Rarámuri

tiếng Tarahumara

Uto-Aztecan (Taracahitan)

Ngữ hệUto-Aztecan (Taracahitan) Người nói~85K Chữ viếtLatin Quốc giaMexico (Chihuahua) Ngôn ngữ chính thứcMexico (recognized indigenous) Mức độ sống cònvulnerable ISO 639-3tar

Tiếng Tarahumara (Rarámuri, "người chạy bằng chân") là một ngôn ngữ Yuto-Aztec ở vùng Sierra Tarahumara thuộc bang Chihuahua, Mexico. Người Rarámuri nổi tiếng thế giới với truyền thống chạy đường dài như "rarájipari" (chạy đá bóng).

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Tarahumara

Nước

bawí

/bawi/

Lửa

nahí

/nahi/

Mặt trời

rayó

/ɾajo/

Mặt trăng

mecá

/metʃa/

Mẹ

iyé

/ije/

Cha

onó

/ono/

Ăn

koʼa

/koʔa/

Uống

bahí

/bahi/

Yêu

nakí

/naki/

Tim

surí

/suɾi/

Cây

gokó

/ɡoko/

Nhà

kalí

/kali/

Chó

kochí

/kotʃi/

Mèo

misí

/misi/

Tay

sekuá

/sekwa/

Mắt

pusí

/pusi/

Xin chào

kuira

/kuiɾa/

Cảm ơn

matéterabá

/mateteɾaba/

Một

bilé

/bile/

Tốt

galá

/ɡala/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uto-Aztecan (Taracahitan) liên quan

Nghĩa tiếng TarahumaraTiếng NawatTiếng Paiute BắcTiếng Wixárikatiếng NiueTiếng Nahuatl Eo Đấttiếng Marquesa
Nước bawí /bawi/ at /at/ paa /paː/ ha /ha/ vai /vai/ ahtli /aʔtli/ vai /vai/
Lửa nahí /nahi/ tit /tit/ kuna /kuna/ tai /tai/ afi /afi/ tit /tit/ ahi /ahi/
Mặt trời rayó /ɾajo/ tunal /tunal/ tabe /tape/ tau /tau/ /laː/ tonal /tonal/ ʻoumati /ʔoumati/
Mặt trăng mecá /metʃa/ metsti /metsti/ mua /mu.a/ metsa /metsa/ mahina /mahina/ metz /mets/ mahina /mahina/
Mẹ iyé /ije/ nan /nan/ pia /pi.a/ nana /nana/ matua fifine /matua fifine/ nan /nan/ kuʻa /kuʔa/
Cha onó /ono/ tat /tat/ naa /naː/ yawe /jawe/ matua taane /matua taːne/ tat /tat/ motua /motua/
Ăn koʼa /koʔa/ takwa /takwa/ tɨka /tɨka/ kuye /kuje/ kai /kai/ tacua /takʷa/ kai /kai/
Uống bahí /bahi/ ati /ati/ hibi /hipi/ hi'eka /hiʔeka/ inu /inu/ ati /ati/ inu /inu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.