Кетш мицI
Tiếng Khinalug
Caucasus Đông Bắc (ngôn ngữ biệt lập trong nhóm Lezgi / nhánh độc lập)
Tiếng Khinalug (tự danh Kətş micI «tiếng Khinalug») là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz được khoảng 3.000 dân làng nói tại ngôi làng miền núi biệt lập Khinalug ở miền bắc Azerbaijan. Từ lâu được xếp vào nhóm Lezgic, nay nó được nhiều người coi là một nhánh độc lập — một ngôn ngữ biệt lập thực thụ trong ngữ hệ — với bốn lớp danh từ và khoảng 18 cách. Bị cô lập ở độ cao trên 2.300 m trong phần lớn thời gian trong năm, ngôi làng đã bảo tồn một tầng từ vựng độc đáo và một hệ thống âm thanh cực kỳ bảo thủ; một chính tả Latinh đã được nhóm của Kibrik ở Moskva phát triển vào năm 2007 cùng với các giáo viên địa phương.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Khinalug
Nước
хьу
/xu/
Lửa
чIаь
/tʃʼæ/
Mặt trời
ынкь
/ɨnqʼ/
Mặt trăng
вацI
/vatsʼ/
Sao
хьар
/χar/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Tôi
зы
/zɨ/
Bạn
вы
/vɨ/
Tên
цӀе
/tsʼe/
Mắt
пил
/pʰil/
Tay
кул
/kʰul/
Tim
унг
/uŋ/
Yêu
—
/—/
Cây
виши
/viʃæ/
Nhà
цIва
/tsʼwa/
Chó
пхра
/pχra/
Mèo
—
/—/
Ăn
кьанды
/qʼandæ/
Uống
цуври
/tsʰuvri/
Một
са
/sa/
Hai
кьуь
/kʲʼy/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
ксан
/ksan/
Chim cu cu
кокку
/kːokːu/
Nguồn
- Kibrik, A. E. et al. (1972) Хиналугский язык / Khinalug Grammar. Moscow.
- Ganieva, F. A. (2002) Хиналугско-русский словарь. Makhachkala.
- Kassian, A. (2013) Annotated Swadesh wordlist for Khinalug. Global Lexicostatistical Database / Starling.
- ASJP Wordlist: Khinalug
- Glottolog: Khinalug
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (isolate within Lezgic / independent branch) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Khinalug | Tiếng Budukh | Tiếng Albania Kavkaz | Tiếng Hunzib | Tiếng Kryts | Tiền Uto-Aztec ngữ | Tiếng Rutul |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | хьу /xu/ | хьед /ħed/ | xe /xe/ | лъи /ɬiː/ | xed /xed/ | *paʔ /paʔ/ | хьед /ħed/ |
| Lửa | чIаь /tʃʼæ/ | цӏай /tsʼaj/ | ow /oʊ/ | цIə /tsʼə/ | ts'a /tsʼa/ | *na- /na-/ | цӏай /tsʼaj/ |
| Mặt trời | ынкь /ɨnqʼ/ | рагъ /raʁ/ | beɣ /beɣ/ | бохъ /boqχ/ | vïrïğ /vɨrɨʁ/ | *ta /ta/ | варагъ /waraʁ/ |
| Mặt trăng | вацI /vatsʼ/ | ваз /vaz/ | ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ | боцо /botso/ | vats /vats/ | *mɨca /mɨca/ | ваз /waz/ |
| Sao | хьар /χar/ | хед /χed/ | — /—/ | цӀирис /tsʼiris/ | xed /xed/ | — /—/ | хед /χed/ |
| Mẹ | — /—/ | баб /bab/ | nana /nana/ | — /—/ | dada /dada/ | — /—/ | нин /nin/ |
| Cha | — /—/ | дада /dada/ | baba /baba/ | абу /abu/ | buba /buba/ | — /—/ | дид /did/ |
| Tôi | зы /zɨ/ | зы /zɨ/ | zu /zu/ | дə /də/ | zin /zin/ | *nɨ /nɨ/ | зы /zɨ/ |
| Bạn | вы /vɨ/ | вы /wɨ/ | un /un/ | мə /mə/ | vun /vun/ | — /—/ | вы /wɨ/ |
| Tên | цӀе /tsʼe/ | тӀвар /tʼʷar/ | cʼi /tsʼi/ | цӀе /tsʼe/ | tʼʷar /tʼʷar/ | *tewa /tewa/ | дур /dur/ |
| Mắt | пил /pʰil/ | ул /ul/ | pʼul /pʼul/ | гьаре /hare/ | ul /ul/ | *pusi /pusi/ | ул /ul/ |
| Tay | кул /kʰul/ | кул /kul/ | kʼul /kʼul/ | коро /koro/ | kul /kul/ | *maʔ /maʔ/ | хыл /χɨl/ |
| Tim | унг /uŋ/ | юкӏ /jukʼ/ | ükʼ /ykʼ/ | ракIу /rakʼu/ | rikʼ /rikʼ/ | — /—/ | юкӏ /jukʼ/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | besown /besun/ | — /—/ | mukan /muˈkan/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | виши /viʃæ/ | тар /tar/ | xod /xod/ | хонхе /χõχe/ | xer /xer/ | — /—/ | хыл /χɨl/ |
| Nhà | цIва /tsʼwa/ | кӏул /kʼul/ | ḳoǰ /kʼodʒ/ | — /—/ | xal /xal/ | *ki /ki/ | хал /χal/ |
| Chó | пхра /pχra/ | хвар /χʷar/ | xa /xa/ | вə /wə/ | xveqʼ /χveqʼ/ | — /—/ | хыних /χɨniχ/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | гету /ɡetu/ |
| Ăn | кьанды /qʼandæ/ | ухьун /uħun/ | ows- /us/ | мухъа /muqχa/ | ulkura /ulˈkura/ | *kwaʔa /kwaʔa/ | ухьун /uħun/ |
| Uống | цуври /tsʰuvri/ | эджи /edʒi/ | owɣ- /uɣ/ | хулIа /χuɬa/ | hatsra /hatsˈra/ | — /—/ | эджин /edʒin/ |
| Một | са /sa/ | са /sa/ | sa /sa/ | гьəнс /həns/ | sa /sa/ | *sɨmɨ /sɨmɨ/ | са /sa/ |
| Hai | кьуь /kʲʼy/ | къуьд /qʼʷyd/ | pʼa /pʼa/ | къӀоно /qˤʼono/ | qʼʷad /qʼʷad/ | *wo /wo/ | кьуьд /qʼyd/ |
| Xin chào | — /—/ | салам /salam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | салам /salam/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | ксан /ksan/ | — /—/ | kʼačʼal /kʼatʃʼal/ | кIотIу /kʼotʼu/ | yiğin /jiˈʁin/ | — /—/ | йишды /jiʃdɨ/ |
| Chim cu cu | кокку /kːokːu/ | гугутӀ /ɡuɡutʼ/ | — | кӀукӀутӀо /kʼukʼutʼo/ | гугу /ɡuɡu/ | — | гиггу /ɡiɡːu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.