Cham

tiếng Chăm

Austronesian (Malayo-Polynesian, Chamic)

Ngữ hệAustronesian (Malayo-Polynesian, Chamic) Người nói~190K Chữ viếtArabic (Jawi-style); Cham script (historic Brahmic); Latin (modern descriptive) Quốc giaCambodia (Kampong Cham); Vietnam (An Giang, Tây Ninh) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized minority in Cambodia and Vietnam) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3cja

Tiếng Chăm là hậu duệ ngôn ngữ của vương quốc Chăm Pa cai trị miền trung Việt Nam từ thế kỷ 2 đến thế kỷ 17. Là thành viên lớn nhất của nhánh Chamic (bao gồm tiếng Aceh), đóng vai trò cầu nối giữa Nam Đảo lục địa Đông Nam Á và Nam Đảo hải đảo.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Chăm

Nước

ia

/ja/

Lửa

apuei

/apuei/

Mặt trời

aditiak

/aditiak/

Mặt trăng

bilan

/bilan/

Mẹ

mai

/mai/

Cha

amaa

/amaː/

Ăn

huak

/huak/

Uống

maum

/maum/

Yêu

gauh

/ɡauh/

Tim

hatai

/hatai/

Cây

kayuw

/kajuv/

Nhà

thang

/tʰaŋ/

Chó

athuw

/atʰuv/

Mèo

meuw

/meuv/

Tay

tangin

/taŋin/

Mắt

matá

/mata/

Xin chào

salam

/salam/

Cảm ơn

tarima kasih

/tarima kasiʔ/

Một

tha

/tʰa/

Tốt

siam

/siam/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Chamic) liên quan

Nghĩa tiếng Chămtiếng MinangkabauTiếng Musitiếng BanjarTiếng Chăm cổtiếng Ibantiếng Lampung
Nước ia /ja/ aia /aia/ ayek /ajek/ banyu /baɲu/ ie /ʔiə/ ai /ai/ way /waj/
Lửa apuei /apuei/ api /api/ api /api/ api /api/ apuy /ʔapuj/ api /api/ apui /apui/
Mặt trời aditiak /aditiak/ matoari /matoaɾi/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ aṇdaw /ʔadaw/ mata-ari /mataari/ matarani /matarani/
Mặt trăng bilan /bilan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Mẹ mai /mai/ amak /amaʔ/ mak /mak/ uma /uma/ amɛ /amɛ/ indai /indai/ ina /ina/
Cha amaa /amaː/ abak /abaʔ/ bapak /bapak/ abah /abah/ amaŋ /amaŋ/ apai /apai/ kemamang /kemamaŋ/
Ăn huak /huak/ makan /makan/ makan /makan/ makan /makan/ bɔh /bɔh/ makai /makai/ nganik /ŋanik/
Uống maum /maum/ minum /minum/ minum /minum/ nginum /ŋinum/ mɛnum /mɛnum/ ngirup /ŋirup/ nginum /ŋinum/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.