ꨌꩌ
Tiếng Chăm Đông
Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham)
Tiếng Chăm Đông, còn gọi là tiếng Chăm Phan Rang (ISO 639-3: cjm), là một ngôn ngữ Chăm thuộc hệ Nam Đảo, được nói chủ yếu tại Ninh Thuận và Bình Thuận ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam. Ngôn ngữ này khác với tiếng Chăm Tây (cja), tập trung ở Campuchia, và người nói gồm các cộng đồng Ahiér hay Balamon, Awal hay Bani, cùng những người theo tôn giáo khác. Chữ abugida Akhar Thrah truyền thống, bắt nguồn từ hệ chữ Brahmi Nam Ấn, được dùng trong bản chép tay và giảng dạy cộng đồng, còn chuyển tự La-tinh cũng xuất hiện trong công việc ngôn ngữ học và giáo dục. Tiếp xúc lâu dài với tiếng Việt đã tái cấu trúc từ và tạo các đối lập về kiểu phát âm hay âm vực; một số phân tích mô tả sự thanh điệu hóa mới chớm, nên nhãn “phi thanh điệu” tuyệt đối là quá đơn giản. Tiếng Chăm Đông không có địa vị chính thức toàn quốc, và mức truyền dạy khác nhau khi tiếng Việt ngày càng chi phối trường học và đời sống công cộng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Chăm Đông
Nước
ꨀꨳꨩ
/ʔiaː/
Lửa
ꨀꨚꨶꨬ
/apuei/
Mặt trời
ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ
/a.ɗi.tiaʔ/
Mặt trăng
ꨝꨪꨤꩆ
/ɓi.lan/
Sao
ꨝꨪꨓꨭꩀ
/ɓi.tuʔ/
Mẹ
ꨀꨟꨰꩀ
/a.meʔ/
Cha
ꨀꨟꨲ
/a.mɨ/
Tôi
ꨕꨨꨵꩀ
/ɗah.laʔ/
Bạn
ꨨꨲ
/hɨ/
Tên
ꨀꨋꩆ
/a.ŋan/
Mắt
ꨟꨓꨩ
/mə.taː/
Tay
ꨓꨊꨪꩆ
/ta.ŋɪn/
Tim
ꨨꨓꨰ
/ha.tai/
Yêu
ꨀꨘꨪꩅ
/a.nit/
Cây
ꨆꨢꨮꨭ
/ka.jauː/
Nhà
ꨧꩃ
/saːŋ/
Chó
ꨀꨧꨮꨭ
/ʔa.saʊ/
Mèo
ꨟꨢꨥ
/mɨ.jaw/
Ăn
ꨨꨶꩀ
/hʊaʔ/
Uống
ꨟꨑꨭꩌ
/mɨ.ɲum/
Một
ꨧ
/saː/
Hai
ꨕꨶ
/d̪ʊaː/
Xin chào
ꨦꨤꩌ
/sa.lam/
Cảm ơn
ꨙꨶ ꨜꨲꩊ
/ɗua pʰuəl/
Tốt
ꨧꨳꩌ
/siam/
Nguồn
- Ethnologue: cjm
- Thurgood (1999) From Ancient Cham to Modern Dialects
- Brunelle (2009) Tone perception in Eastern Cham
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Chamic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Chăm Đông | Tiếng Chăm Tây | Tiếng Chăm cổ | Tiếng Minangkabau | Tiếng Iban | Tiếng Sasak | Tiếng Banjar |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ꨀꨳꨩ /ʔiaː/ | ايا /ja/ | ie /ʔiə/ | aia /aia/ | ai /ai/ | aiq /aiʔ/ | banyu /baɲu/ |
| Lửa | ꨀꨚꨶꨬ /apuei/ | افوي /apuei/ | apuy /ʔapuj/ | api /api/ | api /api/ | api /api/ | api /api/ |
| Mặt trời | ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ /a.ɗi.tiaʔ/ | أديتياء /aditiak/ | adaw /ʔadaw/ | matoari /matoaɾi/ | mata-ari /mataari/ | mataari /mataari/ | matahari /matahari/ |
| Mặt trăng | ꨝꨪꨤꩆ /ɓi.lan/ | بيلن /bilan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ |
