tʷaχəbzɜ

Tiếng Ubykh

Caucasus Tây Bắc (tiếng Ubykh, ngôn ngữ biệt lập trong ngữ hệ)

Ngữ hệCaucasus Tây Bắc (tiếng Ubykh, ngôn ngữ biệt lập trong ngữ hệ) Người nói0 (tuyệt chủng ngày 7 tháng 10 năm 1992) Chữ viếtLatin (chỉ phiên âm — chưa từng có chính tả riêng) Quốc giaThổ Nhĩ Kỳ (trước ở bờ đông bắc Biển Đen quanh Sochi; bị trục xuất năm 1864 đến Anatolia thuộc Ottoman; được nói lần cuối ở làng Hacıosman, huyện Manyas, tỉnh Balıkesir) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3uby Glottocodeubyk1235

Tiếng Ubykh (tʷaχəbzɜ, nghĩa đen là “ngôn ngữ của người Ubykh”) là một ngôn ngữ Tây Bắc Kavkaz từng được nói gần Sochi trên bờ đông bắc Biển Đen. Sau cuộc chinh phục của Nga và đợt trục xuất hàng loạt năm 1864, các cộng đồng Ubykh tái định cư trong Đế quốc Ottoman rồi ngày càng chuyển sang tiếng Thổ Nhĩ Kỳ; cái chết của người nói hoàn toàn lưu loát cuối cùng, Tevfik Esenç, ngày 7 tháng 10 năm 1992 thường được xem là thời điểm ngôn ngữ này tuyệt chủng. Các mô tả thường phân tích khoảng 80 âm vị phụ âm nhưng chỉ hai âm vị nguyên âm cơ bản, dù cách phân tích chính xác khác nhau. Tiếng Ubykh không có chính tả cộng đồng được chấp nhận rộng rãi nên văn bản và bản ghi còn lại dùng ký âm ngôn ngữ học. Georges Dumézil bắt đầu ghi chép ngôn ngữ này năm 1929; công trình của ông, Esenç, Hans Vogt và những người khác đã lưu giữ nhiều tư liệu ngôn ngữ và văn học truyền miệng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ubykh

Nước

bzə

/bzə/

Lửa

mzʼə

/mzʼə/

Mặt trời

dəɣʷa

/dəɣʷa/

Mặt trăng

mazə

/mazə/

Sao

tʃʷʼakʲ

/tʃʷʼakʲʼ/

Mẹ

nan

/nan/

Cha

tʷə

/tʷə/

Tôi

sʁʷa

/sʁʷa/

Bạn

wʁʷa

/wʁʷa/

Tên

pʼtsʼa

/pʼtsʼa/

Mắt

bla

/bla/

Tay

ɂa

/ʔa/

Tim

gʷə

/ɡʷə/

Yêu

/—/

Cây

/—/

Nhà

tʷəna

/tʷəna/

Chó

la

/la/

Mèo

/—/

Ăn

/—/

Uống

/—/

Một

za

/za/

Hai

tqʷʼa

/tqʷʼa/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

/—/

Chim cu cu

kʷǝgʷ

/kʷǝɡʷ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NW Caucasian (Ubykh, isolate within family) liên quan

Nghĩa Tiếng UbykhTiếng YangkaalTiếng HattiTiếng PhrygiaTiếng YuchiTiếng DaminTiền Phi-Á ngữ
Nước bzə /bzə/ ngogo /ŋoɡo/ /—/ /—/ cha /tʃa/ /—/ *maw- /maw-/
Lửa mzʼə /mzʼə/ ngida /ŋida/ /—/ /—/ tsoda /tsoda/ l!ii /lǃiː/ /—/
Mặt trời dəɣʷa /dəɣʷa/ wargu /waɾɡu/ eštan /ɛʃtan/ /—/ dethla /dɛhla/ /—/ /—/
Mặt trăng mazə /mazə/ waldar /waldaɾ/ kāp /kaːp/ masê /maˈseː/ zethla /zɛhla/ /—/ /—/
Sao tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ thurara /t̪uɾaɾa/ /—/ /—/ weʼyv /weʔỹ/ l*i /ʎ͡ʘi/ /—/
Mẹ nan /nan/ ngama /ŋama/ ana /ana/ mater /ˈmater/ ahnʌh /ahnʌh/ /—/ *ʔim- /ʔim-/
Cha tʷə /tʷə/ kanda /kanda/ pap /pap/ atas /aˈtas/ /—/ /—/ *ʔab- /ʔab-/
Tôi sʁʷa /sʁʷa/ ngada /ŋada/ /—/ az /az/ di /di/ n!aa /ŋ͡ʘaː/ *ʔan- /ʔan-/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.