Drekay
Tiếng Rukai
Nam Đảo (Formosan, tiếng Rukai — nhánh chính riêng)
Tiếng Rukai (Drekay), được khoảng 10.000 người nói khắp vùng núi Bình Đông, Cao Hùng và Đài Đông ở miền nam Đài Loan, là một trong những ngôn ngữ Nam Đảo phân kỳ nhất — Glottolog và phần lớn các nhà nghiên cứu Formosa xếp nó vào một nhánh sơ cấp riêng, ngang hàng với phần còn lại của ngữ hệ (tức là một sự tách rời cổ xưa ngang với chính tiếng Nam Đảo nguyên thủy). Nó có sáu phương ngữ được công nhận (Tanan, Labuan, Budai, Maga, Tona, Mantauran), một số khác biệt đến mức (đáng chú ý là Mantauran) gần như không thông hiểu lẫn nhau. Về âm vị học, nó bảo tồn hệ thống bốn nguyên âm /i e a u/ (một số phương ngữ thêm /ɨ/) và một âm lưỡi con /q/, và về ngữ pháp dùng cách đánh dấu tiêu điểm kiểu Nam Đảo nhưng thiếu hệ thống dạng (voice) bốn ngả đầy đủ thấy ở hầu hết các ngôn ngữ Formosa khác, một câu đố loại hình học nằm ở trung tâm các cuộc tranh luận về việc tái dựng tiếng Nam Đảo nguyên thủy.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Rukai
Nước
acilai
/aˈtsilai/
Lửa
apoy
/aˈpoi/
Mặt trời
vai
/vai/
Mặt trăng
dramare
/ɖamarə/
Sao
tariaw
/taɾiaw/
Mẹ
kainā
/kaiˈnaː/
Cha
amā
/aˈmaː/
Tôi
kunaku
/kunaku/
Bạn
kusu
/kusu/
Tên
ngadhalj
/ŋaðaɭ/
Mắt
maca
/ˈmatsa/
Tay
alima
/aˈlima/
Tim
atay
/aˈtai/
Yêu
ababai
/aˈbabai/
Cây
cəkələ
/tsəkələ/
Nhà
daane
/daːne/
Chó
takanaw
/taˈkanau/
Mèo
ngiyaw
/ŋiˈjau/
Ăn
waane
/ˈwaːne/
Uống
otobi
/oˈtobi/
Một
itha
/iˈθa/
Hai
drusa
/ɖusa/
Xin chào
sabaw
/saˈbau/
Cảm ơn
masalu
/maˈsalu/
Tốt
manangi
/maˈnaŋi/
Nguồn
- Li, Paul Jen-kuei (1973) Rukai Structure. Institute of History and Philology, Academia Sinica Special Publications 64.
- Zeitoun, Elizabeth (2007) A Grammar of Mantauran (Rukai). Language and Linguistics Monograph Series A4-2, Academia Sinica.
- Council of Indigenous Peoples, Taiwan — Rukai (Drekay) orthography & dictionary (2005, rev. 2018).
- Glottolog: Rukai
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Formosan, Rukai — own primary branch) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Rukai | Tiếng Paiwan | Tiếng Pukapuka | Tiếng Wallis | Tiếng Kadazan ven biển | Tiếng Futuna Đông | Tiếng Puyuma |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | acilai /aˈtsilai/ | zaljum /zaɭum/ | wai /wai/ | vai /vai/ | waig /waiɡ/ | vai /vai/ | enay /enai/ |
| Lửa | apoy /aˈpoi/ | sapuy /sapui/ | awi /ˈawi/ | afi /aˈfi/ | tapui /taˈpui/ | afi /ˈafi/ | apuy /apui/ |
| Mặt trời | vai /vai/ | qadaw /qadaw/ | la /la/ | laʻā /laˈʔaː/ | tadau /taˈdau/ | la'ā /laˈʔaː/ | kadaw /kadaw/ |
| Mặt trăng | dramare /ɖamarə/ | qiljas /qiɭas/ | malama /maˈlama/ | māhina /maːˈhina/ | vuhan /ˈvuhan/ | māsina /maːˈsina/ | bulan /buɭan/ |
