Koyraboro Senni

Tiếng Koyraboro Senni

Songhai

Ngữ hệSonghai Người nói~430K Chữ viếtLatin Quốc giaMali, Niger, Burkina Faso Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized minority) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3ses

Koyraboro Senni is the Eastern Songhai variety of the Saharan trade-corridor cities Gao and Timbuktu. Songhai is genealogically isolated within Africa (sometimes Nilo-Saharan, sometimes ungrouped); the language of medieval Sahel trade routes.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Koyraboro Senni

Nước

hari

/hari/

Lửa

nuune

/nuːne/

Mặt trời

wayna

/wajna/

Mặt trăng

handu

/handu/

Mẹ

nya

/ɲa/

Cha

baaba

/baːba/

Ăn

ŋwa

/ŋwa/

Uống

hane

/hane/

Yêu

baŋa

/baŋa/

Tim

bine

/bine/

Cây

tuuri

/tuːri/

Nhà

huu

/huː/

Chó

hansi

/hansi/

Mèo

muusu

/muːsu/

Tay

kambe

/kambe/

Mắt

mo

/mo/

Xin chào

fofo

/fofo/

Cảm ơn

barka

/barka/

Một

afo

/afo/

Tốt

boori

/boːri/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Songhai liên quan

Nghĩa Tiếng Koyraboro SenniTiếng Koyra ChiiniTiếng ZarmaTiếng Soninketiếng FulaTiếng AariTiếng Bishnupriya Manipuri
Nước hari /hari/ hari /hari/ hari /hari/ jiyi /dʒiji/ ndiyam /ndijam/ waki /waki/ পানি /paːni/
Lửa nuune /nuːne/ nuune /nuːne/ danji /dandʒi/ ñaaxe /ɲaːxe/ yiite /jiːte/ mola /mola/ আগুন /aːɡun/
Mặt trời wayna /wajna/ wari /wari/ wayna /wajna/ kiye /kije/ naange /naːŋɡe/ saba /saba/ বিল /bil/
Mặt trăng handu /handu/ handu /handu/ handu /handu/ kullu /kulːu/ lewru /lewɾu/ ama /ama/ জুনাক /dʒunak/
Mẹ nya /ɲa/ nya /ɲa/ ñaa /ɲaː/ ma /ma/ yumma /jumːa/ inde /inde/ মা /maː/
Cha baaba /baːba/ baaba /baːba/ baba /baba/ baba /baba/ baaba /baːba/ baba /baba/ বাবা /baːba/
Ăn ŋwa /ŋwa/ ŋwa /ŋwa/ ŋwa /ŋwa/ lawu /lawu/ ñaamde /ɲaːmde/ itte /itːe/ খাব /kʰaːb/
Uống hane /hane/ hane /hane/ hañu /haɲu/ mini /mini/ yarude /jaɾude/ ushe /uʃe/ পান কর /paːn kaɾ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.