Кӏваннав миццӏи
Tiếng Andi
Caucasus Đông Bắc (Avar-Andic, tiểu nhóm Andi)
Tiếng Andi (Кӏваннав миццӏи) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz thuộc tiểu nhóm Andic (nhánh Avar-Andic), được khoảng 6.000 người nói tại chín ngôi làng thuộc huyện Botlikh ở miền tây núi non của Dagestan. Tiếng Andi mang đặc trưng loại hình Avar-Andic: một kho phụ âm rất lớn (~50+ âm vị, gồm các loạt phụt hơi, hầu hóa và môi hóa), hình thái chắp dính, sự phối hợp ergative-absolutive với tính ergative phân tách, bốn đến năm lớp danh từ, và một hệ thống cách không gian phức tạp với nhiều loạt định vị. Tiếng Andi không có chữ viết chính thức riêng — tiếng Avar đóng vai trò ngôn ngữ văn học vùng, còn tiếng Andi được truyền khẩu; các mô tả ngôn ngữ học hiện đại (Salimov 2010, Cercvadze 1965) dùng chữ Kirin lâm thời.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Andi
Nước
лъен
/ɬen/
Lửa
цӏай
/tsʼaj/
Mặt trời
миллӏи
/milːi/
Mặt trăng
борцӏцӏо
/bortsʼːo/
Sao
цӀцӀа
/tsʼːa/
Mẹ
ила
/ila/
Cha
има
/ima/
Tôi
ден
/dẽ/
Bạn
мин
/min/
Tên
цӀер
/tsʼeːr/
Mắt
гьаркӏо
/haɾkʼo/
Tay
рекьа
/rekʼa/
Tim
рокӏо
/rokʼo/
Yêu
—
/—/
Cây
рикьва
/riqʷːa/
Nhà
хъоро
/qʼoro/
Chó
хвай
/χʷaj/
Mèo
—
/—/
Ăn
икъвин
/iqʷːin/
Uống
игьин
/iɣin/
Một
цеб
/tseb/
Hai
чӀеди
/tʃʼedi/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Chim cu cu
гиггу
/ɡiɡːu/
Nguồn
- Salimov (2010) Andijskij jazyk: grammaticheskij ocherk, teksty, slovari
- Cercvadze (1965) Andijskij jazyk
- Glottolog: Andi
- Ethnologue: ani
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Avar-Andic, Andic subgroup) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Andi | Tiếng Budukh | Tiếng Hunzib | Tiếng Khvarshi | Tiếng Kryts | Tiếng Babuza (Favorlang) | Tiền Nam Đảo ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | лъен /ɬen/ | хьед /ħed/ | лъи /ɬiː/ | лъа /ɬa/ | xed /xed/ | zalum /zalum/ | *daNum /daNum/ |
| Lửa | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цIə /tsʼə/ | цIа /tsʼa/ | ts'a /tsʼa/ | apoi /apoi/ | *Sapuy /Sapuy/ |
| Mặt trời | миллӏи /milːi/ | рагъ /raʁ/ | бохъ /boqχ/ | бухъ /buqχ/ | vïrïğ /vɨrɨʁ/ | — /—/ | *waRi /waRi/ |
| Mặt trăng | борцӏцӏо /bortsʼːo/ | ваз /vaz/ | боцо /botso/ | буца /butsa/ | vats /vats/ | zilias /siliəs/ | *bulaN /bulaN/ |
| Sao | цӀцӀа /tsʼːa/ | хед /χed/ | цӀирис /tsʼiris/ | цӀирис /tsʼiris/ | xed /xed/ | botto /botːo/ | *bituqen /bituqen/ |
| Mẹ | ила /ila/ | баб /bab/ | — /—/ | ишу /iʃu/ | dada /dada/ | tina /tina/ | *ina /ina/ |
| Cha | има /ima/ | дада /dada/ | абу /abu/ | обу /obu/ | buba /buba/ | tama /tama/ | *ama /ama/ |
| Tôi | ден /dẽ/ | зы /zɨ/ | дə /də/ | до /do/ | zin /zin/ | ka-ina /kaina/ | *aku /aku/ |
| Bạn | мин /min/ | вы /wɨ/ | мə /mə/ | мо /mo/ | vun /vun/ | ijo /ijo/ | *iSu /iSu/ |
| Tên | цӀер /tsʼeːr/ | тӀвар /tʼʷar/ | цӀе /tsʼe/ | цӀери /tsʼeri/ | tʼʷar /tʼʷar/ | naan /naːn/ | *ŋajan /ŋajan/ |
| Mắt | гьаркӏо /haɾkʼo/ | ул /ul/ | гьаре /hare/ | эзал /ezal/ | ul /ul/ | macha /matʃa/ | *maCa /maCa/ |
| Tay | рекьа /rekʼa/ | кул /kul/ | коро /koro/ | лекьа /leʟ̌a/ | kul /kul/ | rima /rima/ | *lima /lima/ |
| Tim | рокӏо /rokʼo/ | юкӏ /jukʼ/ | ракIу /rakʼu/ | локIва /lokʼʷa/ | rikʼ /rikʼ/ | — /—/ | *pusuq /pusuq/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | гокъа /ɡoqʼa/ | mukan /muˈkan/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | рикьва /riqʷːa/ | тар /tar/ | хонхе /χõχe/ | гъван /ʁʷan/ | xer /xer/ | kayu /kaju/ | *kaSiw /kaSiw/ |
| Nhà | хъоро /qʼoro/ | кӏул /kʼul/ | — /—/ | агъ /aq/ | xal /xal/ | ruma /ruma/ | *Rumaq /Rumaq/ |
| Chó | хвай /χʷaj/ | хвар /χʷar/ | вə /wə/ | гъве /ʁʷe/ | xveqʼ /χveqʼ/ | asu /asu/ | *asu /asu/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | икъвин /iqʷːin/ | ухьун /uħun/ | мухъа /muqχa/ | лацIа /latsʼa/ | ulkura /ulˈkura/ | maan /maːn/ | *kaen /kaen/ |
| Uống | игьин /iɣin/ | эджи /edʒi/ | хулIа /χuɬa/ | цIода /tsʼoda/ | hatsra /hatsˈra/ | minum /minum/ | *inum /inum/ |
| Một | цеб /tseb/ | са /sa/ | гьəнс /həns/ | гьас /has/ | sa /sa/ | nata /nata/ | *isa /isa/ |
| Hai | чӀеди /tʃʼedi/ | къуьд /qʼʷyd/ | къӀоно /qˤʼono/ | къӀано /qˤʼano/ | qʼʷad /qʼʷad/ | naroa /naroa/ | *duSa /duSa/ |
| Xin chào | — /—/ | салам /salam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | кIотIу /kʼotʼu/ | логу /loɡu/ | yiğin /jiˈʁin/ | — /—/ | — /—/ |
| Chim cu cu | гиггу /ɡiɡːu/ | гугутӀ /ɡuɡutʼ/ | кӀукӀутӀо /kʼukʼutʼo/ | куку /kuku/ | гугу /ɡuɡu/ | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.