агъул чӏал
Tiếng Aghul
Caucasus Đông Bắc
Tiếng Aghul (Aghulan; bản ngữ Аґул чӀал) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz thuộc nhánh Lezgic, được khoảng 30.000 người nói ở các huyện Agulsky và Kurakhsky thuộc Cộng hòa Dagestan, Nga. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Aghul có quan hệ gần gũi với tiếng Lezgi (lez) và tiếng Tabasaran (tab), thể hiện những đặc điểm tiêu biểu của ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz: kho phụ âm lớn (với âm phun và âm lưỡi con), hình thái chắp dính, kiểu sắp xếp tác cách (ergative), và hệ thống cách phức tạp (~14 dạng cách). Tiếng Aghul có bốn vùng phương ngữ riêng biệt (Aghul chính danh, Koshan, Kerenkhyu, Tpig), trong đó phương ngữ Tpig được nói rộng rãi nhất và là nền tảng của chuẩn văn học hiện đại. Ngôn ngữ này tiếp nhận một chuẩn văn học bằng chữ Kirin vào năm 1990 trong khuôn khổ các chương trình xóa mù chữ ở Dagestan thời hậu Xô viết.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Aghul
Nước
хьед
/ħed/
Lửa
цӏай
/tsʼaj/
Mặt trời
рагъ
/raʁ/
Mặt trăng
ваз
/vaz/
Sao
гъед
/ʁed/
Mẹ
баб
/bab/
Cha
ада
/ada/
Tôi
зун
/zun/
Bạn
вун
/wun/
Tên
тӀвар
/tʼʷar/
Mắt
ул
/ul/
Tay
хил
/xil/
Tim
юкӏ
/jukʼ/
Yêu
кӏанди
/kʼandi/
Cây
тар
/tar/
Nhà
кьали
/qʼali/
Chó
хвай
/xwaj/
Mèo
кац
/kats/
Ăn
ифи
/ifi/
Uống
ахъан
/aqʼan/
Một
са
/sa/
Hai
кьуд
/qʼud/
Xin chào
салам
/salam/
Cảm ơn
баркалла
/baɾkalːa/
Tốt
хъвай
/qwaj/
Chim cu cu
кекку
/kːekːu/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Aghul | Tiếng Lezgi | Tiếng Budukh | Tiếng Tabasaran | Tiếng Rutul | Tiếng Kryts | Tiếng Tsakhur |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | хьед /ħed/ | яд /jad/ | хьед /ħed/ | штар /ʃtar/ | хьед /ħed/ | xed /xed/ | хьад /ħad/ |
| Lửa | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏа /tsʼa/ | цӏай /tsʼaj/ | ts'a /tsʼa/ | цӏай /tsʼaj/ |
| Mặt trời | рагъ /raʁ/ | рагъ /raʁ/ | рагъ /raʁ/ | рагъ /raʁ/ | варагъ /waraʁ/ | vïrïğ /vɨrɨʁ/ | верг /verɡ/ |
| Mặt trăng | ваз /vaz/ | варз /varz/ | ваз /vaz/ | варз /varz/ | ваз /waz/ | vats /vats/ | ваз /vaz/ |
| Sao | гъед /ʁed/ | гъед /ʁed/ | хед /χed/ | хяд /xæd/ | хед /χed/ | xed /xed/ | хане /χanɛ/ |
| Mẹ | баб /bab/ | диде /dide/ | баб /bab/ | баб /bab/ | нин /nin/ | dada /dada/ | йед /jed/ |
| Cha | ада /ada/ | буба /buba/ | дада /dada/ | дад /dad/ | дид /did/ | buba /buba/ | дакӏ /dakʼ/ |
| Tôi | зун /zun/ | зун /zun/ | зы /zɨ/ | узу /uzu/ | зы /zɨ/ | zin /zin/ | зы /zɨ/ |
| Bạn | вун /wun/ | вун /wun/ | вы /wɨ/ | уву /uvu/ | вы /wɨ/ | vun /vun/ | ғу /ʁu/ |
| Tên | тӀвар /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ | дур /dur/ | tʼʷar /tʼʷar/ | до /do/ |
| Mắt | ул /ul/ | вил /vil/ | ул /ul/ | ул /ul/ | ул /ul/ | ul /ul/ | ул /ul/ |
| Tay | хил /xil/ | гъил /ʁil/ | кул /kul/ | хил /xil/ | хыл /χɨl/ | kul /kul/ | хыл /xəl/ |
| Tim | юкӏ /jukʼ/ | рикӏ /rikʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | rikʼ /rikʼ/ | йикӏ /jikʼ/ |
| Yêu | кӏанди /kʼandi/ | кӏан хьун /kʼan χun/ | — /—/ | ккунивал /kːunival/ | — /—/ | mukan /muˈkan/ | ыкӏикна /əkʼikna/ |
| Cây | тар /tar/ | тар /tar/ | тар /tar/ | гар /ɡar/ | хыл /χɨl/ | xer /xer/ | йывон /jəvon/ |
| Nhà | кьали /qʼali/ | кӏвал /kʼval/ | кӏул /kʼul/ | хал /xal/ | хал /χal/ | xal /xal/ | хав /xav/ |
| Chó | хвай /xwaj/ | кицӏ /kitsʼ/ | хвар /χʷar/ | хю /xy/ | хыних /χɨniχ/ | xveqʼ /χveqʼ/ | хӏвай /ħʷaj/ |
| Mèo | кац /kats/ | кац /kats/ | — /—/ | кет /ket/ | гету /ɡetu/ | — /—/ | кӏет /kʼet/ |
| Ăn | ифи /ifi/ | тӏуьн /tʼyn/ | ухьун /uħun/ | ипӏуб /ipʼub/ | ухьун /uħun/ | ulkura /ulˈkura/ | аӏкӏвыс /aʕkʷʼəs/ |
| Uống | ахъан /aqʼan/ | хъун /qun/ | эджи /edʒi/ | ужуб /uʒub/ | эджин /edʒin/ | hatsra /hatsˈra/ | ийыхьес /iijəħes/ |
| Một | са /sa/ | сад /sad/ | са /sa/ | саб /sab/ | са /sa/ | sa /sa/ | са /sa/ |
| Hai | кьуд /qʼud/ | кьвед /qʷʼed/ | къуьд /qʼʷyd/ | кьюб /qʼyb/ | кьуьд /qʼyd/ | qʼʷad /qʼʷad/ | къвад /qʼʷad/ |
| Xin chào | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | — /—/ | салам /salam/ |
| Cảm ơn | баркалла /baɾkalːa/ | чухсагъул /tʃuxsaʁul/ | — /—/ | чухсагъул /tʃuxsaʁul/ | — /—/ | — /—/ | бахытыд /baxətəd/ |
| Tốt | хъвай /qwaj/ | хъсан /qsan/ | — /—/ | ужу /uʒu/ | йишды /jiʃdɨ/ | yiğin /jiˈʁin/ | йишда /jiʃda/ |
| Chim cu cu | кекку /kːekːu/ | кукупӀ /kːukːupʼ/ | гугутӀ /ɡuɡutʼ/ | кукум /kːukːum/ | гиггу /ɡiɡːu/ | гугу /ɡuɡu/ | гукки /ɡukːi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.