Koyraboro Senni

Tiếng Koyraboro Senni

Songhai

Ngữ hệSonghai Người nói~430K Chữ viếtLatin Quốc giaMali, Niger, Burkina Faso Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ses

Koyraboro Senni là biến thể Songhai Đông của các thành phố nằm trên hành lang thương mại Sahara là Gao và Timbuktu. Tiếng Songhai biệt lập về mặt phả hệ trong phạm vi châu Phi (đôi khi được xếp vào ngữ hệ Nilo-Sahara, đôi khi không được phân nhóm); ngôn ngữ của các tuyến thương mại thời trung cổ ở vùng Sahel.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Koyraboro Senni

Nước

hari

/hari/

Lửa

nuune

/nuːne/

Mặt trời

wayna

/wajna/

Mặt trăng

handu

/handu/

Sao

handariya

/handaːɾija/

Mẹ

nya

/ɲa/

Cha

baaba

/baːba/

Tôi

ay

/aj/

Bạn

ni

/ni/

Tên

maa

/maː/

Mắt

mo

/mo/

Tay

kambe

/kambe/

Tim

bine

/bine/

Yêu

baŋa

/baŋa/

Cây

tuuri

/tuːri/

Nhà

huu

/huː/

Chó

hansi

/hansi/

Mèo

muusu

/muːsu/

Ăn

ŋwa

/ŋwa/

Uống

hane

/hane/

Một

afo

/afo/

Hai

ihinka

/ihiŋka/

Xin chào

fofo

/fofo/

Cảm ơn

barka

/barka/

Tốt

boori

/boːri/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Songhai liên quan

Nghĩa Tiếng Koyraboro SenniTiếng Koyra ChiiniTiếng ZarmaTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng FulaTiếng Hiri MotuTiếng Wolaytta
Nước hari /hari/ hari /hari/ hari /hari/ পানি /paːni/ ndiyam /ndijam/ ranu /ɾanu/ haatta /haːtːa/
Lửa nuune /nuːne/ nuune /nuːne/ danji /dandʒi/ আগুন /aːɡun/ yiite /jiːte/ lahi /lahi/ tama /tama/
Mặt trời wayna /wajna/ wari /wari/ wayna /wajna/ বেল /bel/ naange /naːŋɡe/ dina /dina/ awa /awa/
Mặt trăng handu /handu/ handu /handu/ handu /handu/ জুনাক /dʒunak/ lewru /lewɾu/ hua /hua/ aginaa /aɡinaː/
Sao handariya /handaːɾija/ handariya /handaːɾija/ handariya /handaːɾija/ তারা /taɾa/ hoodere /hoːdeɾe/ hisiu /hisiu/ xoolinttee /tʼoːlintːeː/
Mẹ nya /ɲa/ nya /ɲa/ ñaa /ɲaː/ মা /maː/ yumma /jumːa/ sina /sina/ aaya /aːja/
Cha baaba /baːba/ baaba /baːba/ baba /baba/ বাবা /baːba/ baaba /baːba/ tama /tama/ aawa /aːwa/
Tôi ay /aj/ ay /aj/ ay /aj/ মি /mi/ miin /miːn/ lau /lau/ taani /taːni/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.