| Sao | tariaw /taɾiaw/ | vituqan /vituqan/ | wetū /wetuː/ | fetuʻu /fetuʔu/ | tombituon /tombituon/ | fetu'u /feˈtuʔu/ | vituwan /vituwan/ |
| Mẹ | kainā /kaiˈnaː/ | kina /kina/ | mama /ˈmama/ | faʻē /faˈʔeː/ | tina /ˈtina/ | tinana /tiˈnana/ | ina /ina/ |
| Cha | amā /aˈmaː/ | kama /kama/ | matua /maˈtua/ | tāmai /taːˈmai/ | tama /ˈtama/ | tamana /taˈmana/ | ama /ama/ |
| Tôi | kunaku /kunaku/ | tiaken /tiakən/ | au /au/ | au /au/ | zou /zou/ | au /au/ | kuiku /kuiku/ |
| Bạn | kusu /kusu/ | sun /sun/ | koe /koe/ | koe /koe/ | ika /ika/ | koe /ˈkoe/ | yu /ju/ |
| Tên | ngadhalj /ŋaðaɭ/ | ngadan /ŋadan/ | ingoa /iŋoa/ | higoa /hiŋoa/ | ngaran /ŋaran/ | igoa /iˈŋoa/ | ngadan /ŋadan/ |
| Mắt | maca /ˈmatsa/ | maca /matsa/ | mata /ˈmata/ | mata /ˈmata/ | mato /ˈmato/ | mata /ˈmata/ | mata /mata/ |
| Tay | alima /aˈlima/ | lima /lima/ | lima /ˈlima/ | nima /ˈnima/ | longon /ˈloŋon/ | lima /ˈlima/ | lima /lima/ |
| Tim | atay /aˈtai/ | varung /vaɾuŋ/ | loto /ˈloto/ | mafu /ˈmafu/ | kosingan /koˈsiŋan/ | mafu /ˈmafu/ | kalumetan /kalumetan/ |
| Yêu | ababai /aˈbabai/ | nasaqaqa /nasaqaqa/ | aloa /aˈloa/ | ʻofa /ˈʔofa/ | ohunod /oˈhunod/ | alofa /aˈlofa/ | ulaw /ulaw/ |
| Cây | cəkələ /tsəkələ/ | kasiw /kasiw/ | lākau /laːˈkau/ | ʻakau /ʔaˈkau/ | kayu /ˈkaju/ | la'akau /laʔaˈkau/ | kawi /kawi/ |
| Nhà | daane /daːne/ | umaq /umaq/ | wale /ˈwale/ | fale /ˈfale/ | walai /waˈlai/ | fale /ˈfale/ | ruma /ɾuma/ |
| Chó | takanaw /taˈkanau/ | vatu /vatu/ | kulī /kuˈliː/ | kulī /kuˈliː/ | tasu /ˈtasu/ | kulī /kuˈliː/ | suwan /suwan/ |
| Mèo | ngiyaw /ŋiˈjau/ | ngiaw /ŋiaw/ | pusi /ˈpusi/ | pusi /ˈpusi/ | tusing /ˈtusiŋ/ | pūsi /ˈpuːsi/ | kating /katiŋ/ |
| Ăn | waane /ˈwaːne/ | keman /kəman/ | kai /kai/ | kai /kai/ | mangakan /maˈŋakan/ | kai /kai/ | kuman /kuman/ |
| Uống | otobi /oˈtobi/ | temekel /təməkəl/ | inu /ˈinu/ | inu /ˈinu/ | monginum /moˈŋinum/ | inu /ˈinu/ | enpa /enpa/ |
| Một | itha /iˈθa/ | ita /ita/ | tayi /ˈtaji/ | tahi /ˈtahi/ | iso /ˈiso/ | tasi /ˈtasi/ | sa /sa/ |
| Hai | drusa /ɖusa/ | drusa /ɖusa/ | lua /lua/ | lua /lua/ | duvo /duvo/ | lua /ˈlua/ | zua /ʐua/ |
| Xin chào | sabaw /saˈbau/ | masalu /masalu/ | kia orana /kia oˈɾana/ | mālō te maʻuli /maːloː te maˈʔuli/ | kopivosian /kopiˈvosian/ | mālō /maːˈloː/ | marayas /maɾajas/ |
| Cảm ơn | masalu /maˈsalu/ | masalu /masalu/ | meitaki /meiˈtaki/ | mālō /maːˈloː/ | pounsikou /pounˈsikou/ | mālō /maːˈloː/ | kasapakan /kasapakan/ |
| Tốt | manangi /maˈnaŋi/ | nguanguaq /ŋuaŋuaq/ | lelei /leˈlei/ | lelei /leˈlei/ | avasi /aˈvasi/ | mālie /maːˈlie/ | mauruway /mauɾuwai/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.