Taqbaylit
Tiếng Kabyle
Phi-Á (Berber, phía bắc)
Còn gọi là: Kabyle, Taqbaylit
Tiếng Kabyle (Taqbaylit, ⵜⴰⵇⴱⴰⵢⵍⵉⵜ) là một trong những ngôn ngữ Berber được nói rộng rãi nhất và là biến thể Berber được viết và chuẩn hóa nhiều nhất, với khoảng 6 triệu người nói ở vùng núi Kabylie phía bắc Algeria (Tizi Ouzou, Béjaïa, Bouira) cùng cộng đồng hải ngoại đông đảo tại Pháp. Phong trào Văn hóa Berber Kabyle đã dẫn dắt cuộc đấu tranh rộng lớn hơn cho quyền của tiếng Tamazight, trong đó có cuộc nổi dậy 'Mùa xuân Berber' năm 1980, dẫn đến việc tiếng Tamazight được công nhận là ngôn ngữ quốc gia năm 2002 và đạt vị thế chính thức đầy đủ bên cạnh tiếng Ả Rập năm 2016. Ngôn ngữ này có truyền thống truyền khẩu phong phú (các sưu tập của Mouloud Mammeri) cùng nền văn học và âm nhạc hiện đại sôi động, với Mouloud Feraoun và ca sĩ Idir.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kabyle
Nước
aman
/aman/
Lửa
times
/timəs/
Mặt trời
iṭij
/itˤiʒ/
Mặt trăng
aggur
/aɡːuɾ/
Sao
itri
/itri/
Mẹ
yemma
/jəmːa/
Cha
baba
/baba/
Tôi
nekk
/nəkː/
Bạn
kečč
/kətʃː/
Tên
isem
/isəm/
Mắt
tiṭ
/titˤ/
Tay
afus
/afus/
Tim
ul
/ul/
Yêu
tayri
/tajɾi/
Cây
ttejra
/tːəʒɾa/
Nhà
axxam
/aχːam/
Chó
aydi
/ajdi/
Mèo
amcic
/amʃiʃ/
Ăn
ečč
/ətʃː/
Uống
sew
/səw/
Một
yiwen
/jiwən/
Hai
sin
/sin/
Xin chào
azul
/azul/
Cảm ơn
tanemmirt
/tanəmːiɾt/
Tốt
yelha
/jəlħa/
Chim cu cu
ṭikkuk
/tˤikˈkuk/
Máy tính
aselkim
/asəlkim/
Nguồn
- Ethnologue: kab
- Naït-Zerrad (2001) Grammaire du berbère contemporain (Kabyle)
- HCA — Haut Commissariat à l'Amazighité
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Berber, Northern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kabyle | Tiếng Tamazight Trung Atlas | Tiếng Tashelhit | Tiếng Tamazight Maroc chuẩn | Tiếng Shawiya | Tiếng Tarifit | Tiếng Tamasheq (Tuareg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | aman /aman/ | ⴰⵎⴰⵏ /aman/ | ⴰⵎⴰⵏ /aman/ | ⴰⵎⴰⵏ /aman/ | aman /aman/ | ⴰⵎⴰⵏ /aman/ | ⴰⵎⴰⵏ /aman/ |
| Lửa | times /timəs/ | ⵜⵉⵎⵙ /times/ | ⵜⵉⵎⵙⵉ /timsi/ | ⵜⵉⵎⵙⵙⵉ /timsːi/ | times /times/ | ⵜⵎⵙⵙⵉ /θmesːi/ | ⵜⵎⵙⵉ /təmsi/ |
| Mặt trời | iṭij /itˤiʒ/ | ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ | ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ | ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ | ittij /itːiʒ/ | ⵜⴼⵓⵢⵜ /θfujθ/ | ⵜⴰⴼⵓⴽ /tafuk/ |
| Mặt trăng | aggur /aɡːuɾ/ | ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ | ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ | ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːur/ | ayur /ajuɾ/ | ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ | ⴰⵢⵓⵔ /ajor/ |
| Sao | itri /itri/ | ⵉⵜⵔⵉ /itri/ | ⵉⵜⵔⵉ /itri/ | ⵉⵜⵔⵉ /itri/ | itri /iθri/ | ⵉⵜⵔⵉ /iθri/ | ⴰⵜⵔⵉ /atri/ |
