ဘာသာ မန်

Tiếng Môn

Nam Á (Môn-Khmer, Mon)

Ngữ hệNam Á (Môn-Khmer, Mon) Người nói~1M (Myanmar) + ~50K (Thái Lan) Chữ viếtchữ Mon (Brahmi — tổ tiên trực tiếp của Burmese) Quốc giaMyanmar (bang Mon); Thái Lan (cộng đồng tị nạn và hậu duệ) Ngôn ngữ chính thứcMyanmar (bang Mon; ngôn ngữ giảng dạy) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mnw

Tiếng Môn là một trong những ngôn ngữ văn tự được ghi chép cổ xưa nhất ở Đông Nam Á lục địa, với những chứng tích từ thế kỷ 6 CN. Các vương quốc Môn Dvaravati (thế kỷ 6-11) và Pegu/Hanthawaddy (thế kỷ 13-18) là những trung tâm văn minh Phật giáo lớn ở vành đai Ấn Độ Dương, và chữ Môn là tổ tiên trực tiếp của các chữ viết Miến Điện, Shan và Lào hiện đại. Khoảng 1,05 triệu người nói ở bang Mon của Myanmar cùng khoảng 50 nghìn người trong các cộng đồng tị nạn/hậu duệ ở Thái Lan. Ảnh hưởng nền tảng (substrate) mạnh mẽ lên âm vị học tiếng Miến. Được dùng làm ngôn ngữ giảng dạy trong các trường tiểu học ở bang Mon.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Môn

Nước

ဍာ်

/ɗaʔ/

Lửa

ပၟတ်

/pəmɔʔ/

Mặt trời

တ္ၚဲ

/tŋoa/

Mặt trăng

ဂိတု

/kətoa/

Sao

ဟတဴ

/hətɒ/

Mẹ

မိ

/mi/

Cha

အပါ

/ʔəpa/

Tôi

အဲ

/ʔoa/

Bạn

ဗှ်

/pɛh/

Tên

ယၟု

/ɲəmùʔ/

Mắt

မတ်

/mɔʔ/

Tay

တဲ

/tɛ/

Tim

ဂြိုဟ်

/krɜ̀h/

Yêu

ဆာန်

/cʰan/

Cây

ဆု

/sɔ/

Nhà

သ္ၚိ

/hɔeʔ/

Chó

ပ္ၟိၚ်

/klɛŋ/

Mèo

ဗ္ဍိုၚ်

/ɓɔŋ/

Ăn

ဂစုက်

/caʔ/

Uống

သုၚ်

/soŋ/

Một

မွဲ

/mwoa/

Hai

ၜါ

/ɓaˋ/

Xin chào

ပ္ဍဲဂေါဝ်

/pɗɛ kaːo/

Cảm ơn

တၚ်ဂုဏ်

/təŋ kɔn/

Tốt

ခိုဟ်

/kʰɔh/

Chim cu cu

ကဴဝဴ

/kəwào/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Mon-Khmer, Monic) liên quan

Nghĩa Tiếng MônTiếng Môn cổTiếng KuayTiếng MlabriTiếng Palaung ShweTiếng Ba NaNam Á nguyên thủy
Nước ဍာ် /ɗaʔ/ ဍာက် /ɗaːk/ ɗaːʔ /ɗaʔ/ om /om/ ʔoːm /ʔoːm/ dak /dak/ *ɗaːk /ɗaːk/
Lửa ပၟတ် /pəmɔʔ/ ပ်ၟ /pmaʔ/ fəj /fəj/ ʔus /ʔus/ ŋal /ŋal/ unh /uɲ/ *ʔuːs /ʔuːs/
Mặt trời တ္ၚဲ /tŋoa/ တ္ၚဲ /tŋai/ tʰaj /tʰaj/ ŋay /ŋai/ saŋi /saŋi/ mat trơ /mat trə/ *tŋiːʔ /tŋiːʔ/
Mặt trăng ဂိတု /kətoa/ ဂျိုၚ် /klɔŋ/ luəŋ /luəŋ/ thel /tʰel/ kɨr /kɨr/ khe /kʰe/ /—/
Sao ဟတဴ /hətɒ/ ကၟာဲ /həmoa/ simʔaang /simʔaːŋ/ smaːŋ /smaːŋ/ hərngɔ /hərŋɔ/ hmang /hmaːŋ/ /—/
Mẹ မိ /mi/ မိ /mi/ /mə/ mɛʔ /mɛʔ/ mɛʔ /mɛʔ/ mei /mei/ *maʔ /maʔ/
Cha အပါ /ʔəpa/ /pʰɛʔ/ /pə/ paʔ /paʔ/ paʔ /paʔ/ /bə/ /—/
Tôi အဲ /ʔoa/ အဲ /ʔua/ /ʔaɲ/ oh /ʔoh/ ʔɔ /ʔɔ/ inh /iɲ/ *ʔaɲ /ʔaɲ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.