Ruáingga

Tiếng Rohingya

Ấn-Arya (phía đông)

Ngữ hệẤn-Arya (phía đông) Người nói~1.8M Chữ viếtHanifi Rohingya / Latin (trực tuyến) / Bengal / Ả Rập-phái sinh (lịch sử) Quốc giaMyanmar (Rakhine), Bangladesh (Cox's Bazar) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rhg

Tiếng Rohingya là ngôn ngữ của người Rohingya ở miền bắc bang Rakhine (Myanmar), phần lớn trong số họ nay sống tị nạn tại Cox's Bazar, Bangladesh sau các chiến dịch quân sự năm 2017. Về mặt ngôn ngữ học, nó gần gũi nhất với tiếng Chittagong. Chữ viết Hanifi Rohingya (Unicode 11.0, 2018) là chuẩn hiện đại chính, khác biệt với các biến thể bắt nguồn từ chữ Bengali, Latinh và Ả Rập từng được dùng trước đó.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Rohingya

Nước

fani

/fani/

Lửa

aág

/aːɡ/

Mặt trời

beil

/beil/

Mặt trăng

sán

/sãn/

Sao

tara

/tara/

Mẹ

maa

/maː/

Cha

baba

/baba/

Tôi

añí

/ãɲi/

Bạn

tuñí

/tuɲi/

Tên

nam

/nam/

Mắt

suk

/suk/

Tay

hát

/hat/

Tim

dil

/dil/

Yêu

muhabbat

/muhabːat/

Cây

gas

/ɡas/

Nhà

gór

/ɡɔr/

Chó

kúkkur

/kukːur/

Mèo

bilai

/bilai/

Ăn

háwa

/haːwa/

Uống

piya

/pija/

Một

ek

/ek/

Hai

dui

/dui/

Xin chào

assalam

/assalam/

Cảm ơn

shukoría

/ʃukria/

Tốt

bála

/baːla/

Chim cu cu

kuilá

/kuiˈla/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan (Eastern) liên quan

Nghĩa Tiếng RohingyaTiếng SylhetTiếng ChittagongTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng HajongTiếng NagameseTiếng Hindustani Caribe
Nước fani /fani/ পানি /pani/ ফানি /fani/ পানি /paːni/ pani /pa.ni/ pani /pani/ paani /paːni/
Lửa aág /aːɡ/ আগুন /aɡun/ আগ্যন /aɡːon/ আগুন /aːɡun/ ag /aɡ/ jui /dʒui/ aag /aːɡ/
Mặt trời beil /beil/ সুরুজ /suruz/ সূর্য /surdʒo/ বেল /bel/ bela /be.la/ suruj /suɾudʒ/ suuraj /suːɾədʒ/
Mặt trăng sán /sãn/ চান /tʃan/ চান /tʃan/ জুনাক /dʒunak/ jon /dʒon/ chand /tʃaːnd/ caand /tʃãːd/
Sao tara /tara/ তারা /tara/ তারা /tara/ তারা /taɾa/ tara /taɾa/ tara /taɾa/ taaraa /taːraː/
Mẹ maa /maː/ মা /ma/ মা /ma/ মা /maː/ ma /ma/ ma /ma/ mai /mai/
Cha baba /baba/ বাফ /baf/ বাফ /baf/ বাবা /baːba/ baba /baba/ baba /baba/ baap /baːp/
Tôi añí /ãɲi/ আমি /ami/ আঁই /ãi/ মি /mi/ moi /muɪ/ moi /moi/ ham /ɦəm/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.