мокшень кяль
Tiếng Moksha
Ural (Mordvinic)
Tiếng Moksha (мокшень кяль mokshen kjal') là một trong hai ngôn ngữ Mordvin thuộc ngữ hệ Ural, bên cạnh tiếng Erzya, với khoảng 250 nghìn người nói. Cả hai đều là ngôn ngữ đồng chính thức cùng với tiếng Nga ở Cộng hòa Mordovia (thủ phủ Saransk), nhưng chúng không thông hiểu lẫn nhau dù có chung tổ tiên — chúng đã tách ra trước thời kỳ trung cổ và hiện là các ngôn ngữ viết riêng biệt. Tiếng Moksha có phân bố thiên về phía tây/nam hơn tiếng Erzya, trong khi tiếng Erzya thiên về phía đông/bắc hơn. Đáng chú ý với một âm vị nguyên âm giảm /ə/ khác thường (viết là ъ trong chữ Kirin, khác với cách dùng trong tiếng Nga), 13 cách ngữ pháp, các biến cách xác định/bất định/sở hữu, một dãy phụ âm lưỡi con, và trật tự từ SOV. Chính tả dựa trên chữ Kirin với các chữ cái bổ sung kể từ năm 1922 (với một giai đoạn ngắn dùng chữ Latinh Yañalif 1928–37). Truyền thống văn học từ thời kỳ phục hưng dân tộc thập niên 1920. UNESCO xếp loại là chắc chắn bị đe dọa do quá trình Nga hóa đang diễn ra.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Moksha
Nước
ведь
/vedʲ/
Lửa
тол
/tol/
Mặt trời
ши
/ʃi/
Mặt trăng
ков
/kov/
Sao
тяште
/ˈtʲæʃtʲe/
Mẹ
тядя
/tʲadʲa/
Cha
аля
/alʲa/
Tôi
мон
/mon/
Bạn
тон
/ton/
Tên
лем
/lʲem/
Mắt
сельме
/sʲelʲmʲe/
Tay
кядь
/kʲadʲ/
Tim
седи
/sedʲi/
Yêu
кельгома
/kelʲɡoma/
Cây
шуфта
/ʃufta/
Nhà
куд
/kud/
Chó
пине
/pinʲe/
Mèo
катка
/katka/
Ăn
ярхцамс
/jarxtsams/
Uống
симомс
/simoms/
Một
фкя
/fkʲa/
Hai
кафта
/ˈkafta/
Xin chào
шумбрат
/ʃumbrat/
Cảm ơn
сюкпря
/sʲukprʲa/
Tốt
цебярь
/tsʲebʲarʲ/
Chim cu cu
куку
/ˈkuku/
Máy tính
компьютер
/kɐmˈpjuter/
Sushi
суши
/ˈsuʃi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Mordvinic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Moksha | Tiếng Erzya | Tiếng Mari đồng cỏ | Tiếng Mari Tây | Tiếng Sami Bắc | Tiếng Udmurt | Tiếng Komi-Zyrian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ведь /vedʲ/ | ведь /vedʲ/ | вӱд /vyd/ | вӹд /vʉd/ | čáhci /tʃaːhtsi/ | ву /vu/ | ва /va/ |
| Lửa | тол /tol/ | тол /tol/ | тул /tul/ | тыл /tɨl/ | dolla /dolːa/ | тыл /tɨl/ | би /bi/ |
| Mặt trời | ши /ʃi/ | чи /tʃi/ | кече /ketʃe/ | кечӹ /ketʃʉ/ | beaivi /peɑjvi/ | шунды /ʃundɨ/ | шонді /ʃondi/ |
| Mặt trăng | ков /kov/ | ков /kov/ | тылзе /tɨlze/ | тӹлзӹ /tʉlzʉ/ | mánnu /maːnːu/ | толэзь /tolezʲ/ | тӧлысь /tɵlɨɕ/ |
| Sao | тяште /ˈtʲæʃtʲe/ | теште /ˈtʲeʃtʲe/ | шӱдыр /ˈʃydɨr/ | шӹдӹр /ˈʃɘdɘr/ | násti /ˈnaːsti/ | кизили /kiˈzʲili/ | кодзув /ˈkodʑuv/ |
| Mẹ | тядя /tʲadʲa/ | ава /ava/ | ава /ava/ | ӓвӓ /ævæ/ | eadni /eɑdni/ | мумы /mumɨ/ | мам /mam/ |
| Cha | аля /alʲa/ | тетя /tʲetʲa/ | ача /atʃa/ | ӓтя /ætʲa/ | áhčči /aːhtʃːi/ | атай /ataj/ | бать /batʲ/ |
