漳州话

Tiếng Chương Châu

Hán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Min Nan, Tuyền-Chương / tiếng Phúc Kiến)

Ngữ hệHán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Min Nan, Tuyền-Chương / tiếng Phúc Kiến) Người nói~10M (địa cấp thị Chương Châu và cộng đồng hải ngoại) Chữ viếtChữ Hán / chữ La-tinh hóa Pe̍h-ōe-jī Quốc giaTrung Quốc (Chương Châu, Phúc Kiến) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) ISO 639-3nan Glottocodezhan1242

Tiếng Phúc Kiến Chương Châu (漳州话) là một trong hai phương ngữ gốc của toàn bộ nhánh Tuyền Chương/Phúc Kiến của tiếng Mân Nam, được khoảng 10 triệu người nói khắp địa khu Chương Châu thuộc miền nam Phúc Kiến và một cộng đồng hải ngoại đáng kể. Sự phân chia kinh điển Tuyền Châu-với-Chương Châu là nền tảng của mọi koine Phúc Kiến về sau: cả Hạ Môn lẫn tiếng Đài Loan đều nảy sinh như những biến thể pha trộn Tuyền Châu-Chương Châu. Các đặc điểm thiên về Chương Châu (đáng chú ý là các nguyên âm -uiⁿ và đường nét thanh điệu "mềm mại hơn") vẫn còn nhận diện được trong các tiểu phương ngữ Đài Loan ở miền nam Đài Loan (ví dụ Đài Nam), trong khi các đặc điểm thiên về Tuyền Châu chiếm ưu thế ở miền bắc Đài Loan (ví dụ Lộc Cảng).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Chương Châu

Nước

/tsui˥˧/

Lửa

/he˥˧/

Mặt trời

日頭

/dzit̚˩˨˩tʰau˩˧/

Mặt trăng

月娘

/ɡeʔ̚˩˨˩ niũ˩˧/

Sao

/tsʰẽ˧˦/

Mẹ

老母

/lau˨˨bu˥˧/

Cha

老爸

/lau˨˨pe˨˨/

Tôi

/ɡua˥˧/

Bạn

/li˥˧/

Tên

/miã˩˧/

Mắt

目睭

/bak̚˩˨˩ tsiu˦/

Tay

/tsʰiu˥˧/

Tim

/sim˦/

Yêu

/ai˩˩/

Cây

/tsʰiu˨˨/

Nhà

/tsʰu˩˩/

Chó

/kau˥˧/

Mèo

/niau˦/

Ăn

/tsiaʔ̚˩˨˩/

Uống

/lim˦/

Một

/tsit̚˩˨˩/

Hai

/li˧/

Xin chào

汝好

/li˥˧ ho˥˧/

Cảm ơn

多謝

/to˦ sia˨˨/

Tốt

/ho˥˧/

Chim cu cu

豆仔鳥

/tau˨˨a˥˧tsiau˥˧/

Máy tính

電腦

/tiɛn˨˨nãu˥˧/

Sushi

壽司

/siu˨˨su˧˦/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Min Nan, Quanzhang/Hokkien) liên quan

Nghĩa Tiếng Chương ChâuTiếng Hạ MônTiếng Phúc Kiến PenangTiếng Đài LoanTiếng Mân Nam Tuyền ChâuTiếng Triều ChâuTiếng Phổ Tiên
Nước /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˥/ /tsui˥˧/ /ɬui˦˩/
Lửa /he˥˧/ /hue˥˧/ /hue˥˧/ /hue˥˧/ /hə˧˥/ /hue˥˧/ /hø˦˩/
Mặt trời 日頭 /dzit̚˩˨˩tʰau˩˧/ 日頭 /dzit̚˦tʰau˨˦/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ 日頭 /lit˦tʰau˧˥/ 日頭 /lit̚˨˦tʰau˨˦/ 日头 /ʒik˥˥tʰau˥˥/ 日头 /lit˥˥tʰau˧˧/
Mặt trăng 月娘 /ɡeʔ̚˩˨˩ niũ˩˧/ 月娘 /ɡueʔ̚˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˦niũ˧˥/ /ɡəʔ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˥˥/ /ɣueʔ˥˥/
Sao /tsʰẽ˧˦/ /tsʰĩ˥/ /tsʰẽ˥/ /tsʰĩ˥/ /tsʰĩ˧˧/ /tsʰẽ˧/ /tsʰĩ˥˧/
Mẹ 老母 /lau˨˨bu˥˧/ 老母 /lau˨˨bu˥˧/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ 媽媽 /ma˥ma/ 老母 /lau˦˩bo˧˧/ /ma˧˧/ 老母 /lau˥˥bo˦˩/
Cha 老爸 /lau˨˨pe˨˨/ 老爸 /lau˨˨pe˨˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 爸爸 /pa˥pa/ 老父 /lau˦˩pɛ˧˧/ /pa˧˧/ 老父 /lau˥˥pe˥˧/
Tôi /ɡua˥˧/ /ɡua˥˧/ /ɡua˥˧/ /ɡua˥˩/ /ɡua˥˥/ /ua˥˨/ /ɡua˩˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Chương ChâuTiếng Hạ MônTiếng Phúc Kiến PenangPhúc Kiến SingaporeTiếng Mân Nam Tuyền ChâuPhúc Kiến IndonesiaPhúc Kiến Malaysia
白讀tsi̍t /tsit̚˩˨˩/文讀it /it̚˩˨˩/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 白讀tsi̍t /tsit̚˧˨/文讀it /it̚˧˨/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˦/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦˩/文讀it /it̚˦˩/ 白讀tsi̍t /tsiʔ˦/文讀it /it̚˦/ 文讀it /it̚˧˨/白讀tsi̍t /tsit̚˥/
白讀nn̄g /n̩˩˧/文讀 /dʑi˩˧/ 白讀nn̄g /n̩˨˨/文讀 /dʑi˨˨/ 白讀nn̄g /n̩˨˦/文讀 /dʑi˨˩/ 白讀nn̄g /n̩˧˧/文讀 /dʑi˧˧/ 白讀nn̄g /n̩˨˦/文讀 /li˨˩/ 白讀nn̄g /n̩˨/文讀 /dʑi˨/ 文讀 /dzi˨˩/白讀nn̄g /nŋ˨˩/
白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/
/si˨˩/ /si˨˩/ /si˨˩/ /si˩/ /si˨˩/ /si˥˩/ /si˨˩/
白讀gōo /ɡo˩˧/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˩/ 白讀gōo /ɡɔ˧˧/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˦/文讀ngóo /ŋɔ˨˦/ 白讀gōo /ɡɔ˨/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˩/
白讀la̍k /lak̚˩˨˩/文讀lio̍k /liɔk̚˩˨˩/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦˩/文讀lio̍k /liɔk̚˦˩/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˥/文讀lio̍k /liɔk̚˥/
tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˨/ tshit /tsʰit̚˥/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/
白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀pueh /pueʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˥/文讀pat /pat̚˥/
白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˥/文讀kiú /kiu˥˥/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˩/文讀kiú /kiu˥˩/
白讀tsa̍p /tsap̚˩˨˩/文讀si̍p /sip̚˩˨˩/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˨˦/文讀si̍p /sip̚˨˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˥/文讀si̍p /sip̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.