Boos Momogun

Tiếng Kadazan ven biển

Nam Đảo (nhóm Dusun, Sabahan)

Ngữ hệNam Đảo (nhóm Dusun, Sabahan) Người nói~150K Chữ viếtLatin Quốc giaMalaysia (Sabah, huyện Penampang) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ bản địa được công nhận của Sabah; chuẩn KDCA cùng với tiếng Dusun Trung tâm) ISO 639-3dtp Glottocodecoas1294

Tiếng Kadazan ven biển (tự danh Boos Momogun) là ngôn ngữ Nam Đảo nhánh Dusun của Penampang và Papar trên bờ biển phía tây Sabah, khác biệt với cụm Dusun Trung tâm (dtp) ở vùng nội địa dù chúng thông hiểu lẫn nhau một phần và được hợp nhất dưới chuẩn văn học KDCA. Nó sử dụng hệ thống năm nguyên âm với âm vị /v/ (một sự hiếm gặp về loại hình ở Sabah), và giống như các ngôn ngữ Dusun khác, có một hệ thống dạng (voice) kiểu Philippine phong phú (tiêu điểm tác thể/bị thể/định vị/công cụ). Penampang là trung tâm văn hóa của lễ hội thu hoạch Kaamatan.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kadazan ven biển

Nước

waig

/waiɡ/

Lửa

tapui

/taˈpui/

Mặt trời

tadau

/taˈdau/

Mặt trăng

vuhan

/ˈvuhan/

Sao

tombituon

/tombituon/

Mẹ

tina

/ˈtina/

Cha

tama

/ˈtama/

Tôi

zou

/zou/

Bạn

ika

/ika/

Tên

ngaran

/ŋaran/

Mắt

mato

/ˈmato/

Tay

longon

/ˈloŋon/

Tim

kosingan

/koˈsiŋan/

Yêu

ohunod

/oˈhunod/

Cây

kayu

/ˈkaju/

Nhà

walai

/waˈlai/

Chó

tasu

/ˈtasu/

Mèo

tusing

/ˈtusiŋ/

Ăn

mangakan

/maˈŋakan/

Uống

monginum

/moˈŋinum/

Một

iso

/ˈiso/

Hai

duvo

/duvo/

Xin chào

kopivosian

/kopiˈvosian/

Cảm ơn

pounsikou

/pounˈsikou/

Tốt

avasi

/aˈvasi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Dusunic, Sabahan) liên quan

Nghĩa Tiếng Kadazan ven biểnTiếng Kadazan-DusunTiếng MaguindanaoTiếng Mã Lai PapuaTiếng KapampanganTiếng PangasinanTiếng Maranao
Nước waig /waiɡ/ waig /waiɡ/ ig /ʔiɡ/ air /aer/ danum /daˈnum/ danum /daˈnum/ ig /iɡ/
Lửa tapui /taˈpui/ tapui /tapui/ apoy /ʔaˈpoj/ api /ˈapi/ api /ʔaˈpi/ apoy /ˈʔapoj/ apoy /apoj/
Mặt trời tadau /taˈdau/ todau /todau/ senang /seˈnaŋ/ matahari /mataˈhari/ aldo /ʔalˈdoʔ/ agew /ˈʔaɡəw/ alongan /aloŋan/
Mặt trăng vuhan /ˈvuhan/ vulan /vulan/ bulan /buˈlan/ bulan /ˈbulan/ bulan /buˈlan/ bulan /buˈlan/ bolan /bolan/
Sao tombituon /tombituon/ rombituon /rombituon/ bituon /bituʔon/ bintang /bintaŋ/ batwin /batwin/ bitewen /bitewɛn/ bito-on /bitoʔon/
Mẹ tina /ˈtina/ tina /tina/ ina /ˈʔina/ mama /ˈmama/ ima /ˈʔimaʔ/ ina /ˈʔina/ ina /ina/
Cha tama /ˈtama/ tama /tama/ ama /ˈʔama/ bapa /ˈbapa/ tata /ˈtataʔ/ ama /ˈʔama/ ama /ama/
Tôi zou /zou/ yoku /joku/ saki /saki/ sa /sa/ aku /ʔaku/ siak /siʔak/ ako /ako/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.