| Tôi | мон /mon/ | мон /mon/ | мый /mɨj/ | мӹнь /mɘnʲ/ | mun /mun/ | мон /mon/ | ме /me/ |
| Bạn | тон /ton/ | тон /ton/ | тый /tɨj/ | тӹнь /tɘnʲ/ | don /ton/ | тон /ton/ | тэ /te/ |
| Tên | лем /lʲem/ | лем /lʲem/ | лӱм /lym/ | лӹм /lɘm/ | namma /ˈnamma/ | ним /nim/ | ним /nim/ |
| Mắt | сельме /sʲelʲmʲe/ | сельме /sʲelʲmʲe/ | шинча /ʃintʃa/ | сӹнзӓ /sʉnzæ/ | čalbmi /tʃalpmi/ | син /sin/ | син /sin/ |
| Tay | кядь /kʲadʲ/ | кедь /kedʲ/ | кид /kid/ | кид /kid/ | giehta /kiehta/ | ки /ki/ | ки /ki/ |
| Tim | седи /sedʲi/ | седей /sedej/ | шӱм /ʃym/ | шӱм /ʃym/ | váibmu /vajpmu/ | сюлэм /sʲulem/ | сьӧлӧм /ɕɵlɵm/ |
| Yêu | кельгома /kelʲɡoma/ | вечкема /vetʃkema/ | йӧратымаш /jøratɨmaʃ/ | ярататмаш /jaratatmaʃ/ | ráhkisvuohta /raːhkisvuɔhta/ | яратон /jaraton/ | муслун /muslun/ |
| Cây | шуфта /ʃufta/ | чувто /tʃuvto/ | пушеҥге /puʃeŋɡe/ | пушӓнгӹ /puʃæŋɡʉ/ | muorra /muɔrːa/ | писпу /pispu/ | пу /pu/ |
| Nhà | куд /kud/ | кудо /kudo/ | пӧрт /pørt/ | пӧрт /pørt/ | viessu /viesːu/ | корка /korka/ | керка /kerka/ |
| Chó | пине /pinʲe/ | киска /kiska/ | пий /pij/ | пи /pi/ | beana /peɑna/ | пуны /punɨ/ | пон /pon/ |
| Mèo | катка /katka/ | катка /katka/ | пырыс /pɨrɨs/ | кытьӹ /kʉtʲʉ/ | bussá /pusːa/ | коӵыш /kotɕɨʃ/ | кань /kanʲ/ |
| Ăn | ярхцамс /jarxtsams/ | ярсамс /jarsams/ | кочкаш /kotʃkaʃ/ | качкаш /katʃkaʃ/ | borrat /porːat/ | сиыны /siɨnɨ/ | сёйны /ɕojnɨ/ |
| Uống | симомс /simoms/ | симемс /sʲimems/ | йӱаш /jyaʃ/ | йӱӓш /jyæʃ/ | juhkat /juhkat/ | юыны /juɨnɨ/ | юны /junɨ/ |
| Một | фкя /fkʲa/ | вейке /vejke/ | ик /ik/ | ик /ik/ | okta /okta/ | одӥг /odiɡ/ | ӧти /ɵti/ |
| Hai | кафта /ˈkafta/ | кавто /ˈkavto/ | кок /kok/ | кок /kok/ | guokte /ˈkuokte/ | кык /kɨk/ | кык /kɨk/ |
| Xin chào | шумбрат /ʃumbrat/ | шумбрат /ʃumbrat/ | салам лийже /salam lijʒe/ | пӓрӓнӓ /pærænæ/ | bures /pures/ | ӟечбур /dʑetɕˈbur/ | видза олан /vidza olan/ |
| Cảm ơn | сюкпря /sʲukprʲa/ | сюкпря /sʲukprʲa/ | тау /tau/ | таусола /tausola/ | giitu /kiːtu/ | тау /tau/ | аттьӧ /atʲtʲɵ/ |
| Tốt | цебярь /tsʲebʲarʲ/ | паро /paro/ | сай /saj/ | сӓй /sæj/ | buorre /puɔrːe/ | умой /umoj/ | бур /bur/ |
| Chim cu cu | куку /ˈkuku/ | куко /ˈkuko/ | куку /ˈkuku/ | куку /ˈkuku/ | giehka /ˈkie̯hka/ | кикы /kiˈkɨ/ | кӧк /kɵk/ |
| Máy tính | компьютер /kɐmˈpjuter/ | компьютер /kɔmˈpjuter/ | компьютер /kɐmˈpjuter/ | компьютер /kɐmˈpjuter/ | dihtor /ˈtihtor/ | компьютер /kɐmˈpjuter/ | компьютер /kɐmˈpjuter/ |
| Sushi | суши /ˈsuʃi/ | — | суши /suˈʃi/ | суши /suˈʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | суши /suˈʃi/ | суши /ˈsuʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.