Taqbaylit

tiếng Kabyle

Afro-Asiatic (Berber, Northern, Zenati)

Ngữ hệAfro-Asiatic (Berber, Northern, Zenati) Người nói~6M Chữ viếtLatin (Berber Latin alphabet, IRCAM-based), Tifinagh, Arabic Quốc giaAlgeria (Kabylie); diaspora in France Ngôn ngữ chính thứcAlgeria (Tamazight is national language since 2002, official since 2016) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3kab

Còn gọi là: Kabyle, Taqbaylit

Tiếng Kabyle (Taqbaylit) là ngôn ngữ Berber có nhiều người nói nhất, vùng tiếng mẹ đẻ là dãy núi Kabylie ở miền bắc Algeria. Có các phụ âm họng-hóa (căng) đặc trưng của ngữ hệ Phi-Á, và đứng ở trung tâm phong trào phục hưng văn hóa Berber hiện đại.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Kabyle

Nước

aman

/aman/

Lửa

times

/timəs/

Mặt trời

iṭij

/itˤiʒ/

Mặt trăng

aggur

/aɡːuɾ/

Mẹ

yemma

/jəmːa/

Cha

baba

/baba/

Ăn

ečč

/ətʃː/

Uống

sew

/səw/

Yêu

tayri

/tajɾi/

Tim

ul

/ul/

Cây

ttejra

/tːəʒɾa/

Nhà

axxam

/aχːam/

Chó

aydi

/ajdi/

Mèo

amcic

/amʃiʃ/

Tay

afus

/afus/

Mắt

tiṭ

/titˤ/

Xin chào

azul

/azul/

Cảm ơn

tanemmirt

/tanəmːiɾt/

Một

yiwen

/jiwən/

Tốt

yelha

/jəlħa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Berber, Northern, Zenati) liên quan

Nghĩa tiếng Kabyletiếng Tamazight Trung AtlasTiếng Shawiyatiếng Tashelhittiếng TarifitTiếng Tamasheq (Tuareg)Tiếng Ả Rập Algeria
Nước aman /aman/ aman /aman/ aman /aman/ aman /aman/ aman /aman/ aman /aman/ الما /lma/
Lửa times /timəs/ times /times/ times /times/ timsi /timsi/ thmessi /θmesːi/ tǝmsi /təmsi/ العافية /lʕafja/
Mặt trời iṭij /itˤiʒ/ tafukt /tafukt/ ittij /itːiʒ/ tafukt /tafukt/ dhish /ðiʃ/ tafuk /tafuk/ الشمس /ʃʃəms/
Mặt trăng aggur /aɡːuɾ/ ayyur /ajːuɾ/ ayur /ajuɾ/ ayyur /ajːuɾ/ ayyur /ajːuɾ/ ayor /ajor/ القمر /lqmər/
Mẹ yemma /jəmːa/ yemma /jemːa/ ima /ima/ imma /imːa/ yemma /jemːa/ anna /anːa/ يما /jəmma/
Cha baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ abba /abba/ بابا /baːba/
Ăn ečč /ətʃː/ ečč /etʃː/ etš /etʃ/ čč /tʃː/ /etʃ/ ekš /əkʃ/ كلى /kla/
Uống sew /səw/ sew /səw/ su /su/ ssu /sːu/ su /su/ esu /əsu/ شرب /ʃrəb/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.