Будад мез
Tiếng Budukh
Caucasus Đông Bắc (Lezgic, tiểu nhóm Shahdagh)
Tiếng Budukh (Будад мез / Budad mez) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz đang nguy cấp nghiêm trọng, thuộc tiểu nhóm Shahdagh của nhánh Lezgic, được khoảng 200 người nói tại ngôi làng duy nhất Buduq thuộc huyện Quba ở đông bắc Azerbaijan. Trong nhánh Lezgic, tiếng Budukh hợp thành một cụm Shahdagh nhỏ cùng với họ hàng gần nhất của nó là tiếng Kryts (kry), cả hai cùng bắt nguồn từ một tổ tiên tiền Shahdagh chung. Về loại hình, tiếng Budukh mang những đặc trưng tiêu biểu của Lezgic — kho phụ âm lớn với các âm vị phụt hơi và hầu hóa, sự phối hợp ergative-absolutive, ba đến bốn lớp danh từ, và một hệ thống cách không gian phức tạp — nhưng khác với tiếng Lezgi hay tiếng Tabasaran, nó không có chữ viết chính thức, và sự truyền thừa giữa các thế hệ phần lớn đã chuyển sang tiếng Azerbaijan.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Budukh
Nước
хьед
/ħed/
Lửa
цӏай
/tsʼaj/
Mặt trời
рагъ
/raʁ/
Mặt trăng
ваз
/vaz/
Sao
хед
/χed/
Mẹ
баб
/bab/
Cha
дада
/dada/
Tôi
зы
/zɨ/
Bạn
вы
/wɨ/
Tên
тӀвар
/tʼʷar/
Mắt
ул
/ul/
Tay
кул
/kul/
Tim
юкӏ
/jukʼ/
Yêu
—
/—/
Cây
тар
/tar/
Nhà
кӏул
/kʼul/
Chó
хвар
/χʷar/
Mèo
—
/—/
Ăn
ухьун
/uħun/
Uống
эджи
/edʒi/
Một
са
/sa/
Hai
къуьд
/qʼʷyd/
Xin chào
салам
/salam/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Chim cu cu
гугутӀ
/ɡuɡutʼ/
Nguồn
- Talibov (2007) Budukhsko-russkij slovar'
- Alekseev (1994) Budukh, in The Indigenous Languages of the Caucasus, vol. 4
- Glottolog: Budukh
- Ethnologue: bdk
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Lezgic, Shahdagh subgroup) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Budukh | Tiếng Rutul | Tiếng Aghul | Tiếng Kryts | Tiếng Tabasaran | Tiếng Lezgi | Tiếng Tsakhur |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | хьед /ħed/ | хьед /ħed/ | хьед /ħed/ | xed /xed/ | штар /ʃtar/ | яд /jad/ | хьад /ħad/ |
| Lửa | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | ts'a /tsʼa/ | цӏа /tsʼa/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ |
| Mặt trời | рагъ /raʁ/ | варагъ /waraʁ/ | рагъ /raʁ/ | vïrïğ /vɨrɨʁ/ | рагъ /raʁ/ | рагъ /raʁ/ | верг /verɡ/ |
| Mặt trăng | ваз /vaz/ | ваз /waz/ | ваз /vaz/ | vats /vats/ | варз /varz/ | варз /varz/ | ваз /vaz/ |
| Sao | хед /χed/ | хед /χed/ | гъед /ʁed/ | xed /xed/ | хяд /xæd/ | гъед /ʁed/ | хане /χanɛ/ |
| Mẹ | баб /bab/ | нин /nin/ | баб /bab/ | dada /dada/ | баб /bab/ | диде /dide/ | йед /jed/ |
| Cha | дада /dada/ | дид /did/ | ада /ada/ | buba /buba/ | дад /dad/ | буба /buba/ | дакӏ /dakʼ/ |
| Tôi | зы /zɨ/ | зы /zɨ/ | зун /zun/ | zin /zin/ | узу /uzu/ | зун /zun/ | зы /zɨ/ |
| Bạn | вы /wɨ/ | вы /wɨ/ | вун /wun/ | vun /vun/ | уву /uvu/ | вун /wun/ | ғу /ʁu/ |
| Tên | тӀвар /tʼʷar/ | дур /dur/ | тӀвар /tʼʷar/ | tʼʷar /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ | до /do/ |
| Mắt | ул /ul/ | ул /ul/ | ул /ul/ | ul /ul/ | ул /ul/ | вил /vil/ | ул /ul/ |
| Tay | кул /kul/ | хыл /χɨl/ | хил /xil/ | kul /kul/ | хил /xil/ | гъил /ʁil/ | хыл /xəl/ |
| Tim | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | rikʼ /rikʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | рикӏ /rikʼ/ | йикӏ /jikʼ/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | кӏанди /kʼandi/ | mukan /muˈkan/ | ккунивал /kːunival/ | кӏан хьун /kʼan χun/ | ыкӏикна /əkʼikna/ |
| Cây | тар /tar/ | хыл /χɨl/ | тар /tar/ | xer /xer/ | гар /ɡar/ | тар /tar/ | йывон /jəvon/ |
| Nhà | кӏул /kʼul/ | хал /χal/ | кьали /qʼali/ | xal /xal/ | хал /xal/ | кӏвал /kʼval/ | хав /xav/ |
| Chó | хвар /χʷar/ | хыних /χɨniχ/ | хвай /xwaj/ | xveqʼ /χveqʼ/ | хю /xy/ | кицӏ /kitsʼ/ | хӏвай /ħʷaj/ |
| Mèo | — /—/ | гету /ɡetu/ | кац /kats/ | — /—/ | кет /ket/ | кац /kats/ | кӏет /kʼet/ |
| Ăn | ухьун /uħun/ | ухьун /uħun/ | ифи /ifi/ | ulkura /ulˈkura/ | ипӏуб /ipʼub/ | тӏуьн /tʼyn/ | аӏкӏвыс /aʕkʷʼəs/ |
| Uống | эджи /edʒi/ | эджин /edʒin/ | ахъан /aqʼan/ | hatsra /hatsˈra/ | ужуб /uʒub/ | хъун /qun/ | ийыхьес /iijəħes/ |
| Một | са /sa/ | са /sa/ | са /sa/ | sa /sa/ | саб /sab/ | сад /sad/ | са /sa/ |
| Hai | къуьд /qʼʷyd/ | кьуьд /qʼyd/ | кьуд /qʼud/ | qʼʷad /qʼʷad/ | кьюб /qʼyb/ | кьвед /qʷʼed/ | къвад /qʼʷad/ |
| Xin chào | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | — /—/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | баркалла /baɾkalːa/ | — /—/ | чухсагъул /tʃuxsaʁul/ | чухсагъул /tʃuxsaʁul/ | бахытыд /baxətəd/ |
| Tốt | — /—/ | йишды /jiʃdɨ/ | хъвай /qwaj/ | yiğin /jiˈʁin/ | ужу /uʒu/ | хъсан /qsan/ | йишда /jiʃda/ |
| Chim cu cu | гугутӀ /ɡuɡutʼ/ | гиггу /ɡiɡːu/ | кекку /kːekːu/ | гугу /ɡuɡu/ | кукум /kːukːum/ | кукупӀ /kːukːupʼ/ | гукки /ɡukːi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.