印尼福建話

Phúc Kiến Indonesia

Sinitic > Min Nan > Hokkien > Indonesian

Ngữ hệSinitic > Min Nan > Hokkien > Indonesian Người nói約100万人 (インドネシア福建話、推定) Khu vựcIndonesia (Medan / Jakarta diaspora) La-tinh hóaTâi-lô (Indonesian convention) Cách đọcPhúc Kiến Indonesia (kiểu POJ)

Tiếng Phúc Kiến Indonesia là biến thể Mân Nam của người Hoa Indonesia, đặc biệt sống động ở Medan (Bắc Sumatra) như lingua franca cộng đồng, cũng có người nói ở Jakarta v.v. Phúc Kiến Medan thuộc tiểu phương ngữ Phúc Kiến Chương Châu (hệ Hải Trừng 海澄), chịu vay mượn rõ rệt từ Triều Châu, Mã Lai Deli và tiếng Indonesia, và rất gần Phúc Kiến Penang. Ghi theo bạch thoại tự (POJ). Trong sử dụng hằng ngày cũng phổ biến lối viết theo EYD Indonesia, bỏ dấu thanh. Các mục thiếu cứ liệu để trống.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Phúc Kiến Indonesia

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one 白讀 tsi̍t /t͡siʔ˦/
文讀 it /it̚˦/
two 白讀 nn̄g /n̩˨/
文讀 /d͡ʑi˨/
three 白讀 sann /sã˦/
文讀 sam /sam˦/
four /si˥˩/
five 白讀 gōo /ɡɔ˨/
文讀 ngóo /ŋɔ˥˧/
six 白讀 la̍k /lak̚˦/
文讀 lio̍k /liɔk̚˦/
seven tshit /t͡sʰit̚˧˨/
eight 白讀 peh /peʔ˦/
文讀 pat /pat̚˦/
nine 白讀 káu /kau˥˧/
文讀 kiú /kiu˥˧/
ten 白讀 tsa̍p /t͡sap̚˦/
文讀 si̍p /sip̚˦/
sun ji̍t /d͡zit̚˦/
moon 白讀 gu̍eh /ɡueʔ˦/
文讀 gua̍t /ɡuat̚˦/
mountain 白讀 suann /suã˦/
文讀 san /san˦/
water 白讀 tsúi /t͡sui˥˧/
文讀 súi /sui˥˧/
fire 白讀 húe /hue˥˧/
文讀 /ho˥˧/
tree 白讀 ba̍k /bak̚˦/
文讀 bo̍k /bɔk̚˦/
soil thóo /tʰɔ˥˧/
sky 白讀 thinn /tʰĩ˦/
文讀 thian /tʰian˦/
ground 白讀 /te˨˩/
文讀 /ti˨˩/
sea hái /hai˥˧/
dragon 文讀 liông /liɔŋ˨˦/
白讀 lêng /liŋ˨˦/
tiger hóo /hɔ˥˧/
dog khián /kʰian˥˧/
horse 白讀 /be˥˧/
文讀 /ma˥˧/
bird 白讀 tsiáu /t͡siau˥˧/
文讀 niáu /niau˥˧/
fish 白讀 /hi˨˦/
文讀 /ɡu˨˦/
ox 白讀 /ɡu˨˦/
文讀 ngiû /ŋiu˨˦/
sheep 白讀 iûnn /ĩũ˨˦/
文讀 iông /iɔŋ˨˦/
cat niau /niau˦/
person 訓讀(儂) lâng /laŋ˨˦/
文讀 jîn /d͡ʑin˨˦/
hand 白讀 tshiú /t͡sʰiu˥˧/
文讀 siú /siu˥˧/
foot tsiok /t͡siɔk̚˧˨/
eye 白讀 ba̍k /bak̚˦/
文讀 bo̍k /bɔk̚˦/
ear 白讀 hīnn /hĩ˨˩/
文讀 /ni˥˧/
mouth tshùi /t͡sʰui˥˩/
head 白讀 thâu /tʰau˨˦/
文讀 tôo /tɔ˨˦/
heart sim /sim˦/
blood 白讀 hueh /hueʔ˦/
文讀 hiat /hiat̚˦/
meat 訓讀(本字未詳) bah /baʔ˦/
文讀 jio̍k /d͡ʑiɔk̚˦/
middle tiong /tiɔŋ˦/
hit tiòng /tiɔŋ˨˩/
left tsó /tsɔ˥˧/
right /iu˨˩/
east 白讀 tang /taŋ˦/
文讀 tong /tɔŋ˦/
西 west 白讀 sai /sai˦/
文讀 se /se˦/
south lâm /lam˨˦/
north pak /pak̚˧˨/
go 白讀 kiânn /kiã˨˦/
文讀 hêng /heŋ˨˦/
row hâng /haŋ˨˦/
come lâi /lai˨˦/
leave 白讀 khì /kʰi˥˩/
文讀 khù /kʰu˥˩/
eat 白讀 tsia̍h /t͡siaʔ˦/
文讀 si̍t /sit̚˦/
run 白讀 tsáu /t͡sau˥˧/
文讀 tsóo /t͡sɔ˥˧/
sit 白讀 tsē /t͡se˨˩/
文讀 tsō /t͡so˨˩/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic > Min Nan > Hokkien > Indonesian liên quan

