Итэнмэн
Tiếng Itelmen
Chukotko-Kamchatkan (Kamchatkan)
Itelmen (also Kamchadal) is the sole surviving Kamchatkan language, spoken in scattered villages along the western coast of the Kamchatka Peninsula. Once the dominant language of the peninsula before Russian colonisation in the 18th century, it now has roughly 80 fluent speakers. It is famed for its unusually large consonant inventory with ejectives and complex onset clusters, plus polysynthetic morphology that connects it to neighbouring Chukotko-Koryak languages.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Itelmen
Nước
иʔ
/iʔ/
Lửa
пʼэнэ
/pʼene/
Mặt trời
коачʼ
/koatʃʼ/
Mặt trăng
куӆаӈ
/kuɬaŋ/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Ăn
эс
/es/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
пинпин
/pinpin/
Cây
ʼурх
/ʔurx/
Nhà
—
/—/
Chó
ʼат
/ʔat/
Mèo
кошка
/koʂka/
Tay
ʼух
/ʔux/
Mắt
иркэ
/irke/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
дин
/din/
Tốt
ӆач
/ɬatʃ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Chukotko-Kamchatkan (Kamchatkan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Itelmen | Tiếng Neko | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | tiếng Damin | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Cao Câu Ly |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | иʔ /iʔ/ | wai /wai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 買 /*mai/ |
| Lửa | пʼэнэ /pʼene/ | titɛ /titɛ/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | коачʼ /koatʃʼ/ | aatʌ /aːtʌ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | куӆаӈ /kuɬaŋ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | эс /es/ | nei /nei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | пинпин /pinpin/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | ʼурх /ʔurx/ | tei /tei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | ʼат /ʔat/ | gonʌ /ɡonʌ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | кошка /koʂka/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | ʼух /ʔux/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | иркэ /irke/ | ta /ta/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | дин /din/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | ӆач /ɬatʃ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.