!Ora
Tiếng Korana
Khoe-Kwadi (tiếng Khoekhoe)
Korana (!Ora) là một ngôn ngữ Khoekhoe đang bị đe dọa nghiêm trọng ở tỉnh Northern Cape, từng được các thị tộc chăn nuôi gia súc dọc theo sông Orange và sông Vaal sử dụng. Giống như ngôn ngữ chị em Nama, nó sử dụng bốn loại âm chặc lưỡi (click) và có các tiểu từ tựa (clitic) đánh dấu ngôi-giống-số (PGN) theo giống, nhưng vẫn bảo tồn vốn từ vựng Khoekhoe cổ đã mất trong tiếng Nama hiện đại. Chỉ còn lại một số ít người già còn nhớ được ngôn ngữ này.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Korana
Nước
ǁammi
/ǁamːi/
Lửa
ǀaeb
/ǀʔaeb/
Mặt trời
sores
/sores/
Mặt trăng
ǁkhab
/ǁkʰab/
Sao
ǀgami
/ǀʔami/
Mẹ
ʔẽs
/ʔẽs/
Cha
ǁnaob
/ǁnaob/
Tôi
tita
/titá/
Bạn
sats
/sats/
Tên
ǀons
/ǀons/
Mắt
mũb
/mũb/
Tay
ǃumma
/ǃumːa/
Tim
ǂaob
/ǂaob/
Yêu
ǀnam
/ǀnam/
Cây
hais
/haìs/
Nhà
oms
/oms/
Chó
arib
/arib/
Mèo
—
/—/
Ăn
ǂʼũ
/ǂʼũ/
Uống
xʼā
/xʼaː/
Một
ǀui
/ǀui/
Hai
ǀgam
/ǀʔam/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
ǃãĩ
/ǃãĩ/
Nguồn
- Maingard, Louis F. (1962) Korana Folktales: Grammar and Texts. Witwatersrand University Press.
- Du Plessis, Menán (2018) Korana: An Outline of the Phonology and Grammar of an All-but-forgotten Khoekhoe Language. UCT Press, Cape Town.
- Du Plessis, Menán (2019) New Data Concerning the Khoekhoe Language Once Spoken by the Korana. South African Journal of African Languages 39(2).
- Glottolog: Korana
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Khoe-Kwadi (Khoekhoe) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Korana | Tiếng Nama (Khoekhoe) | Tiếng Taa | Tiếng Luwi | Tiền Tungus ngữ | Tiếng Tuamotuan | Tiếng Avesta |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ǁammi /ǁamːi/ | ǁgam-i /ǁɡami/ | ǃqhàa /ǃqʰaː/ | wār /waːr/ | *mū /mū/ | vai /wai/ | 𐬁𐬞 /aːp/ |
| Lửa | ǀaeb /ǀʔaeb/ | ǀae-s /ǀaes/ | ǀʼàã /ǀʼãː/ | — /—/ | *tawa /tawa/ | afi /afi/ | 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ |
| Mặt trời | sores /sores/ | sores /soɾes/ | ǁʼân /ǁʼã/ | 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ | *sigūn /sigūn/ | ra /ra/ | 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ |
| Mặt trăng | ǁkhab /ǁkʰab/ | ǁkhâb /ǁkʰãːb/ | ǃqhàn /ǃqʰã/ | 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ | *bēga /bēga/ | marama /marama/ | 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ |
