Кӏваннав миццӏи

Tiếng Andi

Caucasus Đông Bắc (Avar-Andic, tiểu nhóm Andi)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (Avar-Andic, tiểu nhóm Andi) Người nói~6K Chữ viếtCyrillic (thỉnh thoảng, tùy biến); thường không có chữ viết Quốc giaNga (Dagestan) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Avar đóng vai trò ngôn ngữ văn học của vùng) ISO 639-3ani Glottocodeandi1255

Tiếng Andi (Кӏваннав миццӏи) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz thuộc tiểu nhóm Andic (nhánh Avar-Andic), được khoảng 6.000 người nói tại chín ngôi làng thuộc huyện Botlikh ở miền tây núi non của Dagestan. Tiếng Andi mang đặc trưng loại hình Avar-Andic: một kho phụ âm rất lớn (~50+ âm vị, gồm các loạt phụt hơi, hầu hóa và môi hóa), hình thái chắp dính, sự phối hợp ergative-absolutive với tính ergative phân tách, bốn đến năm lớp danh từ, và một hệ thống cách không gian phức tạp với nhiều loạt định vị. Tiếng Andi không có chữ viết chính thức riêng — tiếng Avar đóng vai trò ngôn ngữ văn học vùng, còn tiếng Andi được truyền khẩu; các mô tả ngôn ngữ học hiện đại (Salimov 2010, Cercvadze 1965) dùng chữ Kirin lâm thời.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Andi

Nước

лъен

/ɬen/

Lửa

цӏай

/tsʼaj/

Mặt trời

миллӏи

/milːi/

Mặt trăng

борцӏцӏо

/bortsʼːo/

Sao

цӀцӀа

/tsʼːa/

Mẹ

ила

/ila/

Cha

има

/ima/

Tôi

ден

/dẽ/

Bạn

мин

/min/

Tên

цӀер

/tsʼeːr/

Mắt

гьаркӏо

/haɾkʼo/

Tay

рекьа

/rekʼa/

Tim

рокӏо

/rokʼo/

Yêu

/—/

Cây

рикьва

/riqʷːa/

Nhà

хъоро

/qʼoro/

Chó

хвай

/χʷaj/

Mèo

/—/

Ăn

икъвин

/iqʷːin/

Uống

игьин

/iɣin/

Một

цеб

/tseb/

Hai

чӀеди

/tʃʼedi/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

/—/

Chim cu cu

гиггу

/ɡiɡːu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Avar-Andic, Andic subgroup) liên quan

Nghĩa Tiếng AndiTiếng BudukhTiếng HunzibTiếng KhvarshiTiếng KrytsTiếng Babuza (Favorlang)Tiền Nam Đảo ngữ
Nước лъен /ɬen/ хьед /ħed/ лъи /ɬiː/ лъа /ɬa/ xed /xed/ zalum /zalum/ *daNum /daNum/
Lửa цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цIə /tsʼə/ цIа /tsʼa/ ts'a /tsʼa/ apoi /apoi/ *Sapuy /Sapuy/
Mặt trời миллӏи /milːi/ рагъ /raʁ/ бохъ /boqχ/ бухъ /buqχ/ vïrïğ /vɨrɨʁ/ /—/ *waRi /waRi/
Mặt trăng борцӏцӏо /bortsʼːo/ ваз /vaz/ боцо /botso/ буца /butsa/ vats /vats/ zilias /siliəs/ *bulaN /bulaN/
Sao цӀцӀа /tsʼːa/ хед /χed/ цӀирис /tsʼiris/ цӀирис /tsʼiris/ xed /xed/ botto /botːo/ *bituqen /bituqen/
Mẹ ила /ila/ баб /bab/ /—/ ишу /iʃu/ dada /dada/ tina /tina/ *ina /ina/
Cha има /ima/ дада /dada/ абу /abu/ обу /obu/ buba /buba/ tama /tama/ *ama /ama/
Tôi ден /dẽ/ зы /zɨ/ дə /də/ до /do/ zin /zin/ ka-ina /kaina/ *aku /aku/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.