Nasa Yuwe
Tiếng Páez
ngôn ngữ biệt lập (đôi khi xếp vào nhóm Paez)
Tiếng Páez (Nasa Yuwe, "ngôn ngữ của người dân") là ngôn ngữ của người Nasa ở tây-nam Colombia, theo truyền thống được phân loại là ngôn ngữ cô lập (đề xuất ghép vào họ Paezan với các ngôn ngữ cô lập lân cận đang gây tranh cãi). Có thanh điệu, phụ âm phun bật hơi và hệ thống động từ chỉ thể phức tạp. Cộng đồng Nasa điều hành phong trào giáo dục và chính trị do người bản địa lãnh đạo lớn nhất Colombia (CRIC, thành lập 1971), tiếng Nasa được giảng dạy tại hơn 100 trường cộng đồng. Nổi tiếng quốc tế vì cuộc kháng nghị bất bạo động liên tục của người Nasa trong xung đột vũ trang Colombia.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Páez
Nước
ɨkh
/ɨkʰ/
Lửa
ipx
/ipʰ/
Mặt trời
sek
/seɡ/
Mặt trăng
a'
/aʔ/
Sao
iic
/iːʔ/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
tata
/tata/
Tôi
adx
/aⁿdʒ/
Bạn
idx
/iⁿdʒ/
Tên
eç
/eʔ/
Mắt
yafx
/jafʰ/
Tay
ku'çx
/kuʔçʰ/
Tim
weçx
/weçʰ/
Yêu
wala
/wala/
Cây
kli
/kli/
Nhà
yat
/jat/
Chó
ul
/ul/
Mèo
nasame'
/nasameʔ/
Ăn
ku'
/kuʔ/
Uống
ɨçx
/ɨçʰ/
Một
teʼ
/teʔ/
Hai
eena
/eːna/
Xin chào
mañi
/maɲi/
Cảm ơn
pay
/paj/
Tốt
eçxa
/eçʰa/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Language isolate (sometimes grouped as Paezan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Páez | Tiếng Misak | Tiếng Kimbundu | Tiếng Kiribati | Tiếng Lunda | Tiếng Tokelau | Tiếng Uspanteko |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ɨkh /ɨkʰ/ | unø /unø/ | menha /meɲa/ | ran /ɾan/ | meji /medʒi/ | vai /vai/ | jaʼ /haʔ/ |
| Lửa | ipx /ipʰ/ | nipi /nipi/ | tubia /tubja/ | ai /ai/ | kesi /kesi/ | afi /afi/ | qʼaqʼ /qʼaqʼ/ |
| Mặt trời | sek /seɡ/ | shi /ʃi/ | muanya /mwaɲa/ | taai /taːi/ | itaŋwa /itaŋwa/ | la /la/ | qʼiij /qʼiːh/ |
| Mặt trăng | a' /aʔ/ | atru /atɾu/ | ngonde /ŋɡonde/ | namwakaina /namʷakaina/ | kakweji /kakwedʒi/ | malama /malama/ | ikʼ /ikʼ/ |
| Sao | iic /iːʔ/ | kualøm /kwalʌm/ | tetembwa /teˈtembwa/ | itoi /iˈtoi/ | katumbwa /katumbwa/ | fetu /fetu/ | ch'umil /tʃʼumil/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | tinau /tinau/ | mama /mama/ | mātua /maːtua/ | nan /nan/ |
| Cha | tata /tata/ | tata /tata/ | tata /tata/ | tamau /tamau/ | tata /tata/ | tamana /tamana/ | tat /tat/ |
| Tôi | adx /aⁿdʒ/ | na /na/ | eme /eme/ | ngai /ŋai/ | ami /ami/ | au /au/ | in /in/ |
| Bạn | idx /iⁿdʒ/ | ñui /ɲui/ | eie /eje/ | ngkoe /ŋkoe/ | eyi /eji/ | koe /koe/ | at /at/ |
| Tên | eç /eʔ/ | wetø /wetʌ/ | dijina /diˈʒina/ | ara /ˈara/ | ijina /idʒina/ | igoa /iŋoa/ | b'ii /ɓiː/ |
| Mắt | yafx /jafʰ/ | kab /kab/ | dixi /diʃi/ | mata /mata/ | disu /disu/ | mata /mata/ | wach /watʃ/ |
| Tay | ku'çx /kuʔçʰ/ | mar /maɾ/ | lukwaku /lukwaku/ | bai /bai/ | chikasa /tʃikasa/ | lima /lima/ | qʼab /qʼab/ |
| Tim | weçx /weçʰ/ | mun /mun/ | muxima /muʃima/ | nano /nano/ | muchima /mutʃima/ | fatu /fatu/ | kʼuʼx /kʼuʔʃ/ |
| Yêu | wala /wala/ | kausrap /kawsɾap/ | henda /henda/ | tangira /taŋiɾa/ | kukeŋa /kukeŋa/ | alofa /alofa/ | lóqʼ /lóqʼ/ |
| Cây | kli /kli/ | yu /ju/ | mukune /mukune/ | kai /kai/ | mutondu /mutondu/ | lakau /lakau/ | cheʼ /tʃeʔ/ |
| Nhà | yat /jat/ | ya /ja/ | inzo /inzo/ | auti /auti/ | itala /itala/ | fale /fale/ | jaa /haː/ |
| Chó | ul /ul/ | kuchi /kutʃi/ | imbwa /imbwa/ | kamea /kamea/ | kawa /kawa/ | kuli /kuli/ | tzʼiʼ /tsʼiʔ/ |
| Mèo | nasame' /nasameʔ/ | mishi /miʃi/ | kasalu /kasalu/ | katu /katu/ | — /—/ | pusi /pusi/ | mis /mis/ |
| Ăn | ku' /kuʔ/ | mɵ /mɵ/ | kudya /kudja/ | amwarake /amʷaɾake/ | kudya /kudja/ | kai /kai/ | waʼ /waʔ/ |
| Uống | ɨçx /ɨçʰ/ | ushi /uʃi/ | kunwa /kunwa/ | nima /nima/ | kunwa /kunwa/ | inu /inu/ | ukʼ /ukʼ/ |
| Một | teʼ /teʔ/ | kan /kan/ | -moxi /moʃi/ | teuana /teuana/ | wumu /wumu/ | tahi /tahi/ | jun /hun/ |
| Hai | eena /eːna/ | pa /pa/ | -iadi /jaːdi/ | uoua /uˈoua/ | ayedi /ajedi/ | lua /lua/ | quiib' /kiːɓ/ |
| Xin chào | mañi /maɲi/ | ma'rik /maʔɾik/ | kiebi /kiebi/ | mauri /mauɾi/ | mwani /mwani/ | malo ni /malo ni/ | saʼbʼal /saʔbal/ |
| Cảm ơn | pay /paj/ | payn /pajn/ | kishukutu /kiʃukutu/ | ko rabwa /ko ɾabʷa/ | nasakalili /nasakalili/ | fakafetai /fakafetai/ | maltyox /maltjoʃ/ |
| Tốt | eçxa /eçʰa/ | kausrik /kawsɾik/ | kiá /kja/ | raoiroi /ɾaoiɾoi/ | chachiwahi /tʃatʃiwahi/ | lelei /lelei/ | utz /uts/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.