tʷaχəbzɜ
tiếng Ubykh
NW Caucasian (Ubykh, isolate within family) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ubykh là một ngôn ngữ tuyệt chủng thuộc ngữ hệ Tây Bắc Kavkaz; người nói thông thạo cuối cùng, Tevfik Esenç, qua đời ngày 7 tháng 10 năm 1992 tại làng Hacıosman (Thổ Nhĩ Kỳ), đánh dấu sự biến mất hoàn toàn của ngôn ngữ này. Cho đến khi Esenç qua đời, tiếng Ubykh có hệ thống phụ âm lớn nhất trong các ngôn ngữ còn sống (84 phụ âm), tương phản với chỉ 2 nguyên âm âm vị (a, ə). Người Ubykh vốn cư trú ở bờ đông bắc Biển Đen (quanh Sochi); sau khi Nga chinh phục Kavkaz năm 1864, họ bị trục xuất hàng loạt sang Anatolia thuộc Đế quốc Ottoman. Georges Dumézil (từ 1931) và Hans Vogt (từ điển 1963) đã ghi chép lại rất nhiều.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Ubykh
Nước
bzə
/bzə/
Lửa
mzʼə
/mzʼə/
Mặt trời
dəɣʷa
/dəɣʷa/
Mặt trăng
mazə
/mazə/
Mẹ
nan
/nan/
Cha
tʷə
/tʷə/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
gʷə
/ɡʷə/
Cây
—
/—/
Nhà
tʷəna
/tʷəna/
Chó
la
/la/
Mèo
—
/—/
Tay
ɂa
/ʔa/
Mắt
bla
/bla/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
za
/za/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Dumézil, Georges (1931) La Langue des Oubykhs. Paris: Champion
- Vogt, Hans (1963) Dictionnaire de la langue Oubykh. Oslo: Universitetsforlaget
- Dumézil, Georges (1975) Le verbe oubykh. Paris: Klincksieck
- Hewitt, B. George (2004) Introduction to the Study of the Languages of the Caucasus. LINCOM Europa
- Glottolog: Ubykh (ubyk1235)
- Ethnologue: uby
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NW Caucasian (Ubykh, isolate within family) liên quan
| Nghĩa | tiếng Ubykh | tiếng Yangkaal | Tiếng Hatti | Tiếng Phrygia | Tiếng Osca | Tiếng Yuchi | Tiếng Iberia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | bzə /bzə/ | ngogo /ŋoɡo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | cha /tʃa/ | — /—/ |
| Lửa | mzʼə /mzʼə/ | ngida /ŋida/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | tsoda /tsoda/ | — /—/ |
| Mặt trời | dəɣʷa /dəɣʷa/ | wargu /waɾɡu/ | eštan /ɛʃtan/ | — /—/ | — /—/ | dethla /dɛhla/ | — /—/ |
| Mặt trăng | mazə /mazə/ | waldar /waldaɾ/ | kāp /kaːp/ | masê /maˈseː/ | — /—/ | zethla /zɛhla/ | — /—/ |
| Mẹ | nan /nan/ | ngama /ŋama/ | ana /ana/ | mater /ˈmater/ | maatúf /maːtof/ | ahnʌh /ahnʌh/ | — /—/ |
| Cha | tʷə /tʷə/ | kanda /kanda/ | pap /pap/ | atas /aˈtas/ | patír /patiːr/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | gʌ /ɡʌ/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | gʷə /ɡʷə/ | — /—/ | pina /pina/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | tʷəna /tʷəna/ | — /—/ | wel /wɛl/ | — /—/ | trííbúm /triːbom/ | tsotʔa /tsotʔa/ | iltiŕ /iltir̥/ |
| Chó | la /la/ | — /—/ | — /—/ | kan /kan/ | — /—/ | shtsé /ʃtsɛ/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | ɂa /ʔa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | manim /manim/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | bla /bla/ | miibul /miːbul/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | shela /ʃela/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | za /za/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | hahgo /hahɡo/ | ban /ban/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.