Pārthawānīg

Tiếng Parthia

hệ Ấn-Âu (Iran, trung, Tây Bắc) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Iran, trung, Tây Bắc) Người nóiđã tuyệt chủng (~250 TCN - 3rd c. CN) Chữ viếtParthia chữ viết (Aram-phái sinh); cũng có chữ Mani Quốc giaĐế quốc Parthia (Iran, Iraq, Trung Á) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Parthia/Arsaces (247 TCN – 224 CN) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3xpr

Tiếng Parthia là ngôn ngữ của đế quốc Parthia (vương triều Arsacid, 247 TCN–224 SCN), và cùng với tiếng Ba Tư trung đại là một trong những ngôn ngữ Iran trung đại chính. Sử dụng chữ Parthia phát triển từ chữ Aramaic đế quốc, và cuối cùng bị tiếng Ba Tư trung đại thay thế khi triều Sassan lên nắm quyền.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Parthia

Nước

āb

/aːb/

Lửa

ādar

/aːdar/

Mặt trời

xwar

/xwar/

Mặt trăng

māh

/maːh/

Sao

astārag

/asˈtaːraɡ/

Mẹ

mād

/maːd/

Cha

pid

/pid/

Tôi

az

/az/

Bạn

tu

/tuː/

Tên

nām

/naːm/

Mắt

čašm

/tʃaʃm/

Tay

dast

/dast/

Tim

zyrd

/zird/

Yêu

friyādan

/frijaːdan/

Cây

dār

/daːr/

Nhà

xānag

/xaːnaɡ/

Chó

spag

/spaɡ/

Mèo

/—/

Ăn

xward-

/xward/

Uống

pī-

/piː/

Một

ēw

/eːw/

Hai

/doː/

Xin chào

drōd

/droːd/

Cảm ơn

spās

/spaːs/

Tốt

nēw

/neːw/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Middle, Northwestern) liên quan

Nghĩa Tiếng ParthiaTiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi)Tiếng Ba Tư (Cổ điển)Tiếng SogdiaTiếng AvestaTiếng Ba Tư cổTiếng Scythia
Nước āb /aːb/ 𐭠𐭯 /aːb/ آب /aːb/ ʾāp /aːp/ 𐬁𐬞 /aːp/ 𐎠𐎱 /aːpi/ ap /ap/
Lửa ādar /aːdar/ 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ آتش /aːtaʃ/ ʾātar /aːtar/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ ātar /aːtar/
Mặt trời xwar /xwar/ 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ خورشید /xʷarʃeːd/ xwr /xwar/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ hvar /xʷar/
Mặt trăng māh /maːh/ 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ ماه /maːh/ mʾx /maːx/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ māh /maːh/
Sao astārag /asˈtaːraɡ/ 𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪 /staːrag/ ستاره /sitaːra/ stāre /staːre/ 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/ 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ star /staːr/
Mẹ mād /maːd/ 𐭬𐭠𐭲𐭫 /maːdar/ مادر /maːdar/ mʾtr /maːtar/ 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ mātar /maːtar/
Cha pid /pid/ 𐭯𐭩𐭲𐭫 /pidar/ پدر /pidar/ ptr /pitar/ 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ pitar /pitar/
Tôi az /az/ 𐭠𐭭 /an/ من /man/ azu /azu/ 𐬀𐬰𐬆𐬨 /azəm/ 𐎠𐎭𐎶 /adam/ azu /azu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.