厦门话

Tiếng Hạ Môn

Hán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Min Nan, Tuyền-Chương / tiếng Phúc Kiến)

Ngữ hệHán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Min Nan, Tuyền-Chương / tiếng Phúc Kiến) Người nói~3M Chữ viếtChữ Hán / chữ La-tinh hóa Pe̍h-ōe-jī Quốc giaTrung Quốc (Hạ Môn/Amoy, Phúc Kiến) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) ISO 639-3nan Glottocodexiam1236

Tiếng Phúc Kiến Hạ Môn (厦门话, "Amoy") là biến thể Tuyền Chương có uy thế của tiếng Mân Nam, được khoảng 3 triệu người nói ở khu đô thị Hạ Môn thuộc miền nam Phúc Kiến. Trong lịch sử, đây là phương ngữ Mân Nam có ảnh hưởng lớn nhất: nó hình thành như một koine pha trộn các đặc điểm của Tuyền Châu và Chương Châu sau khi Hạ Môn mở cửa làm cảng hiệp ước vào thế kỷ 19, và trở thành chuẩn mực trên thực tế của ngôn ngữ học truyền giáo phương Tây — từ điển của Douglas năm 1873 và toàn bộ truyền thống La-tinh hóa pe̍h-ōe-jī đều dựa trên nó. Koine Amoy cũng là hạt giống lịch sử của tiếng Phúc Kiến Đài Loan hiện đại, vốn bắt nguồn trực tiếp từ các phương ngữ của di dân Tuyền Châu - Chương Châu thế kỷ 17–19 được pha trộn theo cùng một cách.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hạ Môn

Nước

/tsui˥˧/

Lửa

/hue˥˧/

Mặt trời

日頭

/dzit̚˦tʰau˨˦/

Mặt trăng

月娘

/ɡueʔ̚˦ niũ˨˦/

Sao

/tsʰĩ˥/

Mẹ

老母

/lau˨˨bu˥˧/

Cha

老爸

/lau˨˨pe˨˨/

Tôi

/ɡua˥˧/

Bạn

/li˥˧/

Tên

/miã˨˦/

Mắt

目睭

/bak̚˦tsiu˦/

Tay

/tsʰiu˥˧/

Tim

/sim˦/

Yêu

/ai˩˩/

Cây

/tsʰiu˨˨/

Nhà

/tsʰu˩˩/

Chó

/kau˥˧/

Mèo

/niau˦/

Ăn

/tsiaʔ̚˦/

Uống

/lim˦/

Một

/tsit̚˦/

Hai

/dzi˧/

Xin chào

你好

/li˥˧ ho˥˧/

Cảm ơn

多謝

/to˦ sia˨˨/

Tốt

/ho˥˧/

Chim cu cu

豆仔鳥

/tau˨˨a˥˧tsiau˥˧/

Máy tính

電腦

/tiɛn˨˨nãu˥˧/

Sushi

壽司

/siu˨˨su˦˦/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Min Nan, Quanzhang/Hokkien) liên quan

Nghĩa Tiếng Hạ MônTiếng Chương ChâuTiếng Phúc Kiến PenangTiếng Đài LoanTiếng Mân Nam Tuyền ChâuTiếng Triều ChâuTiếng Phổ Tiên
Nước /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˥/ /tsui˥˧/ /ɬui˦˩/
Lửa /hue˥˧/ /he˥˧/ /hue˥˧/ /hue˥˧/ /hə˧˥/ /hue˥˧/ /hø˦˩/
Mặt trời 日頭 /dzit̚˦tʰau˨˦/ 日頭 /dzit̚˩˨˩tʰau˩˧/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ 日頭 /lit˦tʰau˧˥/ 日頭 /lit̚˨˦tʰau˨˦/ 日头 /ʒik˥˥tʰau˥˥/ 日头 /lit˥˥tʰau˧˧/
Mặt trăng 月娘 /ɡueʔ̚˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡeʔ̚˩˨˩ niũ˩˧/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˦niũ˧˥/ /ɡəʔ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˥˥/ /ɣueʔ˥˥/
Sao /tsʰĩ˥/ /tsʰẽ˧˦/ /tsʰẽ˥/ /tsʰĩ˥/ /tsʰĩ˧˧/ /tsʰẽ˧/ /tsʰĩ˥˧/
Mẹ 老母 /lau˨˨bu˥˧/ 老母 /lau˨˨bu˥˧/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ 媽媽 /ma˥ma/ 老母 /lau˦˩bo˧˧/ /ma˧˧/ 老母 /lau˥˥bo˦˩/
Cha 老爸 /lau˨˨pe˨˨/ 老爸 /lau˨˨pe˨˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 爸爸 /pa˥pa/ 老父 /lau˦˩pɛ˧˧/ /pa˧˧/ 老父 /lau˥˥pe˥˧/
Tôi /ɡua˥˧/ /ɡua˥˧/ /ɡua˥˧/ /ɡua˥˩/ /ɡua˥˥/ /ua˥˨/ /ɡua˩˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Hạ MônTiếng Phúc Kiến PenangPhúc Kiến SingaporePhúc Kiến IndonesiaTiếng Đài LoanTiếng Mân Nam Tuyền ChâuPhúc Kiến Malaysia
白讀tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 白讀tsi̍t /tsit̚˧˨/文讀it /it̚˧˨/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˦/ 白讀tsi̍t /tsiʔ˦/文讀it /it̚˦/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˦/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦˩/文讀it /it̚˦˩/ 文讀it /it̚˧˨/白讀tsi̍t /tsit̚˥/
白讀nn̄g /n̩˨˨/文讀 /dʑi˨˨/ 白讀nn̄g /n̩˨˦/文讀 /dʑi˨˩/ 白讀nn̄g /n̩˧˧/文讀 /dʑi˧˧/ 白讀nn̄g /n̩˨/文讀 /dʑi˨/ 白讀nn̄g /n̩˨˩/文讀 /dʑi˨˩/ 白讀nn̄g /n̩˨˦/文讀 /li˨˩/ 文讀 /dzi˨˩/白讀nn̄g /nŋ˨˩/
白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/
/si˨˩/ /si˨˩/ /si˩/ /si˥˩/ /si˨˩/ /si˨˩/ /si˨˩/
白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˩/ 白讀gōo /ɡɔ˧˧/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡo˨˦/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˦/文讀ngóo /ŋɔ˨˦/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˩/
白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦˩/文讀lio̍k /liɔk̚˦˩/ 白讀la̍k /lak̚˥/文讀lio̍k /liɔk̚˥/
tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˦/ tshit /tsʰit̚˥/ tshit /tsʰit̚˧˨/
白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀pueh /pueʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ 白讀peh /peʔ˥/文讀pat /pat̚˥/
白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˥/文讀kiú /kiu˥˥/ 白讀káu /kau˥˩/文讀kiú /kiu˥˩/
白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˨˦/文讀si̍p /sip̚˨˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˥/文讀si̍p /sip̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.