Khoekhoegowab
Tiếng Nama (Khoekhoe)
Khoe-Kwadi (Khoisan)
Tiếng Nama (Khoekhoegowab) là ngôn ngữ lớn nhất trong ngữ hệ Khoisan và là ngôn ngữ âm mút được nói rộng rãi nhất trong ngữ hệ Khoe (Khoisan) — dù các ngôn ngữ Bantu như tiếng Zulu và tiếng Xhosa có số người nói mang âm mút thành vị nhiều hơn hẳn. Đây là ngôn ngữ chính thức của người Khoekhoe và người Damara ở Namibia và tỉnh Northern Cape của Nam Phi. Tiếng Nama có bốn loại âm mút thành vị — ǀ (âm răng), ǁ (âm bên), ǂ (âm ngạc lợi), ǃ (âm sau lợi) — và theo quy ước được viết bằng các ký hiệu âm mút kiểu IPA. Tiếng Nama là một ngôn ngữ quốc gia được công nhận ở Namibia, hỗ trợ truyền thông phát sóng, giáo dục nhà trường và một truyền thống dịch Kinh Thánh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nama (Khoekhoe)
Nước
ǁgam-i
/ǁɡami/
Lửa
ǀae-s
/ǀaes/
Mặt trời
sores
/soɾes/
Mặt trăng
ǁkhâb
/ǁkʰãːb/
Sao
ǀgamiros
/ǀɡamiros/
Mẹ
ǁgûs
/ǁɡũːs/
Cha
ǁgûb
/ǁɡũːb/
Tôi
tita
/titá/
Bạn
sats
/sats/
Tên
ǀons
/ǀòns/
Mắt
mûs
/mũːs/
Tay
ǃom-mi
/ǃomːi/
Tim
ǂgaob
/ǂɡaob/
Yêu
ǀnam
/ǀnam/
Cây
hai-s
/hais/
Nhà
oms
/oms/
Chó
arib
/arib/
Mèo
ǀores
/ǀoɾes/
Ăn
ǂû
/ǂũː/
Uống
ā
/aː/
Một
ǀgui
/ǀɡui/
Hai
ǀam
/ǀàm/
Xin chào
matisâ
/matisãː/
Cảm ơn
aios
/aios/
Tốt
ǃgâib
/ǃɡãĩb/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Khoe-Kwadi (Khoisan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nama (Khoekhoe) | Tiếng Korana | Tiếng Hausa | Tiếng Taa | Tiếng Kpelle | Tiếng Sandawe | Tiếng Poqomchi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ǁgam-i /ǁɡami/ | ǁammi /ǁamːi/ | ruwa /ɾuwaː/ | ǃqhàa /ǃqʰaː/ | ya /ja/ | tsʼa /tsʼa/ | haʼ /haʔ/ |
| Lửa | ǀae-s /ǀaes/ | ǀaeb /ǀʔaeb/ | wuta /wuta/ | ǀʼàã /ǀʼãː/ | kɔ̃a /kõa/ | tsʼoo /tsʼoː/ | qʼaaq /qʼaːq/ |
| Mặt trời | sores /soɾes/ | sores /sores/ | rana /ɾaːnaː/ | ǁʼân /ǁʼã/ | pelei /pelei/ | kʼɔɔ /kʼɔː/ | qʼij /qʼih/ |
| Mặt trăng | ǁkhâb /ǁkʰãːb/ | ǁkhab /ǁkʰab/ | wata /wata/ | ǃqhàn /ǃqʰã/ | kɔŋɔ /kɔŋɔ/ | tsoa /tsoa/ | ik /ik/ |
| Sao | ǀgamiros /ǀɡamiros/ | ǀgami /ǀʔami/ | tauraro /tauraːro/ | ǃqʰái /ǃqʰái/ | ɓɔlɔŋ /ɓɔ̀lɔ̀ŋ/ | hĩǀáwã /hĩ́ǀáwã̀ː/ | chʼumiil /tʃʼumiːl/ |
