гьонкьос мыц
Tiếng Hunzib
Caucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Đông)
Tiếng Hunzib (tự danh гьонкьос мыц honƛʼos mɨc) là một ngôn ngữ Tsezic Đông với khoảng 1.400–3.500 người nói tại ba ngôi làng thuộc lưu vực thượng nguồn Avar-Koysu ở tây nam Dagestan và một vài khu định cư bên kia biên giới Gruzia. Cùng với tiếng Bezhta và tiếng Khvarshi, nó tạo thành nhánh phụ Tsezic Đông của ngữ chi Tsezic; ngôn ngữ này có năm giống (một con số bất thường ngay cả đối với vùng Kavkaz), một hệ thống cách ngữ pháp ergative-absolutive với các chồng cách định vị, và lần đầu tiên được Helma van den Berg (1995) mô tả một cách toàn diện.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hunzib
Nước
лъи
/ɬiː/
Lửa
цIə
/tsʼə/
Mặt trời
бохъ
/boqχ/
Mặt trăng
боцо
/botso/
Sao
цӀирис
/tsʼiris/
Mẹ
—
/—/
Cha
абу
/abu/
Tôi
дə
/də/
Bạn
мə
/mə/
Tên
цӀе
/tsʼe/
Mắt
гьаре
/hare/
Tay
коро
/koro/
Tim
ракIу
/rakʼu/
Yêu
—
/—/
Cây
хонхе
/χõχe/
Nhà
—
/—/
Chó
вə
/wə/
Mèo
—
/—/
Ăn
мухъа
/muqχa/
Uống
хулIа
/χuɬa/
Một
гьəнс
/həns/
Hai
къӀоно
/qˤʼono/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
кIотIу
/kʼotʼu/
Chim cu cu
кӀукӀутӀо
/kʼukʼutʼo/
Nguồn
- van den Berg, H. (1995) A Grammar of Hunzib (with Texts and Lexicon). Lincom Studies in Caucasian Linguistics 1. Munich.
- Isakov, I. A. & Khalilov, M. Sh. (2001) Гунзибско-русский словарь. Moscow.
- Kassian, A. (2015) Annotated Swadesh wordlists for the Tsezic group. Global Lexicostatistical Database / Starling.
- ASJP Wordlist: Hunzib
- Glottolog: Hunzib
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Tsezic, East Tsezic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hunzib | Tiếng Khvarshi | Tiếng Andi | Tiếng Khinalug | Tiếng Falisca | Tiếng Albania Kavkaz | Tiếng Neko |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | лъи /ɬiː/ | лъа /ɬa/ | лъен /ɬen/ | хьу /xu/ | — /—/ | xe /xe/ | wai /wai/ |
| Lửa | цIə /tsʼə/ | цIа /tsʼa/ | цӏай /tsʼaj/ | чIаь /tʃʼæ/ | — /—/ | ow /oʊ/ | titɛ /titɛ/ |
| Mặt trời | бохъ /boqχ/ | бухъ /buqχ/ | миллӏи /milːi/ | ынкь /ɨnqʼ/ | — /—/ | beɣ /beɣ/ | aatʌ /aːtʌ/ |
| Mặt trăng | боцо /botso/ | буца /butsa/ | борцӏцӏо /bortsʼːo/ | вацI /vatsʼ/ | — /—/ | ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ | — /—/ |
| Sao | цӀирис /tsʼiris/ | цӀирис /tsʼiris/ | цӀцӀа /tsʼːa/ | хьар /χar/ | — /—/ | — /—/ | kumba /kumba/ |
| Mẹ | — /—/ | ишу /iʃu/ | ила /ila/ | — /—/ | — /—/ | nana /nana/ | — /—/ |
| Cha | абу /abu/ | обу /obu/ | има /ima/ | — /—/ | pater /ˈpa.ter/ | baba /baba/ | — /—/ |
| Tôi | дə /də/ | до /do/ | ден /dẽ/ | зы /zɨ/ | eko /ˈeko/ | zu /zu/ | na /na/ |
| Bạn | мə /mə/ | мо /mo/ | мин /min/ | вы /vɨ/ | tu /tuː/ | un /un/ | ga /ɡa/ |
| Tên | цӀе /tsʼe/ | цӀери /tsʼeri/ | цӀер /tsʼeːr/ | цӀе /tsʼe/ | nomen /ˈnomen/ | cʼi /tsʼi/ | iwi /iwi/ |
| Mắt | гьаре /hare/ | эзал /ezal/ | гьаркӏо /haɾkʼo/ | пил /pʰil/ | — /—/ | pʼul /pʼul/ | ta /ta/ |
| Tay | коро /koro/ | лекьа /leʟ̌a/ | рекьа /rekʼa/ | кул /kʰul/ | — /—/ | kʼul /kʼul/ | — /—/ |
| Tim | ракIу /rakʼu/ | локIва /lokʼʷa/ | рокӏо /rokʼo/ | унг /uŋ/ | — /—/ | ükʼ /ykʼ/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | гокъа /ɡoqʼa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | besown /besun/ | — /—/ |
| Cây | хонхе /χõχe/ | гъван /ʁʷan/ | рикьва /riqʷːa/ | виши /viʃæ/ | — /—/ | xod /xod/ | tei /tei/ |
| Nhà | — /—/ | агъ /aq/ | хъоро /qʼoro/ | цIва /tsʼwa/ | — /—/ | ḳoǰ /kʼodʒ/ | — /—/ |
| Chó | вə /wə/ | гъве /ʁʷe/ | хвай /χʷaj/ | пхра /pχra/ | — /—/ | xa /xa/ | gonʌ /ɡonʌ/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | мухъа /muqχa/ | лацIа /latsʼa/ | икъвин /iqʷːin/ | кьанды /qʼandæ/ | — /—/ | ows- /us/ | nei /nei/ |
| Uống | хулIа /χuɬa/ | цIода /tsʼoda/ | игьин /iɣin/ | цуври /tsʰuvri/ | pipafo /ˈpi.pa.foː/ | owɣ- /uɣ/ | — /—/ |
| Một | гьəнс /həns/ | гьас /has/ | цеб /tseb/ | са /sa/ | oinos /ˈoi̯.nos/ | sa /sa/ | — /—/ |
| Hai | къӀоно /qˤʼono/ | къӀано /qˤʼano/ | чӀеди /tʃʼedi/ | кьуь /kʲʼy/ | duo /ˈduo/ | pʼa /pʼa/ | iri /iri/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | кIотIу /kʼotʼu/ | логу /loɡu/ | — /—/ | ксан /ksan/ | — /—/ | kʼačʼal /kʼatʃʼal/ | — /—/ |
| Chim cu cu | кӀукӀутӀо /kʼukʼutʼo/ | куку /kuku/ | гиггу /ɡiɡːu/ | кокку /kːokːu/ | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.