Mian

Tiếng Mian

Ngữ hệ Xuyên New Guinea (nhóm Ok Núi)

Ngữ hệNgữ hệ Xuyên New Guinea (nhóm Ok Núi) Người nói~3.5K Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea (Telefomin area) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3mpt

Tiếng Mian là một ngôn ngữ thuộc nhánh Mountain Ok của ngữ hệ Liên New Guinea, được khoảng 3.500 người nói ở dãy núi Star hiểm trở của Papua New Guinea (Telefomin và Tabubil). Nổi tiếng với hệ thống giống–loại từ phức tạp: mỗi danh từ thuộc về một trong bốn lớp giống (giống đực, giống cái và hai giống trung tính) chi phối sự hòa hợp của động từ, chỉ định từ và lượng từ. Hệ thống có các trục giống sinh học, hình dạng, chức năng và tính động vật. Động từ mang tính đa tổng hợp cao với hơn 6 lớp vị trí. Công trình ghi chép của Sebastian Fedden đã tạo nên một trong những cuốn ngữ pháp Papua chi tiết nhất thế kỷ 21. Chữ Latinh.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mian

Nước

ot

/ot/

Lửa

aon

/aon/

Mặt trời

kep

/kep/

Mặt trăng

ham

/ham/

Sao

fut

/fut/

Mẹ

na

/na/

Cha

ki

/ki/

Tôi

naka

/naka/

Bạn

keba

/keba/

Tên

weng

/weŋ/

Mắt

tan

/tan/

Tay

kun

/kun/

Tim

tem

/tem/

Yêu

na

/na/

Cây

yel

/jel/

Nhà

am

/am/

Chó

kowok

/kowok/

Mèo

pus

/pus/

Ăn

naka

/naka/

Uống

an

/an/

Một

alok

/alok/

Hai

ata

/ata/

Xin chào

aben

/aben/

Cảm ơn

hok

/hok/

Tốt

kep

/kep/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea (Mountain Ok) liên quan

Nghĩa Tiếng MianTiếng FaiwolTiếng NalcaTiếng TokelauTiếng SakizayaTiếng MaranaoTiếng Atoni
Nước ot /ot/ ok /ok/ mi /mi/ vai /vai/ nanum /nanum/ ig /iɡ/ oe /oe/
Lửa aon /aon/ baal /baːl/ lakil /lakil/ afi /afi/ lamal /lamal/ apoy /apoj/ ai /ai/
Mặt trời kep /kep/ kibel /kibel/ nyem /ɲem/ la /la/ cidal /tʃidal/ alongan /aloŋan/ manas /manas/
Mặt trăng ham /ham/ ulup /ulup/ lakum /lakum/ malama /malama/ bulad /bulad/ bolan /bolan/ fun /fun/
Sao fut /fut/ milum /milum/ gura' /guraʔ/ fetu /fetu/ bo'is /boʔis/ bito-on /bitoʔon/ kfu /kfuʔ/
Mẹ na /na/ anim /anim/ ne /ne/ mātua /maːtua/ ina /ina/ ina /ina/ ainaf /ainaf/
Cha ki /ki/ atim /atim/ ke /ke/ tamana /tamana/ ama /ama/ ama /ama/ amat /amat/
Tôi naka /naka/ na /na/ na /na/ au /au/ zaku /ʐaku/ ako /ako/ au /au/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.