A'ũwe
Tiếng Xavante
ngữ hệ Macro-Jê (nhánh Jê)
Tiếng Xavante (ISO 639-3: xav), được người nói gọi là A’uwẽ mreme, là một ngôn ngữ Jê Trung tâm thuộc hệ Macro-Jê, được khoảng 12.000–15.000 người sử dụng trong các cộng đồng bản địa ở miền đông bang Mato Grosso, Brasil. Đây vẫn là ngôn ngữ chính của cộng đồng và được truyền lại cho trẻ em, mặc dù tiếng Bồ Đào Nha được dùng rộng rãi trong quan hệ với bên ngoài. Hệ thống âm thanh có chín phẩm chất nguyên âm miệng và bốn phẩm chất nguyên âm mũi với trường độ khu biệt, cùng một kho phụ âm tương đối nhỏ; các âm tắc được hiện thực hóa thành âm miệng, âm mũi hoặc âm tiền mũi hóa tùy ngữ cảnh. Cấu trúc mệnh đề có trật tự tân ngữ–tác thể–động từ trong các kết cấu khiển cách, còn hình thái học đánh dấu ngôi, số, thể và những phân biệt xã hội như dạng kính trọng và thân mật. Tiếng Xavante được viết bằng các chính tả dựa trên chữ Latinh trong trường học bản địa và các ấn phẩm, nhưng một số quy ước chính tả khác nhau giữa các cộng đồng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Xavante
Nước
a'ri
/aʔɾi/
Lửa
tsadã
/tsaˈdɐ̃/
Mặt trời
marã
/maˈɾɐ̃/
Mặt trăng
damã
/daˈmɐ̃/
Sao
wasi
/waˈsi/
Mẹ
atéze
/aˈteze/
Cha
adzé
/aˈdze/
Tôi
wa
/wa/
Bạn
ã
/ã/
Tên
'madö'ö
/maˈdɤʔɤ/
Mắt
watimhã
/watiˈmɦɐ̃/
Tay
wahé
/waˈhe/
Tim
rimé
/ɾiˈme/
Yêu
tsiboze
/tsiˈboze/
Cây
wazá
/waˈza/
Nhà
hoze
/ˈhoze/
Chó
wahopré
/wahoˈpɾe/
Mèo
tsabizá
/tsabiˈza/
Ăn
adzé
/aˈdze/
Uống
a'ri
/aʔɾi/
Một
dzama
/ˈdzama/
Hai
maparané
/mapaɾaˈnɛ/
Xin chào
wazéimhõ
/wazeˈimɦɔ̃/
Cảm ơn
adzé roma
/aˈdze ˈɾoma/
Tốt
a'rama
/aʔaˈɾama/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Macro-Jê (Jê) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Xavante | Tiếng Maguindanao | Tiếng Futuna Đông | Tiếng Tupinambá | Tiếng Mbyá Guaraní | Tiếng Rukai | Tiếng Hy Lạp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | a'ri /aʔɾi/ | ig /ʔiɡ/ | vai /vai/ | 'y /ʔɨ/ | y /ɨ/ | acilai /aˈtsilai/ | νερό /neˈɾo/ |
| Lửa | tsadã /tsaˈdɐ̃/ | apoy /ʔaˈpoj/ | afi /ˈafi/ | tatá /taˈta/ | tata /ta.ˈta/ | apoy /aˈpoi/ | φωτιά /foˈtʲa/ |
| Mặt trời | marã /maˈɾɐ̃/ | senang /seˈnaŋ/ | la'ā /laˈʔaː/ | kuarasy /kwaɾaˈsɨ/ | nhamandu /ɲã.mɑ̃.ˈdu/ | vai /vai/ | ήλιος /ˈiʎos/ |
| Mặt trăng | damã /daˈmɐ̃/ | bulan /buˈlan/ | māsina /maːˈsina/ | iasy /jaˈsɨ/ | jaxy /ʒa.ˈʃɨ/ | dramare /ɖamarə/ | φεγγάρι /feˈŋɡaɾi/ |
| Sao | wasi /waˈsi/ | bituon /bituʔon/ | fetu'u /feˈtuʔu/ | jasytata /jasɨtaˈta/ | jaxy tata /dʒaʃɨ taˈta/ | tariaw /taɾiaw/ | αστέρι /aˈsteri/ |
