Yunga

Tiếng Mochica

Mochica (nhiều khả năng là ngôn ngữ biệt lập)

Ngữ hệMochica (nhiều khả năng là ngôn ngữ biệt lập) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtLatin (hậu chinh phục); hình tượng Mochica trước chinh phục là nghệ thuật phi ngôn ngữ Quốc giaPeru (bờ biển bắc — Lambayeque, La Libertad, Piura) Ngôn ngữ chính thứcCác vương quốc Mochica/Chimú (tiền Inca); dùng trong mục vụ giáo hội thời thuộc địa Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3omc

Tiếng Mochica (Yunga, Chimú) là một ngôn ngữ đã tuyệt chủng từng được nói ở bờ biển phía bắc Peru (Lambayeque, La Libertad, Piura) cho đến khoảng cuối thế kỷ 19. Đây là ngôn ngữ của nền văn minh Mochica (~100-700 CN) và Đế chế Chimú sau này (~900-1470 CN) trước cuộc chinh phục của người Inca, và tiếp tục được dùng như một tiếng bản địa khu vực trong suốt thời kỳ thuộc địa Tây Ban Nha. Bất chấp nghệ thuật và kiến trúc mang tính biểu tượng của các nền văn minh này, tiếng Mochica chủ yếu được ghi chép qua các tài liệu thời thuộc địa: cuốn ngữ pháp của Cha Fernando de la Carrera, Arte de la lengua yunga (1644), và các bảng từ vựng thế kỷ 19 của Middendorf. Quan hệ phả hệ chưa được xác định và tiếng Mochica thường được xem là một ngôn ngữ biệt lập (đôi khi được xếp một cách suy đoán vào nhóm Chimuan).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mochica

Nước

/laː/

Lửa

oc

/ok/

Mặt trời

jiang

/dʒiaŋ/

Mặt trăng

si

/si/

Sao

fanpec

/fanpɛk/

Mẹ

eng

/eŋ/

Cha

ef

/ef/

Tôi

moiñ

/mojɲ/

Bạn

tzhang

/tʃaŋ/

Tên

por

/por/

Mắt

lecɥ

/letʃ/

Tay

mæcæc

/mætʃætʃ/

Tim

polæng

/polæŋ/

Yêu

/—/

Cây

/—/

Nhà

æn

/æn/

Chó

fanu

/fanu/

Mèo

/—/

Ăn

/—/

Uống

/—/

Một

onæc

/onæk/

Hai

aput

/aput/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

peñaeñ

/peɲaeɲ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Mochica (likely isolate) liên quan

Nghĩa Tiếng MochicaTiếng UbykhTiếng YangkaalTiếng UmbriaTiếng PhrygiaNam Á nguyên thủyTiếng Luwi
Nước /laː/ bzə /bzə/ ngogo /ŋoɡo/ utur /ˈu.tur/ /—/ *ɗaːk /ɗaːk/ wār /waːr/
Lửa oc /ok/ mzʼə /mzʼə/ ngida /ŋida/ pir /pir/ /—/ *ʔuːs /ʔuːs/ /—/
Mặt trời jiang /dʒiaŋ/ dəɣʷa /dəɣʷa/ wargu /waɾɡu/ /—/ /—/ *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ 𔖖𔓚 /ˈtiwad/
Mặt trăng si /si/ mazə /mazə/ waldar /waldaɾ/ /—/ masê /maˈseː/ /—/ 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/
Sao fanpec /fanpɛk/ tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ thurara /t̪uɾaɾa/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mẹ eng /eŋ/ nan /nan/ ngama /ŋama/ matrer /ˈma.trer/ mater /ˈmater/ *maʔ /maʔ/ anni- /ˈanni/
Cha ef /ef/ tʷə /tʷə/ kanda /kanda/ patre /ˈpa.tre/ atas /aˈtas/ /—/ 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/
Tôi moiñ /mojɲ/ sʁʷa /sʁʷa/ ngada /ŋada/ /—/ az /az/ *ʔaɲ /ʔaɲ/ 𔐀 /ˈamu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.