| Sao | ǀgami /ǀʔami/ | ǀgamiros /ǀɡamiros/ | ǃqʰái /ǃqʰái/ | — /—/ | — /—/ | fetū /feˈtuː/ | 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/ |
| Mẹ | ʔẽs /ʔẽs/ | ǁgûs /ǁɡũːs/ | qáe /qae/ | anni- /ˈanni/ | *eńi /eńi/ | metua vahine /metua vahine/ | 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ |
| Cha | ǁnaob /ǁnaob/ | ǁgûb /ǁɡũːb/ | a̰a /a̰a/ | 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/ | *ama /ama/ | metua tane /metua tane/ | 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ |
| Tôi | tita /titá/ | tita /titá/ | ń /ŋ̩/ | 𔐀 /ˈamu/ | *bi /bi/ | au /au/ | 𐬀𐬰𐬆𐬨 /azəm/ |
| Bạn | sats /sats/ | sats /sats/ | a /aː/ | tu /tu/ | *si /si/ | koe /koe/ | 𐬙𐬏𐬨 /tuːm/ |
| Tên | ǀons /ǀons/ | ǀons /ǀòns/ | ǀqʼûle /ǀʛûle/ | 𔐓𔓇𔒄𔖪 /ˈalamantsa/ | *gerbū /gerbū/ | ingoa /iˈŋoa/ | 𐬥𐬁𐬨𐬀𐬥 /naːman/ |
| Mắt | mũb /mũb/ | mûs /mũːs/ | ǃʼûĩ /ǃʼũĩ/ | tawi- /ˈtawi/ | *ńāsa /ńāsa/ | mata /mata/ | 𐬗𐬀𐬱𐬨𐬀𐬥 /tʃaʃman/ |
| Tay | ǃumma /ǃumːa/ | ǃom-mi /ǃomːi/ | ǀkxʼàa /ǀkxʼaː/ | 𔑁𔓯𔑶𔖸 /ˈistri/ | *ŋāla /ŋāla/ | rima /rima/ | 𐬰𐬀𐬯𐬙𐬀 /zasta/ |
| Tim | ǂaob /ǂaob/ | ǂgaob /ǂɡaob/ | ǀqʼàn /ǀqʼã/ | — /—/ | *mēwan /mēwan/ | — /—/ | 𐬰𐬆𐬭𐬆𐬛 /zərəd/ |
| Yêu | ǀnam /ǀnam/ | ǀnam /ǀnam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | aroha /ʔaroha/ | 𐬟𐬭𐬌𐬌𐬀 /frija/ |
| Cây | hais /haìs/ | hai-s /hais/ | ʼʘnàje /ʔʘnaje/ | — /—/ | *mō /mō/ | rait /rait/ | 𐬬𐬀𐬉𐬯𐬀 /waesa/ |
| Nhà | oms /oms/ | oms /oms/ | — /—/ | 𔔙𔐤𔖪 /ˈparnantsa/ | — /—/ | fare /fare/ | 𐬥𐬨𐬁𐬥𐬀 /nmaːna/ |
| Chó | arib /arib/ | arib /arib/ | ǂqhài /ǂqʰai/ | zuwana- /tsuˈwana/ | *ŋinda /ŋinda/ | kuri /kuri/ | 𐬯𐬞𐬁 /spaː/ |
| Mèo | — /—/ | ǀores /ǀoɾes/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | ǂʼũ /ǂʼũ/ | ǂû /ǂũː/ | ʼâã /ʔãː/ | ad- /ad/ | *ǰep- /ǰep-/ | kai /kai/ | 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ |
| Uống | xʼā /xʼaː/ | ā /aː/ | kxʼāhã /kxʼaːhã/ | — /—/ | — /—/ | inu /inu/ | 𐬞𐬁 /paː/ |
| Một | ǀui /ǀui/ | ǀgui /ǀɡui/ | ǂʼûã /ǂʼũã/ | — /—/ | *emun /emun/ | tahi /tahi/ | 𐬀𐬉𐬬𐬀 /aewa/ |
| Hai | ǀgam /ǀʔam/ | ǀam /ǀàm/ | ǂnûm /ǂûm/ | — /—/ | *ǰör /ǰör/ | rua /rua/ | 𐬛𐬬𐬀 /dva/ |
| Xin chào | — /—/ | matisâ /matisãː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | aios /aios/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | ǃãĩ /ǃãĩ/ | ǃgâib /ǃɡãĩb/ | — /—/ | wasu- /ˈwaːsu/ | — /—/ | maiata /maiata/ | 𐬬𐬊𐬵𐬎 /vohu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.