Fulfulde

Tiếng Fula

ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Senegambia, Fula)

Ngữ hệngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Senegambia, Fula) Người nói~40M Chữ viếtLatin Quốc giaKhắp vùng Sahel Ngôn ngữ chính thứcSenegal (ngôn ngữ quốc gia); được công nhận ở hơn 13 quốc gia châu Phi Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ful

Tiếng Fula (Fulfulde/Pulaar) là ngôn ngữ của người Fulani phân bố khắp Sahel và vùng Sudan, với khoảng 28 triệu người nói. Có các phụ âm tắc nội nổ ɓ ɗ ƴ và hệ lớp danh từ dựa trên sự thay phiên phụ âm. Chữ Adlam do anh em Barry sáng tạo năm 1989 đang được sử dụng ngày càng rộng rãi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Fula

Nước

ndiyam

/ndijam/

Lửa

yiite

/jiːte/

Mặt trời

naange

/naːŋɡe/

Mặt trăng

lewru

/lewɾu/

Sao

hoodere

/hoːdeɾe/

Mẹ

yumma

/jumːa/

Cha

baaba

/baːba/

Tôi

miin

/miːn/

Bạn

aan

/aːn/

Tên

innde

/inːde/

Mắt

yiitere

/jiːteɾe/

Tay

junngo

/dʒuŋːɡo/

Tim

ɓernde

/ɓeɾnde/

Yêu

yiɗde

/jiɗːe/

Cây

lekki

/lekːi/

Nhà

suudu

/suːdu/

Chó

rawandu

/ɾawandu/

Mèo

ullundu

/ulːundu/

Ăn

ñaamde

/ɲaːmde/

Uống

yarude

/jaɾude/

Một

go'o

/ɡoʔo/

Hai

ɗiɗi

/ɗiɗi/

Xin chào

jam tan

/dʒam tan/

Cảm ơn

a jaaraama

/a dʒaːɾaːma/

Tốt

moƴƴo

/moƴːo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Senegambian, Fula) liên quan

Nghĩa Tiếng FulaTiếng SererTiếng KurukhTiếng AkkadTiếng Koyraboro SenniTiếng Koyra ChiiniTiếng Telugu
Nước ndiyam /ndijam/ mbox /mbɔx/ अम्म /amm/ 𒈬 /muː/ hari /hari/ hari /hari/ నీళ్ళు /niːɭːu/
Lửa yiite /jiːte/ ngir /ŋɡiɾ/ चिच /tʃitʃ/ 𒉈𒌋 /iʃaːtu/ nuune /nuːne/ nuune /nuːne/ నిప్పు /nippu/
Mặt trời naange /naːŋɡe/ naangu /naːŋɡu/ बेरी /beɾiː/ 𒀭𒌓 /ʃamʃu/ wayna /wajna/ wari /wari/ సూర్యుడు /suːɾjuɖu/
Mặt trăng lewru /lewɾu/ weer /weːɾ/ चांदो /tʃaːndoː/ 𒌗 /warχu/ handu /handu/ handu /handu/ చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/
Sao hoodere /hoːdeɾe/ xôr /xɔːr/ बिनको /binkoː/ 𒀯 /kakːabu/ handariya /handaːɾija/ handariya /handaːɾija/ నక్షత్రం /nakʂat̪ram/
Mẹ yumma /jumːa/ yaay /jaːj/ अयो /ajoː/ 𒌝𒈬 /umːu/ nya /ɲa/ nya /ɲa/ అమ్మ /əmːə/
Cha baaba /baːba/ baay /baːj/ बाबा /baːbaː/ 𒀊 /abu/ baaba /baːba/ baaba /baːba/ నాన్న /naːnːə/
Tôi miin /miːn/ mi /mi/ एन /eːn/ 𒀀𒈾𒆪 /anaːku/ ay /aj/ ay /aj/ నేను /neːnu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.