| Mẹ | yemma /jəmːa/ | ⵢⵎⵎⴰ /jemːa/ | ⵉⵎⵎⴰ /imːa/ | ⵉⵎⵎⴰ /imːa/ | ima /ima/ | ⵢⵎⵎⴰ /jemːa/ | ⴰⵏⵏⴰ /anːa/ |
| Cha | baba /baba/ | ⴱⴰⴱⴰ /baba/ | ⴱⴰⴱⴰ /baba/ | ⴱⴰⴱⴰ /baba/ | baba /baba/ | ⴱⴰⴱⴰ /baba/ | ⴰⴱⴱⴰ /abba/ |
| Tôi | nekk /nəkː/ | ⵏⴽⴽ /nəkː/ | ⵏⴽⴽⵉ /nəkːi/ | ⵏⴽⴽ /nəkː/ | nec /nətʃ/ | ⵏⵜⵛ /nətʃ/ | ⵏⴽⴽ /nækː/ |
| Bạn | kečč /kətʃː/ | ⵛⴽⴽ /ʃəkː/ | ⴽⵢⵢⵉ /kəjːi/ | ⴽⵢⵢⵉ /kəjːi/ | cek /ʃək/ | ⵛⴽ /ʃək/ | ⴽⵢ /kæj/ |
| Tên | isem /isəm/ | ⵉⵙⵎ /isəm/ | ⵉⵙⵎ /ism/ | ⵉⵙⵎ /isəm/ | isem /isəm/ | ⵉⵙⵎ /isəm/ | ⴻⵙⵎ /esæm/ |
| Mắt | tiṭ /titˤ/ | ⵜⵉⵟⵟ /titˤː/ | ⵜⵉⵟⵟ /titˤː/ | ⵜⵉⵟⵟ /titˤː/ | tiṭ /titˤ/ | ⵜⵉⵟ /θitˤ/ | ⵜⵉⵟⵟ /titˤː/ |
| Tay | afus /afus/ | ⴰⴼⵓⵙ /afus/ | ⴰⴼⵓⵙ /afus/ | ⴰⴼⵓⵙ /afus/ | afus /afus/ | ⴼⵓⵙ /fus/ | ⴰⴼⵓⵙ /afus/ |
| Tim | ul /ul/ | ⵓⵍ /ul/ | ⵓⵍ /ul/ | ⵓⵍ /ul/ | ul /ul/ | ⵓⵍ /ul/ | ⵓⵍ /ul/ |
| Yêu | tayri /tajɾi/ | ⵜⴰⵢⵔⵉ /tajɾi/ | ⵜⴰⵢⵔⵉ /tajɾi/ | ⵜⴰⵢⵔⵉ /tajri/ | tayri /tajɾi/ | ⵜⴰⵢⵔⵉ /tajɾi/ | ⵜⴰⵔⴰ /tara/ |
| Cây | ttejra /tːəʒɾa/ | ⴰⵙⴽⵍⵓ /aseklu/ | ⴰⵙⴽⵍⵓ /aseklu/ | ⴰⵙⴽⵍⵓ /asəklu/ | aseklu /asekːlu/ | ⴰⵙⵖⴰⵔ /asʁaɾ/ | ⴰⵛⴽ /aʃək/ |
| Nhà | axxam /aχːam/ | ⵜⵉⴳⵎⵎⵉ /tiɡemːi/ | ⵜⵉⴳⵎⵎⵉ /tiɡemːi/ | ⵜⵉⴳⵎⵎⵉ /tiɡəmːi/ | axxam /axːam/ | ⵜⴰⴷⴷⴰⵔⵜ /θadːaɾt/ | ⴻⵀⵏ /ehən/ |
| Chó | aydi /ajdi/ | ⴰⵢⴷⵉ /ajdi/ | ⴰⵢⴷⵉ /ajdi/ | ⴰⵢⴷⵉ /ajdi/ | aydi /ajdi/ | ⴰⵢⴷⵉ /ajdi/ | ⴰⵢⴷⵉ /ajdi/ |
| Mèo | amcic /amʃiʃ/ | ⴰⵎⵓⵛ /amuʃ/ | ⴰⵎⵓⵛ /amuʃ/ | ⴰⵎⵓⵛⵛ /amutʃː/ | mucc /mutʃː/ | ⵎⵓⵛⵛ /mutʃː/ | ⴰⵎⵓⵛ /amuʃ/ |
| Ăn | ečč /ətʃː/ | ⵛⵛ /etʃː/ | ⵛⵛ /tʃː/ | ⵛⵛ /ətʃː/ | etš /etʃ/ | ⵜⵛ /etʃ/ | ⴽⵛ /əkʃ/ |
| Uống | sew /səw/ | ⵙⵡ /səw/ | ⵙⵙⵓ /sːu/ | ⵙⵓ /su/ | su /su/ | ⵙⵓ /su/ | ⵙⵓ /əsu/ |
| Một | yiwen /jiwən/ | ⵢⴰⵏ /jan/ | ⵢⴰⵏ /jan/ | ⵢⴰⵏ /jan/ | ijj /ijː/ | ⵉⵊⵊ /ijː/ | ⵉⵢⵏ /ijən/ |
| Hai | sin /sin/ | ⵙⵉⵏ /sin/ | ⵙⵉⵏ /sin/ | ⵙⵉⵏ /sin/ | sen /sən/ | ⵜⵏⴰⵢⵏ /θnajən/ | ⵛⵛⵉⵏ /əʃːin/ |
| Xin chào | azul /azul/ | ⴰⵣⵓⵍ /azul/ | ⴰⵣⵓⵍ /azul/ | ⴰⵣⵓⵍ /azul/ | azul /azul/ | ⴰⵣⵓⵍ /azul/ | ⵎⴰ ⵜⵍⵍⴰ /ma təlːa/ |
| Cảm ơn | tanemmirt /tanəmːiɾt/ | ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ /tanmːiɾt/ | ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ /tanmːiɾt/ | ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ /tanəmːirt/ | tanmirt /tanmiɾt/ | ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ /tanəmːiɾt/ | ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ /tanəmːiɾt/ |
| Tốt | yelha /jəlħa/ | ⵉⴼⵓⵍⴽⵉ /ifulki/ | ⵉⴼⵓⵍⴽⵉ /ifulki/ | ⵉⴼⵓⵍⴽⵉ /ifulki/ | ighwdha /iʁʷða/ | ⵛⵏⵎⵓ /ʃenmu/ | ⵉⵀⵓⵙⵙⵏ /ihosːən/ |
| Chim cu cu | ṭikkuk /tˤikˈkuk/ | — | — | — | — | — | — |
| Máy tính | aselkim /asəlkim/ | — | — | ⴰⵎⵙⵙⵓⴷⵙ /amsːuds/ | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.