa/ | nyingki /ɲiŋki/ | n!uu /ŋ͡ʘuː/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | нан /nan/ | *nimi /nimi/ | iwi /iwi/ | wangalk /waŋalk/ | m!ii /m͡ʘiː/ | *ɟɯː /ɟɯː/ | — /—/ |
| Mắt | иркэ /irke/ | *śilmä /śilmä/ | ta /ta/ | mela /mela/ | — /—/ | *taː /taː/ | — /—/ |
| Tay | ʼух /ʔux/ | *käti /käti/ | — /—/ | marra /maɾa/ | — /—/ | *mɯː /mɯː/ | — /—/ |
| Tim | пинпин /pinpin/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | ʼурх /ʔurx/ | *puwi /puwi/ | tei /tei/ | tungal /tuŋal/ | — /—/ | *maːj /maːj/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | ʼат /ʔat/ | — /—/ | gonʌ /ɡonʌ/ | ngawu /ŋawu/ | — /—/ | *hmaː /hmaː/ | — /—/ |
| Mèo | кошка /koʂka/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | эс /es/ | *sewe- /sewe-/ | nei /nei/ | jitha /dʒiθa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | дин /din/ | *ükte /ükte/ | — /—/ | kunngirr /kuŋŋir/ | — /—/ | *nɯŋ /nɯŋ/ | — /—/ |
| Hai | каӽх /kaχ/ | *kakta /kakta/ | iri /iri/ | kiyarrng /kijaraŋ/ | r!ii /ɽ͡ʘiː/ | *soːŋ /soːŋ/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | ӆач /ɬatʃ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chim cu cu | ӄэӄуӄ /qəquq/ | — | — | — | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.