Yunga
Tiếng Mochica
Mochica (nhiều khả năng là ngôn ngữ biệt lập)
Tiếng Mochica (Yunga, Chimú) là một ngôn ngữ đã tuyệt chủng từng được nói ở bờ biển phía bắc Peru (Lambayeque, La Libertad, Piura) cho đến khoảng cuối thế kỷ 19. Đây là ngôn ngữ của nền văn minh Mochica (~100-700 CN) và Đế chế Chimú sau này (~900-1470 CN) trước cuộc chinh phục của người Inca, và tiếp tục được dùng như một tiếng bản địa khu vực trong suốt thời kỳ thuộc địa Tây Ban Nha. Bất chấp nghệ thuật và kiến trúc mang tính biểu tượng của các nền văn minh này, tiếng Mochica chủ yếu được ghi chép qua các tài liệu thời thuộc địa: cuốn ngữ pháp của Cha Fernando de la Carrera, Arte de la lengua yunga (1644), và các bảng từ vựng thế kỷ 19 của Middendorf. Quan hệ phả hệ chưa được xác định và tiếng Mochica thường được xem là một ngôn ngữ biệt lập (đôi khi được xếp một cách suy đoán vào nhóm Chimuan).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mochica
Nước
lā
/laː/
Lửa
oc
/ok/
Mặt trời
jiang
/dʒiaŋ/
Mặt trăng
si
/si/
Sao
fanpec
/fanpɛk/
Mẹ
eng
/eŋ/
Cha
ef
/ef/
Tôi
moiñ
/mojɲ/
Bạn
tzhang
/tʃaŋ/
Tên
por
/por/
Mắt
lecɥ
/letʃ/
Tay
mæcæc
/mætʃætʃ/
Tim
polæng
/polæŋ/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
æn
/æn/
Chó
fanu
/fanu/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Một
onæc
/onæk/
Hai
aput
/aput/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
peñaeñ
/peɲaeɲ/
Nguồn
- Carrera (1644) Arte de la lengua yunga
- Cerrón-Palomino (1995) La lengua de Naimlap (Reconstrucción y obsolescencia del mochica)
- Glottolog: moch1259
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Mochica (likely isolate) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mochica | Tiếng Ubykh | Tiếng Yangkaal | Tiếng Umbria | Tiếng Phrygia | Nam Á nguyên thủy | Tiếng Luwi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | lā /laː/ | bzə /bzə/ | ngogo /ŋoɡo/ | utur /ˈu.tur/ | — /—/ | *ɗaːk /ɗaːk/ | wār /waːr/ |
| Lửa | oc /ok/ | mzʼə /mzʼə/ | ngida /ŋida/ | pir /pir/ | — /—/ | *ʔuːs /ʔuːs/ | — /—/ |
| Mặt trời | jiang /dʒiaŋ/ | dəɣʷa /dəɣʷa/ | wargu /waɾɡu/ | — /—/ | — /—/ | *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ | 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ |
| Mặt trăng | si /si/ | mazə /mazə/ | waldar /waldaɾ/ | — /—/ | masê /maˈseː/ | — /—/ | 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ |
| Sao | fanpec /fanpɛk/ | tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ | thurara /t̪uɾaɾa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | eng /eŋ/ | nan /nan/ | ngama /ŋama/ | matrer /ˈma.trer/ | mater /ˈmater/ | *maʔ /maʔ/ | anni- /ˈanni/ |
| Cha | ef /ef/ | tʷə /tʷə/ | kanda /kanda/ | patre /ˈpa.tre/ | atas /aˈtas/ | — /—/ | 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/ |
| Tôi | moiñ /mojɲ/ | sʁʷa /sʁʷa/ | ngada /ŋada/ | — /—/ | az /az/ | *ʔaɲ /ʔaɲ/ | 𔐀 /ˈamu/ |
| Bạn | tzhang /tʃaŋ/ | wʁʷa /wʁʷa/ | nyingka /ɲiŋka/ | tu /tuː/ | — /—/ | — /—/ | tu /tu/ |
| Tên | por /por/ | pʼtsʼa /pʼtsʼa/ | warra /wara/ | nome /ˈnome/ | — /—/ | — /—/ | 𔐓𔓇𔒄𔖪 /ˈalamantsa/ |
| Mắt | lecɥ /letʃ/ | bla /bla/ | miibul /miːbul/ | — /—/ | — /—/ | *mat /mat/ | tawi- /ˈtawi/ |
| Tay | mæcæc /mætʃætʃ/ | ɂa /ʔa/ | — /—/ | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | — /—/ | *tiːʔ /tiːʔ/ | 𔑁𔓯𔑶𔖸 /ˈistri/ |
| Tim | polæng /polæŋ/ | gʷə /ɡʷə/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | æn /æn/ | tʷəna /tʷəna/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𔔙𔐤𔖪 /ˈparnantsa/ |
| Chó | fanu /fanu/ | la /la/ | — /—/ | — /—/ | kan /kan/ | *cɔː /cɔː/ | zuwana- /tsuˈwana/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *ɟaː /ɟaː/ | ad- /ad/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | onæc /onæk/ | za /za/ | — /—/ | unu /ˈu.nu/ | — /—/ | *muːj /muːj/ | — /—/ |
| Hai | aput /aput/ | tqʷʼa /tqʷʼa/ | kiyarrngka /kijaraŋka/ | dur /dur/ | — /—/ | *ɓaːr /ɓaːr/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | peñaeñ /peɲaeɲ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | wasu- /ˈwaːsu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.