| Sao | ꨝꨪꨓꨭꩀ /ɓi.tuʔ/ | فتاۛء /patɨʔ/ | bituk /bituʔ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ |
| Mẹ | ꨀꨟꨰꩀ /a.meʔ/ | ماي /mai/ | amɛ /amɛ/ | amak /amaʔ/ | indai /indai/ | inaq /inaʔ/ | uma /uma/ |
| Cha | ꨀꨟꨲ /a.mɨ/ | أمآ /amaː/ | amaŋ /amaŋ/ | abak /abaʔ/ | apai /apai/ | amaq /amaʔ/ | abah /abah/ |
| Tôi | ꨕꨨꨵꩀ /ɗah.laʔ/ | كاو /kɔw/ | kău /kaw/ | ambo /ambo/ | aku /aku/ | aku /aku/ | aku /aku/ |
| Bạn | ꨨꨲ /hɨ/ | هاۛ /hɨ/ | hã /haː/ | ang /aŋ/ | nuan /nuan/ | side /sidə/ | ikam /ikam/ |
| Tên | ꨀꨋꩆ /a.ŋan/ | أڠن /aŋan/ | angan /aŋan/ | namo /namo/ | nama /nama/ | aran /aran/ | ngaran /ŋaran/ |
| Mắt | ꨟꨓꨩ /mə.taː/ | متا /mata/ | mata /mata/ | mato /mato/ | mata /mata/ | mate /mate/ | mata /mata/ |
| Tay | ꨓꨊꨪꩆ /ta.ŋɪn/ | تاڠين /taŋin/ | taŋin /taŋin/ | tangan /taŋan/ | jari /dʒari/ | ime /ime/ | tangan /taŋan/ |
| Tim | ꨨꨓꨰ /ha.tai/ | هتاي /hatai/ | hatai /hatai/ | ati /ati/ | ati /ati/ | ate /ate/ | ati /ati/ |
| Yêu | ꨀꨘꨪꩅ /a.nit/ | ڬاوه /ɡauh/ | klɛn /klɛn/ | cinto /tʃinto/ | rinduai /rinduai/ | tresne /tresne/ | sayang /sajaŋ/ |
| Cây | ꨆꨢꨮꨭ /ka.jauː/ | كايو /kajuv/ | phuəŋ /pʰuəŋ/ | kayu /kaju/ | kayu /kaju/ | lolon kayu /lolon kaju/ | batang /bataŋ/ |
| Nhà | ꨧꩃ /saːŋ/ | تحاڠ /tʰaŋ/ | sɔŋ /sɔŋ/ | rumah /ɾumah/ | rumah /rumah/ | bale /bale/ | rumah /rumah/ |
| Chó | ꨀꨧꨮꨭ /ʔa.saʊ/ | أتحو /atʰuv/ | asɔ /asɔ/ | anjiang /aɲdʒiaŋ/ | ukui /ukui/ | aco /atʃo/ | anjing /andʒiŋ/ |
| Mèo | ꨟꨢꨥ /mɨ.jaw/ | ميٛو /meuv/ | mɛw /mɛw/ | kuciang /kutʃiaŋ/ | mayau /majau/ | meong /meoŋ/ | pusa /pusa/ |
| Ăn | ꨨꨶꩀ /hʊaʔ/ | هواء /huak/ | bɔh /bɔh/ | makan /makan/ | makai /makai/ | mangan /maŋan/ | makan /makan/ |
| Uống | ꨟꨑꨭꩌ /mɨ.ɲum/ | ماوم /maum/ | mɛnum /mɛnum/ | minum /minum/ | ngirup /ŋirup/ | nginem /ŋinəm/ | nginum /ŋinum/ |
| Một | ꨧ /saː/ | تحا /tʰa/ | sa /sa/ | ciek /tʃieʔ/ | satu /satu/ | esa /esa/ | asa /asa/ |
| Hai | ꨕꨶ /d̪ʊaː/ | ڎوا /ɗuə/ | dua /dua/ | duo /duo/ | dua /dua/ | due /duə/ | dua /dua/ |
| Xin chào | ꨦꨤꩌ /sa.lam/ | سلام /salam/ | — /—/ | salam /salam/ | salam /salam/ | salam /salam/ | salam /salam/ |
| Cảm ơn | ꨙꨶ ꨜꨲꩊ /ɗua pʰuəl/ | تريما كاسيه /tarima kasiʔ/ | — /—/ | tarimo kasiah /taɾimo kasiah/ | terima kasih /terima kasih/ | tampi asih /tampi asih/ | tarima kasih /tarima kasih/ |
| Tốt | ꨧꨳꩌ /siam/ | سيام /siam/ | siam /siam/ | rancak /ɾantʃaʔ/ | manah /manah/ | solah /solah/ | bagus /baɡus/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.