тоъфа дыл

Tiếng Tofa

Turkic (Sayan Turkic, Northern)

Ngữ hệTurkic (Sayan Turkic, Northern) Người nói~40 (critically endangered) Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (Tofalaria, Irkutsk Oblast) Ngôn ngữ chính thứcNo ISO 639-3tof Glottocodetofa1248

Tofa (Tofalar) is a critically endangered Sayan Turkic language of reindeer-herding hunters in the East Sayan mountains. It preserves archaic Turkic features — pharyngealized vowels marked by the glottal sign ъ, and a rich reindeer-husbandry lexicon shared with neighbouring Tuvan-Tozhu and Soyot — but has very few fluent speakers remaining.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Tofa

Nước

суғ

/suɣ/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

хүн

/xyn/

Mặt trăng

ай

/aj/

Mẹ

ийе

/ije/

Cha

ача

/atʃa/

Ăn

чиир

/tʃiːr/

Uống

иъжер

/iʔʒer/

Yêu

/—/

Tim

чүрек

/tʃyrek/

Cây

ыъаш

/ɯʔaʃ/

Nhà

өг

/øɣ/

Chó

ыът

/ɯʔt/

Mèo

/—/

Tay

хол

/xol/

Mắt

карак

/karak/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

бир

/bir/

Tốt

эъки

/eʔki/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Sayan Turkic, Northern) liên quan

Nghĩa Tiếng Tofatiếng TuvaTiếng Turk cổtiếng Altaitiếng Khakastiếng Karakhanidtiếng Karachay-Balkar
Nước суғ /suɣ/ суг /suɣ/ 𐰽𐰆𐰉 /sub/ суу /suː/ суғ /suɣ/ suw /suw/ суу /suw/
Lửa от /ot/ от /ot/ 𐰆𐱃 /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ от /ot/
Mặt trời хүн /xyn/ хүн /xyn/ 𐰚𐰰𐰣 /kyn/ кӱн /kyn/ кӱн /kyn/ kün /kyn/ кюн /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ 𐰀𐰖 /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ай /aj/
Mẹ ийе /ije/ ава /ava/ 𐰜𐰏 /øɡ/ эне /ene/ иҷе /idʑe/ ana /ana/ ана /ana/
Cha ача /atʃa/ ача /atɕa/ 𐰴𐰭 /qaŋ/ ада /ada/ паба /paba/ ata /ata/ ата /ata/
Ăn чиир /tʃiːr/ чиир /tɕiːr/ 𐰘𐰃- /je/ јиир /dʒiːr/ чиир /tɕiːr/ yi- /ji/ ашаргъа /aʃarʁa/
Uống иъжер /iʔʒer/ ижер /iʒer/ 𐰃𐰲- /itʃ/ ичер /itʃer/ ісерге /iserɡe/ ič- /itʃ/ ичерге /itʃerɡe/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.