удмурт кыл

tiếng Udmurt

Uralic (Permic)

Ngữ hệUralic (Permic) Người nói~340K Chữ viếtCyrillic (with ӝ ӟ ӥ ӧ ӵ) Quốc giaRussia (Udmurtia) Ngôn ngữ chính thứcRepublic of Udmurtia (co-official) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3udm

Tiếng Udmurt (xưa gọi là Votyak) là ngôn ngữ Ural nhánh Permic, gần với tiếng Komi. Sử dụng một trong những bảng chữ Cyrillic mở rộng nhất trong các dân tộc thiểu số Nga, gồm 5 chữ bổ sung dùng cho phụ âm tắc xát và nguyên âm trước.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Udmurt

Nước

ву

/vu/

Lửa

тыл

/tɨl/

Mặt trời

шунды

/ʃundɨ/

Mặt trăng

толэзь

/tolezʲ/

Mẹ

мумы

/mumɨ/

Cha

атай

/ataj/

Ăn

сиыны

/siɨnɨ/

Uống

юыны

/juɨnɨ/

Yêu

яратон

/jaraton/

Tim

сюлэм

/sʲulem/

Cây

писпу

/pispu/

Nhà

корка

/korka/

Chó

пуны

/punɨ/

Mèo

коӵыш

/kotɕɨʃ/

Tay

ки

/ki/

Mắt

син

/sin/

Xin chào

ӟечбур

/d͡ʑet͡ɕˈbur/

Cảm ơn

тау

/tau/

Một

одӥг

/odiɡ/

Tốt

умой

/umoj/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Permic) liên quan

Nghĩa tiếng UdmurtTiếng Komi-ZyrianTiếng Komi-Permyaktiếng Mari đồng cỏTiếng Mari TâyTiếng LivTiếng Võro
Nước ву /vu/ ва /va/ ва /va/ вӱд /vyd/ вӹд /vʉd/ vež /vɛʒ/ vesi /vesi/
Lửa тыл /tɨl/ би /bi/ би /bi/ тул /tul/ тыл /tɨl/ tūl /tuːl/ tuli /tuli/
Mặt trời шунды /ʃundɨ/ шонді /ʃondi/ шонді /ʃondi/ кече /ketʃe/ кечӹ /ketʃʉ/ pǟva /pæːva/ päiv /pæiv/
Mặt trăng толэзь /tolezʲ/ тӧлысь /tɵlɨɕ/ тӧлісь /tɵliɕ/ тылзе /tɨlze/ тӹлзӹ /tʉlzʉ/ kūʼ /kuː/ kuu /kuː/
Mẹ мумы /mumɨ/ мам /mam/ мам /mam/ ава /ava/ ӓвӓ /ævæ/ jemā /jɛmaː/ imä /imæ/
Cha атай /ataj/ бать /batʲ/ бать /batʲ/ ача /atʃa/ ӓтя /ætʲa/ izā /izaː/ esä /esæ/
Ăn сиыны /siɨnɨ/ сёйны /ɕojnɨ/ сейны /sejnɨ/ кочкаш /kotʃkaʃ/ качкаш /katʃkaʃ/ sīedõ /siːədə/ süümä /syːmæ/
Uống юыны /juɨnɨ/ юны /junɨ/ юны /junɨ/ йӱаш /jyaʃ/ йӱӓш /jyæʃ/ jūodõ /juːədə/ juuma /juːma/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.