ЦӀаIхна миз

Tiếng Tsakhur

ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (nhánh Lezgi, tiểu nhóm Aghul-Tabasaran-Tsakhur)

Ngữ hệngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (nhánh Lezgi, tiểu nhóm Aghul-Tabasaran-Tsakhur) Người nói~13K (Nga ~10K + Azerbaijan ~3K) Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcNga (dân tộc thiểu số được công nhận của Dagestan); Azerbaijan (dân tộc thiểu số được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3tkr

Tiếng Tsakhur (ЦӀаIхна миз hoặc Yiqby theo tên tự gọi) là một ngôn ngữ Kavkaz Đông Bắc (nhánh Lezgic) ở miền nam Daghestan và vùng đông bắc Azerbaijan lân cận. Người Tsakhur theo truyền thống là dân chăn nuôi di mục theo mùa, có đồng cỏ mùa hè ở vùng cao Kavkaz và đồng cỏ mùa đông ở vùng thấp Azerbaijan. Tiếng Tsakhur mang những dấu ấn loại hình đặc trưng của ngữ hệ Lezgic: hệ thống phụ âm phong phú với các âm bật hơi tống (ejectives), kiểu phối hợp tác cách–tuyệt đối, bốn lớp danh từ, và hình thái cách không gian phức tạp (khoảng 17 cách, bao gồm phân tiểu loại định vị). Chữ viết dựa trên ký tự Kirin năm 1992 được áp dụng theo chính sách ngôn ngữ thiểu số của Daghestan.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tsakhur

Nước

хьад

/ħad/

Lửa

цӏай

/tsʼaj/

Mặt trời

верг

/verɡ/

Mặt trăng

ваз

/vaz/

Sao

хане

/χanɛ/

Mẹ

йед

/jed/

Cha

дакӏ

/dakʼ/

Tôi

зы

/zɨ/

Bạn

ғу

/ʁu/

Tên

до

/do/

Mắt

ул

/ul/

Tay

хыл

/xəl/

Tim

йикӏ

/jikʼ/

Yêu

ыкӏикна

/əkʼikna/

Cây

йывон

/jəvon/

Nhà

хав

/xav/

Chó

хӏвай

/ħʷaj/

Mèo

кӏет

/kʼet/

Ăn

аӏкӏвыс

/aʕkʷʼəs/

Uống

ийыхьес

/iijəħes/

Một

са

/sa/

Hai

къвад

/qʼʷad/

Xin chào

салам

/salam/

Cảm ơn

бахытыд

/baxətəd/

Tốt

йишда

/jiʃda/

Chim cu cu

гукки

/ɡukːi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Lezgic, Aghul-Tabasaran-Tsakhur subgroup) liên quan

Nghĩa Tiếng TsakhurTiếng RutulTiếng BudukhTiếng AghulTiếng TabasaranTiếng KrytsTiếng Lezgi
Nước хьад /ħad/ хьед /ħed/ хьед /ħed/ хьед /ħed/ штар /ʃtar/ xed /xed/ яд /jad/
Lửa цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/ ts'a /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/
Mặt trời верг /verɡ/ варагъ /waraʁ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ vïrïğ /vɨrɨʁ/ рагъ /raʁ/
Mặt trăng ваз /vaz/ ваз /waz/ ваз /vaz/ ваз /vaz/ варз /varz/ vats /vats/ варз /varz/
Sao хане /χanɛ/ хед /χed/ хед /χed/ гъед /ʁed/ хяд /xæd/ xed /xed/ гъед /ʁed/
Mẹ йед /jed/ нин /nin/ баб /bab/ баб /bab/ баб /bab/ dada /dada/ диде /dide/
Cha дакӏ /dakʼ/ дид /did/ дада /dada/ ада /ada/ дад /dad/ buba /buba/ буба /buba/
Tôi зы /zɨ/ зы /zɨ/ зы /zɨ/ зун /zun/ узу /uzu/ zin /zin/ зун /zun/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.