aksara cam

Tiếng Chăm cổ

Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham) Người nóiđã tuyệt chủng (lịch sử, tổ tiên of hiện đại Chăm) Chữ viếtChữ Chăm cổ (một chữ hệ Brahmi bắt nguồn từ chữ Pallava Nam Ấn / chữ Grantha) Quốc giavương quốc Chăm Pa lịch sử (miền Trung/Nam Việt Nam và Campuchia ngày nay) Ngôn ngữ chính thứckhông (ngôn ngữ bi ký và cung đình trong lịch sử) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3ocm

Tiếng Chăm cổ là dạng lịch sử đã tuyệt tích của tiếng Chăm, thuộc nhánh Chamic trong tiểu ngữ hệ Mã Lai-Đa Đảo của ngữ hệ Nam Đảo. Đây là ngôn ngữ của vương quốc Champa ở miền trung và nam Việt Nam ngày nay cùng một phần Campuchia, được ghi lại trên các bia đá bằng chữ Chăm cổ thuộc hệ Brahmi bắt nguồn từ chữ Pallava của Nam Ấn. Bia Đông Yên Châu (khoảng thế kỷ 4) là một trong những văn bản cổ nhất của bất kỳ ngôn ngữ Nam Đảo nào. Tiếng Chăm cổ là tổ tiên trực tiếp của tiếng Chăm hiện đại vẫn còn được nói ngày nay.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Chăm cổ

Nước

ie

/ʔiə/

Lửa

apuy

/ʔapuj/

Mặt trời

adaw

/ʔadaw/

Mặt trăng

bulan

/bulan/

Sao

bituk

/bituʔ/

Mẹ

amɛ

/amɛ/

Cha

amaŋ

/amaŋ/

Tôi

kău

/kaw/

Bạn

/haː/

Tên

angan

/aŋan/

Mắt

mata

/mata/

Tay

taŋin

/taŋin/

Tim

hatai

/hatai/

Yêu

klɛn

/klɛn/

Cây

phuəŋ

/pʰuəŋ/

Nhà

sɔŋ

/sɔŋ/

Chó

asɔ

/asɔ/

Mèo

mɛw

/mɛw/

Ăn

bɔh

/bɔh/

Uống

mɛnum

/mɛnum/

Một

sa

/sa/

Hai

dua

/dua/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

siam

/siam/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Chamic) liên quan

Nghĩa Tiếng Chăm cổTiếng Mã Lai cổTiếng Chăm TâyTiếng Batak AngkolaTiếng Chăm ĐôngTiếng IndonesiaTiếng Mã Lai
Nước ie /ʔiə/ ayar /ajar/ ايا /ja/ aek /aek/ ꨀꨳꨩ /ʔiaː/ air /ˈa.ir/ air /ˈa.ir/
Lửa apuy /ʔapuj/ api /api/ افوي /apuei/ api /api/ ꨀꨚꨶꨬ /apuei/ api /api/ api /api/
Mặt trời adaw /ʔadaw/ matari /matari/ أديتياء /aditiak/ mata ni ari /mata ni ari/ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ /a.ɗi.tiaʔ/ matahari /matahari/ matahari /matahari/
Mặt trăng bulan /bulan/ bulan /bulan/ بيلن /bilan/ bulan /bulan/ ꨝꨪꨤꩆ /ɓi.lan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bituk /bituʔ/ bintang /bintaŋ/ فتاۛء /patɨʔ/ bintang /bintaŋ/ ꨝꨪꨓꨭꩀ /ɓi.tuʔ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ amɛ /amɛ/ ibu /ibu/ ماي /mai/ inang /inaŋ/ ꨀꨟꨰꩀ /a.meʔ/ ibu /ibu/ ibu /ibu/
Cha amaŋ /amaŋ/ bapa /bapa/ أمآ /amaː/ amang /amaŋ/ ꨀꨟꨲ /a.mɨ/ ayah /ajah/ ayah /ajah/
Tôi kău /kaw/ aku /aku/ كاو /kɔw/ au /au/ ꨕꨨꨵꩀ /ɗah.laʔ/ saya /saja/ saya /saja/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.