Nuxalk
Tiếng Nuxalk
Salish
Tiếng Nuxalk (Bella Coola) là ngôn ngữ Salish duy nhất còn tồn tại trên bờ biển trung tâm British Columbia, nổi tiếng trong loại hình âm vị học vì cho phép cả từ không chứa âm vị nguyên âm (ví dụ kinh điển xłp̓x̣ʷłtłpłłskʷc̓ "lúc đó hắn đang có một cây bunchberry") — các phụ âm cản (xát, tắc) tự đóng vai trò hạt nhân âm tiết. Chỉ còn khoảng 17 người nói thông thạo.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nuxalk
Nước
qla
/qla/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
snx
/snx/
Mặt trăng
tlʼuk
/tɬʼuk/
Sao
snx
/snəx/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Tôi
ʔinu
/ʔinu/
Bạn
ʔanu
/ʔanu/
Tên
sunix
/sunixʷ/
Mắt
—
/—/
Tay
—
/—/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
ƛ̓ikm
/tɬʼikm/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
qāχla
/qaːχla/
Một
maw
/maw/
Hai
lhnús
/ɬnus/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Nater, H.F. (1984) The Bella Coola Language (Canadian Museum of Civilization, Mercury Series 92)
- Bagemihl, Bruce (1991) "Syllable structure in Bella Coola" Linguistic Inquiry 22:589-646
- FirstVoices Nuxalk archive
- Glottolog: Bella Coola
- Ethnologue: blc
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Salishan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nuxalk | Tiếng Cao Câu Ly | Hmong-Mien nguyên thủy | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Meroe | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | qla /qla/ | 買 /*mai/ | *ʔuwm /ʔuwm/ | — /—/ | 𐦠𐦶 /ato/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | snx /snx/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | tlʼuk /tɬʼuk/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | snx /snəx/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | ʔinu /ʔinu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | ʔanu /ʔanu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | sunix /sunixʷ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | ƛ̓ikm /tɬʼikm/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | qāχla /qaːχla/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | maw /maw/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | lhnús /ɬnus/ | — /—/ | *ʔwei /ʔwei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.