Табасаран чӀал

Tiếng Tabasaran

Caucasus Đông Bắc (Lezgic)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (Lezgic) Người nói~125K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Dagestan) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Dagestan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tab

Tiếng Tabasaran nổi tiếng trong tài liệu ngôn ngữ học vì có một trong những hệ thống cách phong phú nhất thế giới. Mô tả lịch sử nêu tới 48 cách, song phân tích hiện đại công nhận số lượng nhỏ hơn.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tabasaran

Nước

штар

/ʃtar/

Lửa

цӏа

/tsʼa/

Mặt trời

рагъ

/raʁ/

Mặt trăng

варз

/varz/

Sao

хяд

/xæd/

Mẹ

баб

/bab/

Cha

дад

/dad/

Tôi

узу

/uzu/

Bạn

уву

/uvu/

Tên

тӀвар

/tʼʷar/

Mắt

ул

/ul/

Tay

хил

/xil/

Tim

юкӏ

/jukʼ/

Yêu

ккунивал

/kːunival/

Cây

гар

/ɡar/

Nhà

хал

/xal/

Chó

хю

/xy/

Mèo

кет

/ket/

Ăn

ипӏуб

/ipʼub/

Uống

ужуб

/uʒub/

Một

саб

/sab/

Hai

кьюб

/qʼyb/

Xin chào

салам

/salam/

Cảm ơn

чухсагъул

/tʃuxsaʁul/

Tốt

ужу

/uʒu/

Chim cu cu

кукум

/kːukːum/

Máy tính

компьютер

/kɐmˈpjuter/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Lezgic) liên quan

Nghĩa Tiếng TabasaranTiếng AghulTiếng LezgiTiếng BudukhTiếng RutulTiếng TsakhurTiếng Kryts
Nước штар /ʃtar/ хьед /ħed/ яд /jad/ хьед /ħed/ хьед /ħed/ хьад /ħad/ xed /xed/
Lửa цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ ts'a /tsʼa/
Mặt trời рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ варагъ /waraʁ/ верг /verɡ/ vïrïğ /vɨrɨʁ/
Mặt trăng варз /varz/ ваз /vaz/ варз /varz/ ваз /vaz/ ваз /waz/ ваз /vaz/ vats /vats/
Sao хяд /xæd/ гъед /ʁed/ гъед /ʁed/ хед /χed/ хед /χed/ хане /χanɛ/ xed /xed/
Mẹ баб /bab/ баб /bab/ диде /dide/ баб /bab/ нин /nin/ йед /jed/ dada /dada/
Cha дад /dad/ ада /ada/ буба /buba/ дада /dada/ дид /did/ дакӏ /dakʼ/ buba /buba/
Tôi узу /uzu/ зун /zun/ зун /zun/ зы /zɨ/ зы /zɨ/ зы /zɨ/ zin /zin/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.