| Mẹ | ǁgûs /ǁɡũːs/ | ʔẽs /ʔẽs/ | uwa /uwaː/ | qáe /qae/ | ngaa /ŋaː/ | yei /jei/ | tuut /tuːt/ |
| Cha | ǁgûb /ǁɡũːb/ | ǁnaob /ǁnaob/ | uba /ubaː/ | a̰a /a̰a/ | laai /laːi/ | ai /ai/ | ajaab /ahaːb/ |
| Tôi | tita /titá/ | tita /titá/ | ni /niː/ | ń /ŋ̩/ | ŋá /ŋá/ | tsi /tsíː/ | hin /hin/ |
| Bạn | sats /sats/ | sats /sats/ | kai /kai/ | a /aː/ | í /í/ | hapu /hapu/ | hat /hat/ |
| Tên | ǀons /ǀòns/ | ǀons /ǀons/ | suna /suːnaː/ | ǀqʼûle /ǀʛûle/ | laa /lâː/ | ǁwâ /ǁʷâ/ | bʼih /ɓih/ |
| Mắt | mûs /mũːs/ | mũb /mũb/ | ido /idoː/ | ǃʼûĩ /ǃʼũĩ/ | ŋɛ /ŋɛ/ | gaa /ɡaː/ | nakʼ /nakʼ/ |
| Tay | ǃom-mi /ǃomːi/ | ǃumma /ǃumːa/ | hannu /hanːu/ | ǀkxʼàa /ǀkxʼaː/ | yee /jeː/ | kxʼaa /kxʼaː/ | qʼab /qʼab/ |
| Tim | ǂgaob /ǂɡaob/ | ǂaob /ǂaob/ | zuciya /zutʃija/ | ǀqʼàn /ǀqʼã/ | lii /liː/ | ǁʼampoo /ǁʼampoː/ | kʼuxl /kʼuʃl/ |
| Yêu | ǀnam /ǀnam/ | ǀnam /ǀnam/ | ƙauna /kʼauna/ | — /—/ | gboma /ɡboma/ | kalokisi /kalokisi/ | rahaal /rahaːl/ |
| Cây | hai-s /hais/ | hais /haìs/ | bishiya /biʃija/ | ʼʘnàje /ʔʘnaje/ | woo /woː/ | hetsʼee /hetsʼeː/ | cheeʼ /tʃeʔ/ |
| Nhà | oms /oms/ | oms /oms/ | gida /ɡida/ | — /—/ | pere /pere/ | ge /ɡe/ | paat /paːt/ |
| Chó | arib /arib/ | arib /arib/ | kare /kaɾe/ | ǂqhài /ǂqʰai/ | nyila /ɲila/ | ǀɔɔ /ǀɔː/ | tzʼiʼ /tsʼiʔ/ |
| Mèo | ǀores /ǀoɾes/ | — /—/ | kyanwa /kʲanwa/ | — /—/ | gbele /ɡbele/ | misho /miʃo/ | mees /meːs/ |
| Ăn | ǂû /ǂũː/ | ǂʼũ /ǂʼũ/ | ci /tʃiː/ | ʼâã /ʔãː/ | nyii /ɲiː/ | ǁee /ǁeː/ | wai /wai/ |
| Uống | ā /aː/ | xʼā /xʼaː/ | sha /ʃaː/ | kxʼāhã /kxʼaːhã/ | yiti /jiti/ | ʔee /ʔeː/ | uuk /uːk/ |
| Một | ǀgui /ǀɡui/ | ǀui /ǀui/ | ɗaya /ɗaja/ | ǂʼûã /ǂʼũã/ | taa /taː/ | tsʼekʼe /tsʼekʼe/ | jino /hino/ |
| Hai | ǀam /ǀàm/ | ǀgam /ǀʔam/ | biyu /biju/ | ǂnûm /ǂûm/ | feere /fèːɽè/ | kisó /kísôxì/ | kiʼib /kiʔiɓ/ |
| Xin chào | matisâ /matisãː/ | — /—/ | sannu /sanːu/ | — /—/ | halee /haleː/ | gabaeesa /ɡabaeːsa/ | ma chaa /ma tʃaː/ |
| Cảm ơn | aios /aios/ | — /—/ | na gode /na ɡode/ | — /—/ | balika /balika/ | musʼokoyo /musʼokojo/ | tioxlaab /tjoʃlaːb/ |
| Tốt | ǃgâib /ǃɡãĩb/ | ǃãĩ /ǃãĩ/ | nagari /naɡaɾi/ | — /—/ | nyaŋa /ɲaŋa/ | tlʼobe /tɬʼobe/ | saqʼwach /saqʼwatʃ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.