Табасаран чӀал

tiếng Tabasaran

NE Caucasian (Lezgic)

Ngữ hệNE Caucasian (Lezgic) Người nói~125K Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (Daghestan) Ngôn ngữ chính thứcRepublic of Daghestan Mức độ sống cònsafe ISO 639-3tab

Tiếng Tabasaran nổi tiếng trong tài liệu ngôn ngữ học vì có một trong những hệ thống cách phong phú nhất thế giới. Mô tả lịch sử nêu tới 48 cách, song phân tích hiện đại công nhận số lượng nhỏ hơn.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Tabasaran

Nước

штар

/ʃtar/

Lửa

цӏа

/tsʼa/

Mặt trời

рагъ

/raʁ/

Mặt trăng

варз

/varz/

Mẹ

бай

/baj/

Cha

дад

/dad/

Ăn

ипӏуб

/ipʼub/

Uống

ужуб

/uʒub/

Yêu

ккунивал

/kːunival/

Tim

юкӏ

/jukʼ/

Cây

гар

/ɡar/

Nhà

хал

/xal/

Chó

хю

/xy/

Mèo

кет

/ket/

Tay

хил

/xil/

Mắt

ул

/ul/

Xin chào

салам

/salam/

Cảm ơn

чухсагъул

/tʃuxsaʁul/

Một

саб

/sab/

Tốt

ужу

/uʒu/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Lezgic) liên quan

Nghĩa tiếng TabasaranTiếng Aghultiếng LezgiTiếng BudukhTiếng TsakhurTiếng Rutultiếng Dargwa
Nước штар /ʃtar/ хьед /ħed/ яд /jad/ хьед /ħed/ хьад /ħad/ хьед /ħed/ шин /ʃin/
Lửa цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ верг /verɡ/ варагъ /waraʁ/ берхӏи /beɾħi/
Mặt trăng варз /varz/ ваз /vaz/ варз /varz/ ваз /vaz/ ваз /vaz/ ваз /waz/ баз /baz/
Mẹ бай /baj/ баб /bab/ диде /dide/ баб /bab/ йед /jed/ нин /nin/ нес /nes/
Cha дад /dad/ ада /ada/ буба /buba/ дада /dada/ дакӏ /dakʼ/ дид /did/ атта /atːa/
Ăn ипӏуб /ipʼub/ ифи /ifi/ тӏуьн /tʼyn/ ухьун /uħun/ аӏкӏвыс /aʕkʷʼəs/ ухьун /uħun/ букӏан /bukʼan/
Uống ужуб /uʒub/ ахъан /aqʼan/ хъун /qun/ эджи /edʒi/ ийыхьес /iijəħes/ эджин /edʒin/ даркьес /daɾqʼes/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.