Bidayuh Bukar-Sadong

Tiếng Bidayuh Bukar-Sadong

Nam Đảo (nhóm Dayak Đất Liền, nhánh Bidayuh)

Ngữ hệNam Đảo (nhóm Dayak Đất Liền, nhánh Bidayuh) Người nói~50K Chữ viếtLatin Quốc giaMalaysia (Sarawak, phân khu Serian); một số ở Kalimantan thuộc Indonesia Ngôn ngữ chính thứcKhông (được dạy như tiếng Bidayuh trong các trường tiểu học ở Sarawak) ISO 639-3sdo Glottocodebuka1273

Bukar-Sadong là biến thể Bidayuh (Dayak trên cạn) lớn nhất, được nói ở vùng nội địa tính từ Kuching trong Tỉnh Serian của Sarawak. Giống các ngôn ngữ Bidayuh khác, nó có kho âm vị nhỏ nhưng nổi tiếng với tập hợp phong phú các âm tắc thanh hầu cuối và âm cuối mũi; chính tả Bukar-Sadong do Bidayuh Language Development Project xây dựng là cơ sở cho tiếng Bidayuh học đường thống nhất.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bidayuh Bukar-Sadong

Nước

piin

/piːn/

Lửa

apui

/aˈpui/

Mặt trời

biduh

/biˈduh/

Mặt trăng

bulan

/buˈlan/

Sao

bitun

/bitun/

Mẹ

sindo

/sinˈdoʔ/

Cha

samah

/saˈmah/

Tôi

aku

/aku/

Bạn

muh

/muh/

Tên

ngaran

/ŋaran/

Mắt

bateh

/baˈteh/

Tay

təŋən

/tə̆ˈŋən/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

kayuh

/kaˈjuh/

Nhà

ramin

/raˈmin/

Chó

kaso

/kaˈsoʔ/

Mèo

/—/

Ăn

kuman

/kuˈman/

Uống

ŋinum

/ŋiˈnum/

Một

isaʔ

/iˈsaʔ/

Hai

duɔh

/duɔh/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

biis

/biːs/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Land Dayak, Bidayuhic) liên quan

Nghĩa Tiếng Bidayuh Bukar-SadongTiếng KavalanTiền Nam Đảo ngữTiếng Mã Lai cổTiếng Babuza (Favorlang)Tiếng MakasaeTiếng Pazeh
Nước piin /piːn/ zanum /zaˈnum/ *daNum /daNum/ ayar /ajar/ zalum /zalum/ ira /ˈira/ dalum /da.lum/
Lửa apui /aˈpui/ ramaz /raˈmaz/ *Sapuy /Sapuy/ api /api/ apoi /apoi/ ata /ˈata/ hapuy /ha.puj/
Mặt trời biduh /biˈduh/ siban /siˈban/ *waRi /waRi/ matari /matari/ /—/ watu /ˈwatu/ rizax /ɾi.zax/
Mặt trăng bulan /buˈlan/ buran /buˈran/ *bulaN /bulaN/ bulan /bulan/ zilias /siliəs/ uru /ˈuru/ ilas /i.las/
Sao bitun /bitun/ bituqan /bituqan/ *bituqen /bituqen/ bintang /bintaŋ/ botto /botːo/ ipi /ipi/ mintol /mintol/
Mẹ sindo /sinˈdoʔ/ tina /ˈtina/ *ina /ina/ ibu /ibu/ tina /tina/ ina /ˈina/ ina /i.na/
Cha samah /saˈmah/ tama /ˈtama/ *ama /ama/ bapa /bapa/ tama /tama/ baba /ˈbaba/ aba /a.ba/
Tôi aku /aku/ aiku /aiku/ *aku /aku/ aku /aku/ ka-ina /kaina/ ani /ani/ yaku /jaku/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.