Sḵwx̱wú7mesh sníchim
Tiếng Squamish
Salish (trung tâm Salish / Coast Salish)
Tiếng Squamish (Sḵwx̱wú7mesh sníchim) là một ngôn ngữ Salish ven biển thuộc ngữ hệ Salish, được người Squamish sử dụng ở vùng vịnh Howe, vịnh Burrard và thung lũng sông Squamish thuộc tây nam British Columbia, Canada. Ngôn ngữ này đang cực kỳ nguy cấp, chỉ còn vài người nói bản ngữ cao tuổi, dù các nỗ lực phục hồi đã tạo ra ngày càng nhiều người nói như ngôn ngữ thứ hai. Nó được viết bằng bảng chữ cái dựa trên Latinh, dùng chữ số 7 cho âm tắc thanh hầu cùng các chữ cái có gạch dưới và dấu phụ, và nổi tiếng với các tổ hợp phụ âm phức tạp.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Squamish
Nước
stáḵw
/staqʷ/
Lửa
sḵwiḵw
/sqʷiqʷ/
Mặt trời
snexwílh
/snexʷiɬ/
Mặt trăng
lh7álha
/ɬʔaɬa/
Sao
kwekwtsi7
/kʷəkʷtsiʔ/
Mẹ
sma
/sma/
Cha
smas
/smas/
Tôi
en
/ʔən/
Bạn
chexw
/tʃəxʷ/
Tên
sna
/sna/
Mắt
kwíkw
/kʷikʷ/
Tay
chálash
/tʃaːlaʃ/
Tim
stúlich
/stulitʃ/
Yêu
néxwsa
/nexʷsa/
Cây
stsék'as
/stsekʼas/
Nhà
lám'
/laːmʔ/
Chó
sḵáxwesh
/sqaxʷeʃ/
Mèo
pus
/pus/
Ăn
i7iyím
/iʔijim/
Uống
q'emél̕chen
/qʼemʔeɬtʃen/
Một
nch'a7
/ntʃʼaʔ/
Hai
án̓us
/ʔánʔus/
Xin chào
chen kwenmántumi
/tʃen kʷenmantumi/
Cảm ơn
huy chexw a
/huj tʃexʷ a/
Tốt
éy
/ej/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Salishan (Central Salish / Coast Salish) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Squamish | Tiếng Thompson | Tiếng Kaqchikel | Tiếng Samoa | Tiếng Aguacateco | Tiếng Hadza | Tiếng Newar |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | stáḵw /staqʷ/ | séwlkwe /seːwlkʷe/ | yaʼ /jaʔ/ | vai /vai/ | aʼ /aʔ/ | ʼati /ʔati/ | लः /lʌ/ |
| Lửa | sḵwiḵw /sqʷiqʷ/ | nlhmín /nɬmin/ | qʼaqʼ /qʼaqʼ/ | afi /afi/ | qʼaq /qʼaq/ | ʼimi /ʔimi/ | मि /mi/ |
| Mặt trời | snexwílh /snexʷiɬ/ | skwekwsim /skʷekʷsim/ | qʼij /qʼix/ | lā /laː/ | qʼijl /qʼihl/ | ʼisha /ʔiʃa/ | सूर्य /surja/ |
| Mặt trăng | lh7álha /ɬʔaɬa/ | mésmes /mesmes/ | ikʼ /ikʼ/ | māsina /maːsina/ | xahaw /ʃahaw/ | heto /heto/ | तिमिला /timila/ |
| Sao | kwekwtsi7 /kʷəkʷtsiʔ/ | speqʷ /spəqʷ/ | chʼumil /tʃʼumil/ | fetū /fetuː/ | chumeʼl /tʃumeʔl/ | ntsa /ⁿtsʰa/ | नगु /nəɡu/ |
| Mẹ | sma /sma/ | skíxe /skiχe/ | teʼ /teʔ/ | tinā /tinaː/ | naa /naː/ | ama /ama/ | मां /maː/ |
