Sḵwx̱wú7mesh sníchim

Tiếng Squamish

Salish (trung tâm Salish / Coast Salish)

Ngữ hệSalish (trung tâm Salish / Coast Salish) Người nóifew elderly L1 + growing L2 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtchính tả dựa trên chữ Latinh (dùng chữ số 7 cho âm tắc thanh hầu và các chữ có gạch dưới/dấu phụ) Quốc giaCanada (British Columbia) Ngôn ngữ chính thứcKhông có địa vị chính thức cấp quốc gia; được công nhận là ngôn ngữ bản địa của British Columbia và được hỗ trợ bởi các chương trình phục hồi Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3squ

Tiếng Squamish (Sḵwx̱wú7mesh sníchim) là một ngôn ngữ Salish ven biển thuộc ngữ hệ Salish, được người Squamish sử dụng ở vùng vịnh Howe, vịnh Burrard và thung lũng sông Squamish thuộc tây nam British Columbia, Canada. Ngôn ngữ này đang cực kỳ nguy cấp, chỉ còn vài người nói bản ngữ cao tuổi, dù các nỗ lực phục hồi đã tạo ra ngày càng nhiều người nói như ngôn ngữ thứ hai. Nó được viết bằng bảng chữ cái dựa trên Latinh, dùng chữ số 7 cho âm tắc thanh hầu cùng các chữ cái có gạch dưới và dấu phụ, và nổi tiếng với các tổ hợp phụ âm phức tạp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Squamish

Nước

stáḵw

/staqʷ/

Lửa

sḵwiḵw

/sqʷiqʷ/

Mặt trời

snexwílh

/snexʷiɬ/

Mặt trăng

lh7álha

/ɬʔaɬa/

Sao

kwekwtsi7

/kʷəkʷtsiʔ/

Mẹ

sma

/sma/

Cha

smas

/smas/

Tôi

en

/ʔən/

Bạn

chexw

/tʃəxʷ/

Tên

sna

/sna/

Mắt

kwíkw

/kʷikʷ/

Tay

chálash

/tʃaːlaʃ/

Tim

stúlich

/stulitʃ/

Yêu

néxwsa

/nexʷsa/

Cây

stsék'as

/stsekʼas/

Nhà

lám'

/laːmʔ/

Chó

sḵáxwesh

/sqaxʷeʃ/

Mèo

pus

/pus/

Ăn

i7iyím

/iʔijim/

Uống

q'emél̕chen

/qʼemʔeɬtʃen/

Một

nch'a7

/ntʃʼaʔ/

Hai

án̓us

/ʔánʔus/

Xin chào

chen kwenmántumi

/tʃen kʷenmantumi/

Cảm ơn

huy chexw a

/huj tʃexʷ a/

Tốt

éy

/ej/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Salishan (Central Salish / Coast Salish) liên quan

Nghĩa Tiếng SquamishTiếng ThompsonTiếng KaqchikelTiếng SamoaTiếng AguacatecoTiếng HadzaTiếng Newar
Nước stáḵw /staqʷ/ séwlkwe /seːwlkʷe/ yaʼ /jaʔ/ vai /vai/ /aʔ/ ʼati /ʔati/ लः /lʌ/
Lửa sḵwiḵw /sqʷiqʷ/ nlhmín /nɬmin/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ afi /afi/ qʼaq /qʼaq/ ʼimi /ʔimi/ मि /mi/
Mặt trời snexwílh /snexʷiɬ/ skwekwsim /skʷekʷsim/ qʼij /qʼix/ /laː/ qʼijl /qʼihl/ ʼisha /ʔiʃa/ सूर्य /surja/
Mặt trăng lh7álha /ɬʔaɬa/ mésmes /mesmes/ ikʼ /ikʼ/ māsina /maːsina/ xahaw /ʃahaw/ heto /heto/ तिमिला /timila/
Sao kwekwtsi7 /kʷəkʷtsiʔ/ speqʷ /spəqʷ/ chʼumil /tʃʼumil/ fetū /fetuː/ chumeʼl /tʃumeʔl/ ntsa /ⁿtsʰa/ नगु /nəɡu/
Mẹ sma /sma/ skíxe /skiχe/ teʼ /teʔ/ tinā /tinaː/ naa /naː/ ama /ama/ मां /maː/
Cha smas /smas/ skíxa /skiχa/ tataʼ /tataʔ/ tamā /tamaː/ mam /mam/ aba /aba/ बौ /bau/
Tôi en /ʔən/ encwe /ʔəntʃwe/ rïn /rɨn/ a'u /aʔu/ in /in/ ono /ono/ जि /dʑi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.