Chữ Hán Phúc Kiến IndonesiaPhúc Kiến SingaporeTiếng Hạ Môntiếng Phúc Kiến PenangTiếng Đài LoanPhúc Kiến MalaysiaTiếng Mân Nam Tuyền Châu
白讀tsi̍t /t͡siʔ˦/文讀it /it̚˦/ 白讀tsi̍t /t͡sit̚˦/文讀it /it̚˦/ 白讀tsi̍t /t͡sit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 白讀tsi̍t /t͡sit̚˧˨/文讀it /it̚˧˨/ 白讀tsi̍t /t͡sit̚˦/文讀it /it̚˦/ 文讀it /it̚˧˨/白讀tsi̍t /tsit̚˥/ 白讀tsi̍t /t͡sit̚˦˩/文讀it /it̚˦˩/
白讀nn̄g /n̩˨/文讀 /d͡ʑi˨/ 白讀nn̄g /n̩˧˧/文讀 /d͡ʑi˧˧/ 白讀nn̄g /n̩˨˨/文讀 /d͡ʑi˨˨/ 白讀nn̄g /n̩˨˦/文讀 /d͡ʑi˨˩/ 白讀nn̄g /n̩˨˩/文讀 /d͡ʑi˨˩/ 文讀 /dzi˨˩/白讀nn̄g /nŋ˨˩/ 白讀nn̄g /n̩˨˦/文讀 /li˨˩/
白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/
/si˥˩/ /si˩/ /si˨˩/ /si˨˩/ /si˨˩/ /si˨˩/ /si˨˩/
白讀gōo /ɡɔ˨/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˧˧/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˩/ 白讀gōo /ɡo˨˦/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˩/ 白讀gōo /ɡɔ˨˦/文讀ngóo /ŋɔ˨˦/
白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˥/文讀lio̍k /liɔk̚˥/ 白讀la̍k /lak̚˦˩/文讀lio̍k /liɔk̚˦˩/
tshit /t͡sʰit̚˧˨/ tshit /t͡sʰit̚˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˦/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˥/
白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀pueh /pueʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ 白讀peh /peʔ˥/文讀pat /pat̚˥/
白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˩/文讀kiú /kiu˥˩/ 白讀káu /kau˥˥/文讀kiú /kiu˥˥/
白讀tsa̍p /t͡sap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˥/文讀si̍p /sip̚˥/ 白讀tsa̍p /t͡sap̚˨˦/文讀si̍p /sip̚˨˦/
Trang 1/6

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.