| Cha | smas /smas/ | skíxa /skiχa/ | tataʼ /tataʔ/ | tamā /tamaː/ | mam /mam/ | aba /aba/ | बौ /bau/ |
| Tôi | en /ʔən/ | encwe /ʔəntʃwe/ | rïn /rɨn/ | a'u /aʔu/ | in /in/ | ono /ono/ | जि /dʑi/ |
| Bạn | chexw /tʃəxʷ/ | enwi /ʔənwi/ | rat /rat/ | 'oe /ʔoe/ | naʼ /naʔ/ | the /tʰe/ | छ /tʃʰa/ |
| Tên | sna /sna/ | sna /sna/ | bʼiʼ /ɓiʔ/ | igoa /iŋoa/ | bʼiʼ /ɓiʔ/ | akhana /ʔakʰana/ | नां /nãː/ |
| Mắt | kwíkw /kʷikʷ/ | spqáqxn /spqaqχn/ | bʼaqʼ wach /ɓaqʼ watʃ/ | mata /mata/ | witzʼ /witsʼ/ | ʼaha /ʔaha/ | मिखा /mikʰa/ |
| Tay | chálash /tʃaːlaʃ/ | sxwép /sxʷep/ | qʼaʼ /qʼaʔ/ | lima /lima/ | qʼab /qʼab/ | kwaʼla /kʷaʔla/ | ल्हाः /lʱaː/ |
| Tim | stúlich /stulitʃ/ | sn'éxteʔ /snʔeχteʔ/ | k'u'x /kʼuʔʃ/ | loto /loto/ | kʼuum /kʼuːm/ | ʼaitchi /ʔaitʃi/ | नुगः /nuɡʌ/ |
| Yêu | néxwsa /nexʷsa/ | xámeʔs /χameʔs/ | ajowabʼäl /axowaɓəl/ | alofa /alofa/ | xajan /ʃahan/ | ʼuwakitchi /ʔuwakitʃi/ | मतिना /matinaː/ |
| Cây | stsék'as /stsekʼas/ | sníxsem /sniχsem/ | cheʼ /tʃeʔ/ | laʻau /laʔau/ | tzeʼ /tseʔ/ | ʼani /ʔani/ | सिमा /sima/ |
| Nhà | lám' /laːmʔ/ | citxw /tsitxʷ/ | jay /xaj/ | fale /fale/ | nya /ɲa/ | ndolo /ndolo/ | छें /tʃʰẽ/ |
| Chó | sḵáxwesh /sqaxʷeʃ/ | sqáxa /sqaχa/ | tzʼiʼ /tsʼiʔ/ | maile /maile/ | txʼiʼ /tʃʼiʔ/ | kongwesi /koŋɡwesi/ | खिचा /kʰitʃa/ |
| Mèo | pus /pus/ | púsh /puʃ/ | mes /mes/ | pusi /pusi/ | mis /mis/ | ʼmiu /ʔmiu/ | भौंचा /bʰaũtʃa/ |
| Ăn | i7iyím /iʔijim/ | ʔíqs /ʔiqs/ | waʼin /waʔin/ | ʻai /ʔai/ | wii /wiː/ | ʼicha /ʔitʃa/ | नये /naje/ |
| Uống | q'emél̕chen /qʼemʔeɬtʃen/ | ʔeẃkw /ʔewkʷ/ | kumun /kumun/ | inu /inu/ | uuk /uːk/ | ʼo /ʔoː/ | तये /taje/ |
| Một | nch'a7 /ntʃʼaʔ/ | paáls /paʔals/ | jun /xun/ | tasi /tasi/ | jun /hun/ | ihtche /ihtʃe/ | छ /tʃʰa/ |
| Hai | án̓us /ʔánʔus/ | ʔesél /ʔesel/ | kaʼiʼ /kaʔiʔ/ | lua /lua/ | kaʼwutz /kaʔwuts/ | piye /pije/ | निगु /nigu/ |
| Xin chào | chen kwenmántumi /tʃen kʷenmantumi/ | weytk /wejtk/ | utz iwäch /uts iwætʃ/ | talofa /talofa/ | kʼamta /kʼamta/ | ʼmtana /ʔmtana/ | ज्वजलपा /dʒwadʒalpa/ |
| Cảm ơn | huy chexw a /huj tʃexʷ a/ | kukstéyp /kuksteːjp/ | matyox /matjoʃ/ | faʻafetai /faʔafetai/ | tixwajʼ /tiʃwahʼ/ | ʼmbweko /ʔmbweko/ | सुभाय /subʱaj/ |
| Tốt | éy /ej/ | mín /min/ | utz /uts/ | lelei /lelei/ | saqʼ /saqʼ/ | ʼiyaʼe /ʔijaʔe/ | बःलाः /bʌlaː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.