удин муз
Tiếng Udi
NE Caucasian (Lezgic)
Tiếng Udi là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz (nhánh Lezgic) ở Azerbaijan và Gruzia, hậu duệ trực tiếp hiện đại của tiếng Albania Kavkaz (tiếng Aluan) — ngôn ngữ văn học của Giáo hội Albania Kavkaz thời trung cổ (thế kỷ 4-12). Bộ chữ Albania Kavkaz do Mesrop Mashtots phát minh khoảng năm 410, được Gippert và Schulze giải mã vào năm 2008-2009 qua các bản palimpsest từ tu viện Sinai. Tiếng Udi hiện đại bị đe dọa nghiêm trọng, với khoảng 6.000 người nói tập trung ở làng Nij thuộc huyện Qabala, Azerbaijan. Udi có những đặc điểm hình thái không thường gặp: SOV với đánh dấu nhân xưng hạn chế, hệ cách phức tạp (khoảng 12 cách) và phối tự cách-cách chia tách (split-ergative).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Udi
Nước
хе
/xe/
Lửa
арух
/arux/
Mặt trời
бех
/beχ/
Mặt trăng
уьш
/yʃ/
Mẹ
нана
/nana/
Cha
бабо
/babo/
Ăn
уксун
/uksun/
Uống
уьгсун
/yɡsun/
Yêu
букӏесун
/buqʼesun/
Tim
укӏ
/uqʼ/
Cây
хунч
/xunt͡ʃ/
Nhà
кӏойи
/qʼoji/
Chó
ха
/xa/
Mèo
пӏшу
/pʼʃu/
Tay
кьил
/qʼil/
Mắt
пул
/pul/
Xin chào
салам
/salam/
Cảm ơn
бахтӏам
/baχtʼam/
Một
са
/sa/
Tốt
яхъи
/jaqʼi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Lezgic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Udi | Tiếng Albania Kavkaz | Tiếng Aghul | Tiếng Budukh | Tiếng Rutul | tiếng Dargwa | Tiếng Kryts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | хе /xe/ | xe /xe/ | хьед /ħed/ | хьед /ħed/ | хьед /ħed/ | шин /ʃin/ | xed /xed/ |
| Lửa | арух /arux/ | ow /oʊ/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏа /tsʼa/ | ts'a /t͡sʼa/ |
| Mặt trời | бех /beχ/ | beɣ /beɣ/ | рагъ /raʁ/ | рагъ /raʁ/ | варагъ /waraʁ/ | берхӏи /beɾħi/ | vïrïğ /vɨrɨʁ/ |
| Mặt trăng | уьш /yʃ/ | ḳac̣ḳac̣ /kʼat͡sʼkʼat͡sʼ/ | ваз /vaz/ | ваз /vaz/ | ваз /waz/ | баз /baz/ | vats /vat͡s/ |
| Mẹ | нана /nana/ | nana /nana/ | баб /bab/ | баб /bab/ | нин /nin/ | нес /nes/ | dada /dada/ |
| Cha | бабо /babo/ | baba /baba/ | ада /ada/ | дада /dada/ | дид /did/ | атта /atːa/ | buba /buba/ |
| Ăn | уксун /uksun/ | ows- /us/ | ифи /ifi/ | ухьун /uħun/ | ухьун /uħun/ | букӏан /bukʼan/ | ulkura /ulˈkura/ |
| Uống | уьгсун /yɡsun/ | owɣ- /uɣ/ | ахъан /aqʼan/ | эджи /edʒi/ | эджин /edʒin/ | даркьес /daɾqʼes/ | hatsra /hat͡sˈra/ |
| Yêu | букӏесун /buqʼesun/ | besown /besun/ | кӏанди /kʼandi/ | — /—/ | — /—/ | дигай /diɡaj/ | mukan /muˈkan/ |
| Tim | укӏ /uqʼ/ | ükʼ /ykʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | уркӏ /uɾkʼ/ | rikʼ /rikʼ/ |
| Cây | хунч /xunt͡ʃ/ | xod /xod/ | тар /tar/ | тар /tar/ | хыл /χɨl/ | галга /ɡalɡa/ | xer /xer/ |
| Nhà | кӏойи /qʼoji/ | ḳoǰ /kʼod͡ʒ/ | кьали /qʼali/ | кӏул /kʼul/ | хал /χal/ | хъали /qali/ | xal /xal/ |
| Chó | ха /xa/ | xa /xa/ | хвай /xwaj/ | хвар /χʷar/ | хыних /χɨniχ/ | хя /xja/ | xveqʼ /χveqʼ/ |
| Mèo | пӏшу /pʼʃu/ | — /—/ | кац /kats/ | — /—/ | гету /ɡetu/ | гата /ɡata/ | — /—/ |
| Tay | кьил /qʼil/ | kʼul /kʼul/ | хил /xil/ | кул /kul/ | хыл /χɨl/ | някӏ /ɲækʼ/ | kul /kul/ |
| Mắt | пул /pul/ | pʼul /pʼul/ | ул /ul/ | ул /ul/ | ул /ul/ | хӏули /ħuli/ | ul /ul/ |
| Xin chào | салам /salam/ | — /—/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | — /—/ |
| Cảm ơn | бахтӏам /baχtʼam/ | — /—/ | баркалла /baɾkalːa/ | — /—/ | — /—/ | баркалла /baɾkalːa/ | — /—/ |
| Một | са /sa/ | sa /sa/ | са /sa/ | са /sa/ | са /sa/ | ца /tsa/ | sa /sa/ |
| Tốt | яхъи /jaqʼi/ | kʼačʼal /kʼat͡ʃʼal/ | хъвай /qwaj/ | — /—/ | йишды /jiʃdɨ/ | гӏяхӏил /ʕaħil/ | yiğin /jiˈʁin/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.