タイ華僑潮州語

Tiếng Triều Châu người Thái gốc Hoa

Sinitic > Min > Min Nan > Teochew > Thai diaspora

Ngữ hệSinitic > Min > Min Nan > Teochew > Thai diaspora Người nói約700万人 (タイ華僑、潮州語含む) Khu vựcThailand (Bangkok Yaowarat 耀華力 Chinatown / Thai-Chinese diaspora) La-tinh hóaPeng'im (Guangdong Province 1960) — Thai-Teochew approximation Cách đọcTiếng Triều Châu Hoa kiều Thái Lan (nền tiếng Thái, người Hoa Yaowarat)

Tiếng Triều Châu của Hoa kiều Thái Lan (đặc biệt cộng đồng Chinatown Yaowarat ở Bangkok). Trong khoảng 9 triệu Hoa kiều Thái có khoảng 56 % gốc Triều Châu, lịch sử là biến thể Hán quan trọng nhất ở Thái. Dựa trên Triều Châu vùng Triều Sán (Triều Châu, Sán Đầu) đại lục, với biến đổi hệ thống do nền tiếng Thái: hệ 8 thanh thu về 5 thanh kiểu Thái, /ɯ/ không tròn môi chuyển thành /ɤ/ (魚 hɯ→hɤ), phụ âm cấy hơi /b/, /g/ trung hòa thành /p/, /k/ vô thanh không bật hơi kiểu Thái, phụ âm cuối -p/-t/-k yếu thành tắc thanh hầu /ʔ/, đối lập VOT kiểu Thái/Anh, code-switching dày với trợ từ lễ phép Thái (ครับ/ค่ะ). Thế hệ 3 trở đi thường chỉ giữ từ về thân tộc và ẩm thực. Khác biệt với Triều Sán đại lục (nan_te), Triều Châu Singapore (nan_sg), Triều Châu Indonesia (nan_id).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Triều Châu người Thái gốc Hoa

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one 白讀 zêg8 /t͡seʔ˥/
文讀 ig4 /ik̚˨/
two 白讀 no6 /no˧˥/
文讀 ri6 /d͡zi˧˥/
three 白讀 sã1 /sã˧/
文讀 sam1 /sam˧/
four si3 /si˨˩˧/
five 白讀 ngou6 /ŋou˧˥/
文讀 ngou2 /ŋou˧˥/
six 白讀 lag8 /lak̚˥/
文讀 liog8 /liɔk̚˥/
seven cig4 /tsʰiʔ˨/
eight 白讀 boih4 /poiʔ˨/
文讀 bag4 /pat̚˨/
nine 白讀 gao2 /kau˧˩/
文讀 giu2 /kiu˧˩/
ten 白讀 zab8 /t͡sap̚˥/
文讀 sib8 /sip̚˥/
sun rig8 /ziʔ˧˥/
moon 白讀 ghuêh8 /ɣueʔ˥/
文讀 ghuag8 /ɣuak̚˥/
mountain 白讀 suan1 /suã˧/
文讀 sang1 /saŋ˧/
water zui2 /tsui˧˩/
fire hue2 /hue˧˩/
tree mog8 /moʔ˧˥/
soil tou2 /tʰou˧˩/
sky 白讀 tin1 /tʰĩ˧/
文讀 tiang1 /tʰiaŋ˧/
ground di6 /ti˨˩/
sea hai2 /hai˧˩/
dragon lêng5 /leŋ˧˥/
tiger hou2 /hou˧˩/
dog kêng2 /kʰeŋ˧˩/
horse bhê2 /pe˧˩/
bird ziao2 /tsiau˧˩/
fish hê5 /hɤ˧˥/
ox ghu5 /ku˧˥/
sheep iên5 /jẽ˧˥/
cat ngiao1 /ŋiau˧/
person 訓讀(儂) nang5 /naŋ˥˥/
文讀 zîng5 /d͡ziŋ˥˥/
hand ciu2 /tsʰiu˧˩/
foot ziog4 /tsioʔ˨/
eye mag8 /maʔ˧˥/
ear hĩ6 /hĩ˨˩/
mouth kao2 /kʰau˧˩/
head tao5 /tʰau˧˥/
heart sim1 /sim˧/
blood huêh4 /hueʔ˨/
meat nêg8 /neʔ˧˥/
up 白讀 siên6 /sĩẽ˧˥/
文讀 siang6 /siaŋ˧˥/
down 白讀 ê6 /e˧˥/
文讀 hia6 /hia˧˥/
middle dong1 /toŋ˧/
hit dong3 /toŋ˨˩˧/
center iong1 /iɔŋ˧/
left zo2 /tso˧˩/
right iu6 /ju˨˩/
east 白讀 dang1 /taŋ˧/
文讀 dong1 /tɔŋ˧/
西 west 白讀 sai1 /sai˧/
文讀 se1 /se˧/
south nam5 /nam˧˥/
north bag4 /paʔ˨/
go 白讀 kiã5 /kiã˥˥/
文讀 hêng5 /heŋ˥˥/
row hang5 /haŋ˥˥/
come lai5 /lai˧˥/
leave 白讀 kê3 /kʰɯ˥˨/
文讀 khu3 /kʰu˥˨/
see 白讀 giẽn3 /kĩẽ˥˨/
文讀 giang3 /kiaŋ˥˨/
hear 訓讀(鼻) phĩ6 /pʰĩ˧˥/
文讀 bhung5 /buŋ˥˥/
eat 白讀 ziah8 /t͡siaʔ˥/
文讀 sêg8 /sek̚˥/
drink im2 /im˧˩/
run zao2 /tsau˧˩/
sit zô6 /tso˨˩/
stand lib8 /liʔ˧˥/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic > Min > Min Nan > Teochew > Thai diaspora liên quan

