Pinayuanan

Tiếng Paiwan

Nam Đảo (Paiwanic)

Ngữ hệNam Đảo (Paiwanic) Người nói~96K (~10K hàng ngày L1) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (Nam: Bình Đông, Đài Đông) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3pwn

Tiếng Paiwan là ngôn ngữ Formosa (thổ dân Đài Loan) lớn thứ hai, được nói ở miền nam Đài Loan (Bình Đông, Đài Đông) với khoảng 96.000 người, trong đó chừng 10.000 người dùng hằng ngày như tiếng mẹ đẻ. Đặc trưng của nó là sự phân tầng từ vựng giữa quý tộc và thường dân — các tù trưởng và quý tộc dùng một lớp từ vựng riêng. Người Paiwan nổi tiếng với hoa văn rắn lục "trăm bước" trong truyền thống của họ. Tiếng Paiwan được chính thức công nhận là một trong 16 ngôn ngữ Nam Đảo bản địa của Đài Loan, và được dạy ở bậc tiểu học từ năm 2001 với chính tả Latinh chuẩn hóa.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Paiwan

Nước

zaljum

/zaɭum/

Lửa

sapuy

/sapui/

Mặt trời

qadaw

/qadaw/

Mặt trăng

qiljas

/qiɭas/

Sao

vituqan

/vituqan/

Mẹ

kina

/kina/

Cha

kama

/kama/

Tôi

tiaken

/tiakən/

Bạn

sun

/sun/

Tên

ngadan

/ŋadan/

Mắt

maca

/matsa/

Tay

lima

/lima/

Tim

varung

/vaɾuŋ/

Yêu

nasaqaqa

/nasaqaqa/

Cây

kasiw

/kasiw/

Nhà

umaq

/umaq/

Chó

vatu

/vatu/

Mèo

ngiaw

/ŋiaw/

Ăn

keman

/kəman/

Uống

temekel

/təməkəl/

Một

ita

/ita/

Hai

drusa

/ɖusa/

Xin chào

masalu

/masalu/

Cảm ơn

masalu

/masalu/

Tốt

nguanguaq

/ŋuaŋuaq/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Paiwanic) liên quan

Nghĩa Tiếng PaiwanTiếng PuyumaTiếng BununTiền Nam Đảo ngữTiếng Tao (Yami)Tiếng ThaoTiếng Maranao
Nước zaljum /zaɭum/ enay /enai/ danum /danum/ *daNum /daNum/ ranom /ranom/ nanum /nanum/ ig /iɡ/
Lửa sapuy /sapui/ apuy /apui/ sapuz /sapuz/ *Sapuy /Sapuy/ apuy /apuj/ apuy /apuj/ apoy /apoj/
Mặt trời qadaw /qadaw/ kadaw /kadaw/ vali /vali/ *waRi /waRi/ araw /araw/ fitulha /fituʎa/ alongan /aloŋan/
Mặt trăng qiljas /qiɭas/ bulan /buɭan/ buan /buan/ *bulaN /bulaN/ vehan /vehan/ furaz /fuɾað/ bolan /bolan/
Sao vituqan /vituqan/ vituwan /vituwan/ bintuhan /bintuhan/ *bituqen /bituqen/ vituen /vituən/ fitu'ish /fituʔiʃ/ bito-on /bitoʔon/
Mẹ kina /kina/ ina /ina/ tina /tina/ *ina /ina/ ina /ina/ ina /ina/ ina /ina/
Cha kama /kama/ ama /ama/ tama /tama/ *ama /ama/ ama /ama/ ama /ama/ ama /ama/
Tôi tiaken /tiakən/ kuiku /kuiku/ saikin /saikin/ *aku /aku/ yaken /jakən/ yaku /jaku/ ako /ako/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.