МыхӀабишды чӀел
Tiếng Rutul
Caucasus Đông Bắc (Lezgic, tiểu nhóm Tsakhur-Rutul)
Tiếng Rutul (МыхӀабишды чӀел / Myhabišdy čʼel — nghĩa đen là "ngôn ngữ của người Mukhad") là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz thuộc nhóm phụ Tsakhur-Rutul của nhánh Lezgi, được khoảng 30.000 người nói ở huyện Rutulsky thuộc miền nam Dagestan và một số ít làng ở khu vực Sheki của Azerbaijan. Trong nhánh Lezgi, tiếng Rutul tạo thành một nút phối hợp với họ hàng gần gũi nhất của nó là tiếng Tsakhur (tkr). Về mặt loại hình, tiếng Rutul thể hiện đặc trưng Lezgi điển hình: hệ thống phụ âm lớn với các dãy phụt hơi và yết hầu hóa, sự sắp xếp ergative-absolutive, bốn lớp danh từ (giống đực, giống cái, hai lớp phi nhân), và một hệ thống cách không gian phức tạp. Tiếng Rutul chỉ trở thành ngôn ngữ có chữ viết vào năm 1990 khi một chính tả dựa trên chữ Kirin được áp dụng theo chương trình ngôn ngữ thiểu số của Dagestan, và việc giảng dạy bằng tiếng Rutul bắt đầu vào đầu thập niên 1990.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Rutul
Nước
хьед
/ħed/
Lửa
цӏай
/tsʼaj/
Mặt trời
варагъ
/waraʁ/
Mặt trăng
ваз
/waz/
Sao
хед
/χed/
Mẹ
нин
/nin/
Cha
дид
/did/
Tôi
зы
/zɨ/
Bạn
вы
/wɨ/
Tên
дур
/dur/
Mắt
ул
/ul/
Tay
хыл
/χɨl/
Tim
юкӏ
/jukʼ/
Yêu
—
/—/
Cây
хыл
/χɨl/
Nhà
хал
/χal/
Chó
хыних
/χɨniχ/
Mèo
гету
/ɡetu/
Ăn
ухьун
/uħun/
Uống
эджин
/edʒin/
Một
са
/sa/
Hai
кьуьд
/qʼyd/
Xin chào
салам
/salam/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
йишды
/jiʃdɨ/
Chim cu cu
гиггу
/ɡiɡːu/
Nguồn
- Makhmudova (2001) Morfologija rutul'skogo jazyka
- Alekseev (1994) Rutul, in The Indigenous Languages of the Caucasus, vol. 4
- Glottolog: Rutul
- Ethnologue: rut
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Lezgic, Tsakhur-Rutul subgroup) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Rutul | Tiếng Budukh | Tiếng Tsakhur | Tiếng Aghul | Tiếng Tabasaran | Tiếng Kryts | Tiếng Lezgi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | хьед /ħed/ | хьед /ħed/ | хьад /ħad/ | хьед /ħed/ | штар /ʃtar/ | xed /xed/ | яд /jad/ |
| Lửa | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏа /tsʼa/ | ts'a /tsʼa/ | цӏай /tsʼaj/ |
| Mặt trời | варагъ /waraʁ/ | рагъ /raʁ/ | верг /verɡ/ | рагъ /raʁ/ | рагъ /raʁ/ | vïrïğ /vɨrɨʁ/ | рагъ /raʁ/ |
| Mặt trăng | ваз /waz/ | ваз /vaz/ | ваз /vaz/ | ваз /vaz/ | варз /varz/ | vats /vats/ | варз /varz/ |
| Sao | хед /χed/ | хед /χed/ | хане /χanɛ/ | гъед /ʁed/ | хяд /xæd/ | xed /xed/ | гъед /ʁed/ |
| Mẹ | нин /nin/ | баб /bab/ | йед /jed/ | баб /bab/ | баб /bab/ | dada /dada/ | диде /dide/ |
| Cha | дид /did/ | дада /dada/ | дакӏ /dakʼ/ | ада /ada/ | дад /dad/ | buba /buba/ | буба /buba/ |
| Tôi | зы /zɨ/ | зы /zɨ/ | зы /zɨ/ | зун /zun/ | узу /uzu/ | zin /zin/ | зун /zun/ |
| Bạn | вы /wɨ/ | вы /wɨ/ | ғу /ʁu/ | вун /wun/ | уву /uvu/ | vun /vun/ | вун /wun/ |
| Tên | дур /dur/ | тӀвар /tʼʷar/ | до /do/ | тӀвар /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ | tʼʷar /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ |
| Mắt | ул /ul/ | ул /ul/ | ул /ul/ | ул /ul/ | ул /ul/ | ul /ul/ | вил /vil/ |
| Tay | хыл /χɨl/ | кул /kul/ | хыл /xəl/ | хил /xil/ | хил /xil/ | kul /kul/ | гъил /ʁil/ |
| Tim | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | йикӏ /jikʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | rikʼ /rikʼ/ | рикӏ /rikʼ/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | ыкӏикна /əkʼikna/ | кӏанди /kʼandi/ | ккунивал /kːunival/ | mukan /muˈkan/ | кӏан хьун /kʼan χun/ |
| Cây | хыл /χɨl/ | тар /tar/ | йывон /jəvon/ | тар /tar/ | гар /ɡar/ | xer /xer/ | тар /tar/ |
| Nhà | хал /χal/ | кӏул /kʼul/ | хав /xav/ | кьали /qʼali/ | хал /xal/ | xal /xal/ | кӏвал /kʼval/ |
| Chó | хыних /χɨniχ/ | хвар /χʷar/ | хӏвай /ħʷaj/ | хвай /xwaj/ | хю /xy/ | xveqʼ /χveqʼ/ | кицӏ /kitsʼ/ |
| Mèo | гету /ɡetu/ | — /—/ | кӏет /kʼet/ | кац /kats/ | кет /ket/ | — /—/ | кац /kats/ |
| Ăn | ухьун /uħun/ | ухьун /uħun/ | аӏкӏвыс /aʕkʷʼəs/ | ифи /ifi/ | ипӏуб /ipʼub/ | ulkura /ulˈkura/ | тӏуьн /tʼyn/ |
| Uống | эджин /edʒin/ | эджи /edʒi/ | ийыхьес /iijəħes/ | ахъан /aqʼan/ | ужуб /uʒub/ | hatsra /hatsˈra/ | хъун /qun/ |
| Một | са /sa/ | са /sa/ | са /sa/ | са /sa/ | саб /sab/ | sa /sa/ | сад /sad/ |
| Hai | кьуьд /qʼyd/ | къуьд /qʼʷyd/ | къвад /qʼʷad/ | кьуд /qʼud/ | кьюб /qʼyb/ | qʼʷad /qʼʷad/ | кьвед /qʷʼed/ |
| Xin chào | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | — /—/ | салам /salam/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | бахытыд /baxətəd/ | баркалла /baɾkalːa/ | чухсагъул /tʃuxsaʁul/ | — /—/ | чухсагъул /tʃuxsaʁul/ |
| Tốt | йишды /jiʃdɨ/ | — /—/ | йишда /jiʃda/ | хъвай /qwaj/ | ужу /uʒu/ | yiğin /jiˈʁin/ | хъсан /qsan/ |
| Chim cu cu | гиггу /ɡiɡːu/ | гугутӀ /ɡuɡutʼ/ | гукки /ɡukːi/ | кекку /kːekːu/ | кукум /kːukːum/ | гугу /ɡuɡu/ | кукупӀ /kːukːupʼ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.