Chữ Hán Tiếng Triều Châu người Thái gốc HoaTiếng Triều ChâuPhúc Kiến PeranakanPhúc Kiến MalaysiaPhúc Kiến IndonesiaPhúc Kiến SingaporeTiếng Phổ Tiên
白讀zêg8 /t͡seʔ˥/文讀ig4 /ik̚˨/ 白讀tsek4 /t͡sek̚˨˩/文讀it4 /it̚˨˩/ 白讀chit⁵ /t͡siʔ˥/文讀it⁵ /iʔ˥/ 文讀it /it̚˧˨/白讀tsi̍t /tsit̚˥/ 白讀tsi̍t /t͡siʔ˦/文讀it /it̚˦/ 白讀tsi̍t /t͡sit̚˦/文讀it /it̚˦/ 白讀cik /tɬiʔ˥/文讀ik /iʔ˥/
白讀no6 /no˧˥/文讀ri6 /d͡zi˧˥/ 白讀no6 /no˧˥/文讀ri6 /ʑi˧˥/ 白讀no³ /no˨˩/文讀ji³ /d͡ʑi˨˩/ 文讀 /dzi˨˩/白讀nn̄g /nŋ˨˩/ 白讀nn̄g /n̩˨/文讀 /d͡ʑi˨/ 白讀nn̄g /n̩˧˧/文讀 /d͡ʑi˧˧/ 白讀nō͘ /nɔ˧˩/文讀ñî /ɲi˧˩/
白讀sã1 /sã˧/文讀sam1 /sam˧/ 白讀sã1 /sã˧˧/文讀sam1 /sam˧˧/ 白讀sa³ /sã˦/文讀sam³ /sam˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀 /sã˥˧/文讀sang /saŋ˥˧/
si3 /si˨˩˧/ si3 /si˨˩˧/ si⁵³ /si˥˧/ /si˨˩/ /si˥˩/ /si˩/ lhì /ɬi˦˨/
白讀ngou6 /ŋou˧˥/文讀ngou2 /ŋou˧˥/ ngou6 /ŋou˧˥/ 白讀go²¹ /ɡo˨˩/文讀ngo²¹ /ŋo˨˩/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˩/ 白讀gōo /ɡɔ˨/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˧˧/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀ngô͘ /ŋɔ˧˩/文讀ngū /ŋu˧˧/
白讀lag8 /lak̚˥/文讀liog8 /liɔk̚˥/ 白讀lag8 /lak̚˥/文讀liog8 /liɔk̚˥/ 白讀lak⁵ /lak̚˥/文讀liok⁵ /liɔk̚˥/ 白讀la̍k /lak̚˥/文讀lio̍k /liɔk̚˥/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /laʔ˨˦/文讀lo̍k /lɔʔ˨˦/
cig4 /tsʰiʔ˨/ cig4 /tsʰik̚˨/ chhit⁵ /tɕʰiʔ˥/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /t͡sʰit̚˧˨/ tshit /t͡sʰit̚˨/ cheh⁵ /tsʰiʔ˥/
白讀boih4 /poiʔ˨/文讀bag4 /pat̚˨/ boih4 /poiʔ˨/ 白讀poeh⁵ /pueʔ˥/文讀pat⁵ /pat̚˥/ 白讀peh /peʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀pueh /pueʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀poeh /pɔeʔ˥/文讀pat /pat̚˥/
白讀gao2 /kau˧˩/文讀giu2 /kiu˧˩/ 白讀kau2 /kau˥˧/文讀kiu2 /kiu˥˧/ 白讀kau²¹ /kau˨˩/文讀kiu²¹ /kiu˨˩/ 白讀káu /kau˥˩/文讀kiú /kiu˥˩/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀kâu /kau˧˩/文讀kiû /kiu˧˩/
白讀zab8 /t͡sap̚˥/文讀sib8 /sip̚˥/ 白讀tsap8 /t͡sap̚˥/文讀sip8 /sip̚˥/ 白讀chap⁵ /t͡sap̚˥/文讀sip⁵ /sip̚˥/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˥/文讀si̍p /sip̚˥/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀sa̍p /saʔ˨˦/文讀si̍p /siʔ˨˦/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.