Tamaceq

Tiếng Tamasheq (Tuareg)

Phi-Á (Berber, Tuareg)

Ngữ hệPhi-Á (Berber, Tuareg) Người nói~1.2M Chữ viếtchữ Tifinagh (kiểu Tuareg truyền thống); cũng dùng chữ Latinh và chữ Ả Rập Quốc giaMali, Niger, Algeria, Libya, Burkina Faso Ngôn ngữ chính thứcMali (quốc gia); Niger (quốc gia) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tmh

Còn gọi là: Tamasheq, Tuareg, Touareg

Tiếng Tamasheq / Tuareg (Tamacheq, ⵜⴰⵎⴰⵛⴰⵇ) là cụm ngôn ngữ Berber của người Tuareg ở sa mạc Sahara — Mali, Niger, Algeria, Libya, Burkina Faso — với khoảng 1,2 triệu người nói. Có nhiều biến thể vĩ mô (Tamasheq ở Mali, Tamajaq ở Niger, Tamahaq ở Algeria-Libya, Tawellemmet, Tayert). Người Tuareg là độc nhất trong số các dân tộc Berber ở việc tích cực duy trì chữ viết Tifinagh lịch sử — một hệ chữ abjad phụ âm bắt nguồn từ các bản khắc Libyco-Berber cổ — được truyền lại theo truyền thống bởi phụ nữ trong xã hội Tuareg mẫu hệ. Nổi tiếng với những Kel Tagelmoust mang mạng che chàm biểu tượng ("những người đàn ông của tấm mạng"), nghề chăn lạc đà du mục khắp Sahara, và các phong trào độc lập Azawad do người Tuareg lãnh đạo ở miền bắc Mali sau năm 2012.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tamasheq (Tuareg)

Nước

ⴰⵎⴰⵏ

/aman/

Lửa

ⵜⵎⵙⵉ

/təmsi/

Mặt trời

ⵜⴰⴼⵓⴽ

/tafuk/

Mặt trăng

ⴰⵢⵓⵔ

/ajor/

Sao

ⴰⵜⵔⵉ

/atri/

Mẹ

ⴰⵏⵏⴰ

/anːa/

Cha

ⴰⴱⴱⴰ

/abba/

Tôi

ⵏⴽⴽ

/nækː/

Bạn

ⴽⵢ

/kæj/

Tên

ⴻⵙⵎ

/esæm/

Mắt

ⵜⵉⵟⵟ

/titˤː/

Tay

ⴰⴼⵓⵙ

/afus/

Tim

ⵓⵍ

/ul/

Yêu

ⵜⴰⵔⴰ

/tara/

Cây

ⴰⵛⴽ

/aʃək/

Nhà

ⴻⵀⵏ

/ehən/

Chó

ⴰⵢⴷⵉ

/ajdi/

Mèo

ⴰⵎⵓⵛ

/amuʃ/

Ăn

ⴽⵛ

/əkʃ/

Uống

ⵙⵓ

/əsu/

Một

ⵉⵢⵏ

/ijən/

Hai

ⵛⵛⵉⵏ

/əʃːin/

Xin chào

ⵎⴰ ⵜⵍⵍⴰ

/ma təlːa/

Cảm ơn

ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ

/tanəmːiɾt/

Tốt

ⵉⵀⵓⵙⵙⵏ

/ihosːən/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Berber, Tuareg) liên quan

Nghĩa Tiếng Tamasheq (Tuareg)Tiếng Tamazight Maroc chuẩnTiếng TashelhitTiếng Tamazight Trung AtlasTiếng KabyleTiếng TarifitTiếng Shawiya
Nước ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ aman /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ aman /aman/
Lửa ⵜⵎⵙⵉ /təmsi/ ⵜⵉⵎⵙⵙⵉ /timsːi/ ⵜⵉⵎⵙⵉ /timsi/ ⵜⵉⵎⵙ /times/ times /timəs/ ⵜⵎⵙⵙⵉ /θmesːi/ times /times/
Mặt trời ⵜⴰⴼⵓⴽ /tafuk/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ iṭij /itˤiʒ/ ⵜⴼⵓⵢⵜ /θfujθ/ ittij /itːiʒ/
Mặt trăng ⴰⵢⵓⵔ /ajor/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːur/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ aggur /aɡːuɾ/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ ayur /ajuɾ/
Sao ⴰⵜⵔⵉ /atri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ itri /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /iθri/ itri /iθri/
Mẹ ⴰⵏⵏⴰ /anːa/ ⵉⵎⵎⴰ /imːa/ ⵉⵎⵎⴰ /imːa/ ⵢⵎⵎⴰ /jemːa/ yemma /jəmːa/ ⵢⵎⵎⴰ /jemːa/ ima /ima/
Cha ⴰⴱⴱⴰ /abba/ ⴱⴰⴱⴰ /baba/ ⴱⴰⴱⴰ /baba/ ⴱⴰⴱⴰ /baba/ baba /baba/ ⴱⴰⴱⴰ /baba/ baba /baba/
Tôi ⵏⴽⴽ /nækː/ ⵏⴽⴽ /nəkː/ ⵏⴽⴽⵉ /nəkːi/ ⵏⴽⴽ /nəkː/ nekk /nəkː/ ⵏⵜⵛ /nətʃ/ nec /nətʃ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.