Nasa Yuwe

Tiếng Páez

Language isolate (sometimes grouped as Paezan)

Ngữ hệLanguage isolate (sometimes grouped as Paezan) Người nói~60K Chữ viếtLatin (with apostrophe ' for ejection, ç for /ç/) Quốc giaColombia (Cauca, Huila, Tolima, Valle del Cauca) Ngôn ngữ chính thứcColombia (recognized indigenous, co-official within Nasa territory) Mức độ sống cònvulnerable ISO 639-3pbb

Tiếng Páez (Nasa Yuwe, "ngôn ngữ của người dân") là ngôn ngữ của người Nasa ở tây-nam Colombia, theo truyền thống được phân loại là ngôn ngữ cô lập (đề xuất ghép vào họ Paezan với các ngôn ngữ cô lập lân cận đang gây tranh cãi). Có thanh điệu, phụ âm phun bật hơi và hệ thống động từ chỉ thể phức tạp. Cộng đồng Nasa điều hành phong trào giáo dục và chính trị do người bản địa lãnh đạo lớn nhất Colombia (CRIC, thành lập 1971), tiếng Nasa được giảng dạy tại hơn 100 trường cộng đồng. Nổi tiếng quốc tế vì cuộc kháng nghị bất bạo động liên tục của người Nasa trong xung đột vũ trang Colombia.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Páez

Nước

ɨkh

/ɨkʰ/

Lửa

ipx

/ipʰ/

Mặt trời

sek

/seɡ/

Mặt trăng

a'

/aʔ/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

tata

/tata/

Ăn

ku'

/kuʔ/

Uống

ɨçx

/ɨçʰ/

Yêu

wala

/wala/

Tim

weçx

/weçʰ/

Cây

kli

/kli/

Nhà

yat

/jat/

Chó

ul

/ul/

Mèo

nasame'

/nasameʔ/

Tay

ku'çx

/kuʔçʰ/

Mắt

yafx

/jafʰ/

Xin chào

mañi

/maɲi/

Cảm ơn

pay

/paj/

Một

teʼ

/teʔ/

Tốt

eçxa

/eçʰa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Language isolate (sometimes grouped as Paezan) liên quan

Nghĩa Tiếng PáezTiếng Misaktiếng Kongotiếng Kimbundutiếng Tokelautiếng KiribatiTiếng Machame
Nước ɨkh /ɨkʰ/ unø /unø/ maza /maza/ menha /meɲa/ vai /vai/ ran /ɾan/ mringa /mɾiŋɡa/
Lửa ipx /ipʰ/ nipi /nipi/ tiya /tija/ tubia /tubja/ afi /afi/ ai /ai/ mòò /moːʔ/
Mặt trời sek /seɡ/ shi /ʃi/ ntangu /ntaŋɡu/ muanya /mwaɲa/ la /la/ tai /tai/ ìsùwà /isuwa/
Mặt trăng a' /aʔ/ atru /atɾu/ ngonda /ŋɡonda/ ngonde /ŋɡonde/ malama /malama/ namwakaina /namʷakaina/ mwezi /mwezi/
Mẹ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ matua /matua/ tinau /tinau/ mama /mama/
Cha tata /tata/ tata /tata/ tata /tata/ tata /tata/ tamana /tamana/ tamau /tamau/ baba /baba/
Ăn ku' /kuʔ/ /mɵ/ ku dia /ku dja/ kudya /kudja/ kai /kai/ amwarake /amʷaɾake/ ìlya /iʎa/
Uống ɨçx /ɨçʰ/ ushi /uʃi/ ku nua /ku nua/ kunwa /kunwa/ inu /inu/ nima /nima/ ìnyo /iɲo/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.