Rarámuri

Tiếng Tarahumara

Uto-Aztec (Taracahitan)

Ngữ hệUto-Aztec (Taracahitan) Người nói~85K Chữ viếtLatin Quốc giaMexico (Chihuahua) Ngôn ngữ chính thứcMexico (bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3tar

Tiếng Tarahumara (Rarámuri, "người chạy bằng chân") là một ngôn ngữ Yuto-Aztec ở vùng Sierra Tarahumara thuộc bang Chihuahua, Mexico. Người Rarámuri nổi tiếng thế giới với truyền thống chạy đường dài như "rarájipari" (chạy đá bóng).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tarahumara

Nước

bawí

/bawi/

Lửa

nahí

/nahi/

Mặt trời

rayó

/ɾajo/

Mặt trăng

mecá

/metʃa/

Sao

sopolí

/sopoli/

Mẹ

iyé

/ije/

Cha

onó

/ono/

Tôi

nejé

/nehe/

Bạn

mujé

/muhe/

Tên

riwá

/ɾiwa/

Mắt

pusí

/pusi/

Tay

sekuá

/sekwa/

Tim

surí

/suɾi/

Yêu

nakí

/naki/

Cây

gokó

/ɡoko/

Nhà

kalí

/kali/

Chó

kochí

/kotʃi/

Mèo

misí

/misi/

Ăn

koʼa

/koʔa/

Uống

bahí

/bahi/

Một

bilé

/bile/

Hai

okuá

/okwa/

Xin chào

kuira

/kuiɾa/

Cảm ơn

matéterabá

/mateteɾaba/

Tốt

galá

/ɡala/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uto-Aztecan (Taracahitan) liên quan

Nghĩa Tiếng TarahumaraTiếng WixárikaTiếng Paiute BắcTiếng Nahuatl Eo ĐấtTiếng NawatTiếng RapanuiTiếng Niue
Nước bawí /bawi/ ha /ha/ paa /paː/ ahtli /aʔtli/ at /at/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa nahí /nahi/ tai /tai/ kuna /kuna/ tit /tit/ tit /tit/ ahi /ahi/ afi /afi/
Mặt trời rayó /ɾajo/ tau /tau/ tabe /tape/ tonal /tonal/ tunal /tunal/ raʻā /raʔaː/ /laː/
Mặt trăng mecá /metʃa/ metsa /metsa/ mua /mu.a/ metz /mets/ metsti /metsti/ mahina /mahina/ mahina /mahina/
Sao sopolí /sopoli/ xurawe /ʃuˈrawe/ pasohoobʉ /pasohoːbɨ/ sitlalin /siˈtlalin/ sital /ˈsital/ hetuʻu /heˈtuʔu/ fetū /feˈtuː/
Mẹ iyé /ije/ nana /nana/ pia /pi.a/ nan /nan/ nan /nan/ matuʻa vahine /matuʔa vahine/ matua fifine /matua fifine/
Cha onó /ono/ yawe /jawe/ naa /naː/ tat /tat/ tat /tat/ matuʻa tāne /matuʔa taːne/ matua taane /matua taːne/
Tôi nejé /nehe/ nee /neː/ nʉʉ /nɨː/ naja /ˈnaha/ naja /ˈnaha/ au /au/ au /au/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.