Isoko
Tiếng Isoko
Atlantic-Congo (Volta-Niger, Edoid, Southwestern)
Tiếng Isoko là một ngôn ngữ Edoid Tây Nam ở vùng đồng bằng sông Niger của Nigeria, rất gần gũi với tiếng Urhobo (urh) — đôi khi được coi là phương ngữ của một ngôn ngữ Urhobo-Isoko duy nhất nhưng thường được xếp là ngôn ngữ riêng. Người Isoko tập trung ở các huyện Isoko Bắc và Isoko Nam thuộc bang Delta. Giống tiếng Urhobo, có ba thanh điệu tương phản và đánh dấu thể động từ bằng tiền tố. Bản Kinh Thánh tiếng Isoko (1973) và truyền thống văn học đang phát triển tạo cho ngôn ngữ này sự hiện diện văn bản đáng kể trong vùng đồng bằng sông Niger.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Isoko
Nước
ame
/ame/
Lửa
erae
/eɾae/
Mặt trời
ọvẹ
/ɔvɛ/
Mặt trăng
ọwa
/ɔwa/
Mẹ
ini
/ini/
Cha
ọsẹ
/ɔsɛ/
Ăn
re
/ɾe/
Uống
da
/da/
Yêu
ọsuọ
/ɔswɔ/
Tim
udu
/udu/
Cây
orhan
/oɾan/
Nhà
uwowhe
/uwowhe/
Chó
ebọ
/ebɔ/
Mèo
ọtọmha
/ɔtɔmha/
Tay
obọ
/obɔ/
Mắt
ẹro
/ɛɾo/
Xin chào
mavọ
/mavɔ/
Cảm ơn
migwo
/miɡwo/
Một
ọvo
/ɔvo/
Tốt
ọwhọ
/ɔwhɔ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Volta-Niger, Edoid, Southwestern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Isoko | Tiếng Urhobo | Tiếng Yekhee | Tiếng Degema | Tiếng Zande | Tiếng Berom | Tiếng Kirundi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ame /ame/ | ame /ame/ | amen /amen/ | mọn /mɔn/ | ime /ime/ | bí /bi/ | amazi /amaːzi/ |
| Lửa | erae /eɾae/ | erane /eɾane/ | eria /eɾia/ | ọmạrị /ɔmaɾi/ | nako /nako/ | cá /tʃa/ | umuriro /umuɾiɾo/ |
| Mặt trời | ọvẹ /ɔvɛ/ | ọvẹ /ɔvɛ/ | ovan /ovan/ | ọvịnị /ɔvini/ | urure /uɾuɾe/ | kọs /kɔs/ | izuba /izuba/ |
| Mặt trăng | ọwa /ɔwa/ | emẹrẹ /emɛɾɛ/ | ukpoki /ukpoki/ | ọsọ /ɔsɔ/ | diwi /diwi/ | cwèl /tʃwel/ | ukwezi /ukwezi/ |
| Mẹ | ini /ini/ | onie /onie/ | iye /ije/ | inyeyẹ /iɲɛjɛ/ | na /na/ | ne /ne/ | mama /maːma/ |
| Cha | ọsẹ /ɔsɛ/ | ọsẹ /ɔsɛ/ | ada /ada/ | etete /etete/ | ba /ba/ | da /da/ | data /data/ |
| Ăn | re /ɾe/ | re /ɾe/ | gba /ɡba/ | re /ɾe/ | ri /ɾi/ | rì /ɾi/ | kurya /kuɾja/ |
| Uống | da /da/ | da /da/ | gbo /ɡbo/ | da /da/ | mbira /mbiɾa/ | nyaŋ /ɲaŋ/ | kunywa /kuɲwa/ |
| Yêu | ọsuọ /ɔswɔ/ | ẹguọnọ /ɛɡwɔnɔ/ | gbele /ɡbele/ | inyiẹna /iɲjɛna/ | kpinyemu /kpiɲemu/ | shìr /ʃiɾ/ | urukundo /uɾukundo/ |
| Tim | udu /udu/ | udu /udu/ | itsu /itsu/ | ọkọmpọnị /ɔkɔmpɔni/ | ngbongbo /ŋɡboŋɡbo/ | kúgú /kuɡu/ | umutima /umutima/ |
| Cây | orhan /oɾan/ | orhan /oɾan/ | orhan /oɾhan/ | eyo /ejo/ | ngua /ŋɡua/ | kàn /kan/ | igiti /iɡiti/ |
| Nhà | uwowhe /uwowhe/ | uwevwi /uweβwi/ | ukekpe /ukekpe/ | ọsụnẹ /ɔsunɛ/ | bambu /bambu/ | wùm /wum/ | inzu /inzu/ |
| Chó | ebọ /ebɔ/ | ebọ /ebɔ/ | agbon /aɡbon/ | ifụnị /ifuni/ | ango /aŋɡo/ | cà /tʃa/ | imbwa /imbwa/ |
| Mèo | ọtọmha /ɔtɔmha/ | ọtọma /ɔtɔma/ | otsuvua /otsuvua/ | ọchẹ /ɔtʃɛ/ | gbabo /ɡbabo/ | mìshí /miʃi/ | akayabu /akajabu/ |
| Tay | obọ /obɔ/ | obọ /obɔ/ | oba /oba/ | ọnẹ /ɔnɛ/ | be /be/ | kpàá /kpaː/ | ukuboko /ukuboko/ |
| Mắt | ẹro /ɛɾo/ | aro /aɾo/ | evua /evua/ | enẹ /enɛ/ | bangiri /baŋɡiɾi/ | nyíí /ɲiː/ | ijisho /idʒiʃo/ |
| Xin chào | mavọ /mavɔ/ | migwo /miɡwo/ | udze /udze/ | amọn /amɔn/ | mo ima ya /mo ima ja/ | kèèlé /keːle/ | amahoro /amahoɾo/ |
| Cảm ơn | migwo /miɡwo/ | miguo /miɡuo/ | oyabuwere /ojabuweɾe/ | nani /nani/ | oni-tambua /oni-tambua/ | gèyak /ɡejak/ | murakoze /muɾakoze/ |
| Một | ọvo /ɔvo/ | ọvo /ɔvo/ | ovo /ovo/ | ọmọ /ɔmɔ/ | sa /sa/ | kòp /kop/ | rimwe /ɾimwe/ |
| Tốt | ọwhọ /ɔwhɔ/ | ọmaẹjẹ /ɔmaɛdʒɛ/ | edue /edue/ | ekenẹ /ekenɛ/ | wene /wene/ | mwa /mwa/ | nziza /nziza/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.