Bahasa Melayu Patani

Tiếng Mã Lai Patani

Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Mã Lai)

Ngữ hệNam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Mã Lai) Người nói~3M Chữ viếtJawi (lịch sử) / Thái / Latin Quốc giaThái Lan (Pattani, Yala, Narathiwat, Songkhla) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Thái Lan dùng tiếng Thái chuẩn) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mfa

Tiếng Mã Lai Patani (Bahasa Melayu Patani) được nói ở vùng Cực Nam của Thái Lan. Có quan hệ gần gũi với tiếng Mã Lai Kelantan bên kia biên giới Malaysia, nó chịu ảnh hưởng âm vị học nặng nề từ tiếng Thái và đã phát triển các đặc điểm giống thanh điệu theo âm vực, vốn bất thường đối với nhóm ngôn ngữ Malayic. Hầu hết người nói cũng thông thạo tiếng Thái chuẩn và/hoặc tiếng Mã Lai chuẩn. Khoảng 3 triệu người nói, tất cả đều theo đạo Hồi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mã Lai Patani

Nước

ayé

/ajeʔ/

Lửa

api

/api/

Mặt trời

matari

/mataʁe/

Mặt trăng

bulé

/buleʔ/

Sao

bintae

/bintɛ/

Mẹ

emak

/əmaʔ/

Cha

aboh

/aboh/

Tôi

kawe

/kawɛ/

Bạn

mu

/mu/

Tên

namo

/namɔ/

Mắt

mato

/mato/

Tay

tagae

/taŋajɛ/

Tim

ati

/ati/

Yêu

cinto

/tʃinto/

Cây

pokok

/pokoʔ/

Nhà

rumoh

/rumoh/

Chó

anjeng

/andʒeŋ/

Mèo

kuche

/kutʃeʔ/

Ăn

makae

/makajɛ/

Uống

minon

/minon/

Một

satu

/satu/

Hai

duo

/duɔ/

Xin chào

nyaman ka

/ɲaman ka/

Cảm ơn

terimo kasih

/tərimo kaseh/

Tốt

baghuh

/baɣuh/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Malayic) liên quan

Nghĩa Tiếng Mã Lai PataniTiếng IndonesiaTiếng Mã LaiTiếng MusiTiếng Mã Lai Bắc MalukuTiếng Mã Lai AmbonTiếng Minangkabau
Nước ayé /ajeʔ/ air /ˈa.ir/ air /ˈa.ir/ ayek /ajek/ aer /aer/ aer /aer/ aia /aia/
Lửa api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/
Mặt trời matari /mataʁe/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ mata hari /mata hari/ matoari /matoaɾi/
Mặt trăng bulé /buleʔ/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bintae /bintɛ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ emak /əmaʔ/ ibu /ibu/ ibu /ibu/ mak /mak/ mama /mama/ mama /mama/ amak /amaʔ/
Cha aboh /aboh/ ayah /ajah/ ayah /ajah/ bapak /bapak/ papa /papa/ papa /papa/ abak /abaʔ/
Tôi kawe /kawɛ/ saya /saja/ saya /saja/ aku /aku/ kita /kita/ beta /beta/ ambo /ambo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.