| Mẹ | atéze /aˈteze/ | ina /ˈʔina/ | tinana /tiˈnana/ | sy /sɨ/ | sy /ˈsɨ/ | kainā /kaiˈnaː/ | μητέρα /miˈteɾa/ |
| Cha | adzé /aˈdze/ | ama /ˈʔama/ | tamana /taˈmana/ | tuba /ˈtuβa/ | tupa /ˈtu.pa/ | amā /aˈmaː/ | πατέρας /paˈteɾas/ |
| Tôi | wa /wa/ | saki /saki/ | au /au/ | ixé /iˈʃɛ/ | xee /ʃeː/ | kunaku /kunaku/ | εγώ /eˈɣo/ |
| Bạn | ã /ã/ | seka /səka/ | koe /ˈkoe/ | endé /ẽˈdɛ/ | ndee /ndeː/ | kusu /kusu/ | εσύ /eˈsi/ |
| Tên | 'madö'ö /maˈdɤʔɤ/ | ngala /ŋala/ | igoa /iˈŋoa/ | tera /ˈtɛra/ | téra /ˈteɾa/ | ngadhalj /ŋaðaɭ/ | όνομα /ˈonoma/ |
| Mắt | watimhã /watiˈmɦɐ̃/ | mata /maˈta/ | mata /ˈmata/ | t-esá /teˈsa/ | ãg̃u /ɑ̃.ɡ̃u/ | maca /ˈmatsa/ | μάτι /ˈmati/ |
| Tay | wahé /waˈhe/ | lima /liˈma/ | lima /ˈlima/ | pó /po/ | tape /ta.ˈpe/ | alima /aˈlima/ | χέρι /ˈçeɾi/ |
| Tim | rimé /ɾiˈme/ | pusong /puˈsoŋ/ | mafu /ˈmafu/ | nhe'ã /ɲẽˈʔã/ | py'a /pɨ.ˈa/ | atay /aˈtai/ | καρδιά /kaɾˈðʲa/ |
| Yêu | tsiboze /tsiˈboze/ | kalini /kaˈlini/ | alofa /aˈlofa/ | aûsub /aˈwsuβ/ | rohayhu /ro.ha.ˈɨ.u/ | ababai /aˈbabai/ | αγάπη /aˈɣapi/ |
| Cây | wazá /waˈza/ | kayu /kaˈju/ | la'akau /laʔaˈkau/ | yby'rá /ɨβɨˈɾa/ | yvyra /ɨ.vɨ.ˈra/ | cəkələ /tsəkələ/ | δέντρο /ˈðendɾo/ |
| Nhà | hoze /ˈhoze/ | walay /waˈlaj/ | fale /ˈfale/ | oka /ˈoka/ | óga /ˈo.ɡa/ | daane /daːne/ | σπίτι /ˈspiti/ |
| Chó | wahopré /wahoˈpɾe/ | aso /ˈʔaso/ | kulī /kuˈliː/ | îagûara /jaˈɣwaɾa/ | asu /a.ˈsu/ | takanaw /taˈkanau/ | σκύλος /ˈscilos/ |
| Mèo | tsabizá /tsabiˈza/ | kuting /kuˈtiŋ/ | pūsi /ˈpuːsi/ | marakaîá /maɾakaˈja/ | jaguá /ʒa.ɡu.ˈa/ | ngiyaw /ŋiˈjau/ | γάτα /ˈɣata/ |
| Ăn | adzé /aˈdze/ | kakan /kaˈkan/ | kai /kai/ | 'u /ʔu/ | jepota /ʒe.ˈpo.ta/ | waane /ˈwaːne/ | τρώω /ˈtɾo.o/ |
| Uống | a'ri /aʔɾi/ | inum /ʔiˈnum/ | inu /ˈinu/ | 'u /ʔu/ | inumbo /i.ˈnum.bo/ | otobi /oˈtobi/ | πίνω /ˈpino/ |
| Một | dzama /ˈdzama/ | isa /ˈʔisa/ | tasi /ˈtasi/ | oîepé /ojeˈpe/ | peteĩ /pe.te.ˈĩ/ | itha /iˈθa/ | ένα /ˈena/ |
| Hai | maparané /mapaɾaˈnɛ/ | dua /duwa/ | lua /ˈlua/ | mokõi /moˈkõj/ | mokõi /mokõˈĩ/ | drusa /ɖusa/ | δύο /ˈðio/ |
| Xin chào | wazéimhõ /wazeˈimɦɔ̃/ | assalamu alaikum /assaˈlamu ʔaˈlajkum/ | mālō /maːˈloː/ | ereîubé /eɾejuˈβe/ | mba'éichapa /m.ba.ˈe.i.ʃa.pa/ | sabaw /saˈbau/ | γεια σου /ˈʝa su/ |
| Cảm ơn | adzé roma /aˈdze ˈɾoma/ | sukran /ˈsukɾan/ | mālō /maːˈloː/ | — /—/ | aguyje /a.ɡu.ˈɨ.ʒe/ | masalu /maˈsalu/ | ευχαριστώ /efxaɾiˈsto/ |
| Tốt | a'rama /aʔaˈɾama/ | mapiya /maˈpija/ | mālie /maːˈlie/ | katu /kaˈtu/ | porã /po.ˈrɑ̃/ | manangi /maˈnaŋi/ | καλό /kaˈlo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.