Kirwa

Tiếng Rwa

Đại Tây Dương-Congo

Ngữ hệĐại Tây Dương-Congo Người nói~190–200K Chữ viếtLatin Quốc giaTanzania (huyện Arumeru, vùng Arusha — sườn núi Meru) Ngôn ngữ chính thứcTanzania (được công nhận là bản địa; tiếng Swahili là ngôn ngữ chính thức quốc gia duy nhất) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rwk

Rwa (Kirwa, còn gọi là Meru hay Rwo) là một ngôn ngữ Bantu được nói trên các sườn núi Meru thuộc vùng Arusha, đông bắc Tanzania, với khoảng 198.000 người nói. Nó thuộc nhóm Tây Kilimanjaro (Chaga Tây) trong khu vực E.60 theo phân loại Guthrie, và có quan hệ gần gũi với các ngôn ngữ Chaga ở núi Kilimanjaro về phía đông (một cụm bao gồm Machame jmc, Old Moshi old và Vunjo). Rwa bảo tồn các đặc điểm thanh điệu và lớp danh từ điển hình của tiếng Bantu, cùng với khoảng 10 lớp danh từ và một hệ thống thể hình thái học tích cực. Công tác dịch Kinh Thánh từ thập niên 1990 đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ chuẩn hóa, và Tân Ước bằng tiếng Rwa được xuất bản vào thập niên 2010.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Rwa

Nước

mende

/mende/

Lửa

msika

/msika/

Mặt trời

mlao

/mlao/

Mặt trăng

mwere

/mwere/

Sao

nyenyeri

/ɲeɲeri/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

baba

/baba/

Tôi

inyi

/iɲi/

Bạn

uwe

/uwe/

Tên

irina

/irina/

Mắt

liso

/liso/

Tay

mkono

/mkono/

Tim

ngiti

/ŋɡiti/

Yêu

lumbo

/lumbo/

Cây

mte

/mte/

Nhà

nyumba

/ɲumba/

Chó

mboha

/mboha/

Mèo

paka

/paka/

Ăn

kuria

/kuria/

Uống

kunyua

/kuɲua/

Một

mongo

/moŋɡo/

Hai

iwi

/iwi/

Xin chào

kira

/kiɾa/

Cảm ơn

asante

/asante/

Tốt

kya

/kja/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo liên quan

Nghĩa Tiếng RwaTiếng AsuTiếng MachameTiếng ShambalaTiếng NyaturuTiếng SenaTiếng Mahorais
Nước mende /mende/ mende /mende/ mringa /mɾiŋɡa/ mazi /mazi/ maazi /maːzi/ madzi /madzi/ maji /maji/
Lửa msika /msika/ mshika /mʃika/ mòò /moːʔ/ moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/
Mặt trời mlao /mlao/ idhuva /iðuʋa/ ìsùwà /isuwa/ zuwa /zuwa/ nzua /nzua/ dzuwa /dzuwa/ jua /dʒua/
Mặt trăng mwere /mwere/ mwezi /mwezi/ mwezi /mwezi/ mwezi /mwezi/ umweri /umweɾi/ mwedzi /mwedzi/ mwezi /mwezi/
Sao nyenyeri /ɲeɲeri/ nyenyeri /ɲeɲeri/ nyenyeri /ɲeɲeri/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyeenyeeri /ɲeːɲeːri/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyota /ɲota/
Mẹ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mai /mai/ mama /mama/
Cha baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ tata /tata/ baba /baba/ baba /baba/
Tôi inyi /iɲi/ mine /mine/ inyi /iɲi/ niye /nije/ une /une/ ine /ine/ wami /wami/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.