حسانية

Tiếng Ả Rập Hassaniya

Semitic (Maghrebi Arabic, Saharan)

Ngữ hệSemitic (Maghrebi Arabic, Saharan) Người nói~5M Chữ viếtArabic Quốc giaMauritania, Western Sahara, parts of Mali/Senegal Ngôn ngữ chính thứcNo (MSA official in Mauritania) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3mey

Còn gọi là: Hassaniya, Mauritanian Arabic

Hassaniya is the Saharan Bedouin Arabic of Mauritania and adjacent regions of Western Sahara, Mali, and Senegal — the Arabic dialect spoken farthest west of all. It preserves conservative Bedouin features (such as gāl for 'said') and shows substrate influence from Zenaga Berber, Wolof, and other Sahel languages. Although Modern Standard Arabic is the official language of Mauritania, Hassaniya is the actual mother tongue of the country's Bidhan and Haratin populations.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập Hassaniya

Nước

الما

/əlma/

Lửa

النار

/ənnaːr/

Mặt trời

الشمس

/əʃʃəms/

Mặt trăng

القمر

/əlɡmər/

Mẹ

أم

/umm/

Cha

أب

/abb/

Ăn

اكل

/aːkəl/

Uống

يشرب

/jəʃrab/

Yêu

حب

/ħabb/

Tim

قلب

/ɡalˤb/

Cây

شجرة

/ʃəʒra/

Nhà

دار

/daːr/

Chó

كلب

/kəlb/

Mèo

قط

/ɡətˤtˤ/

Tay

يد

/jədd/

Mắt

عين

/ʕajn/

Xin chào

السلام عليكم

/əssalaːm ʕalajkum/

Cảm ơn

شكرا

/ʃukran/

Một

واحد

/waːħəd/

Tốt

زين

/zeːn/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Semitic (Maghrebi Arabic, Saharan) liên quan

Nghĩa Tiếng Ả Rập HassaniyaTiếng Ả Rập (Maroc)Tiếng Ả Rập AlgeriaTiếng Ả Rập (Tunisia)Tiếng Ả Rập (Sudan)Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh)Tiếng Ả Rập (chuẩn)
Nước الما /əlma/ لما /lma/ الما /lma/ ماء /maː/ موية /moːja/ ماي /maːj/ ماء /maːʔ/
Lửa النار /ənnaːr/ عافية /ʕaːfja/ العافية /lʕafja/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/
Mặt trời الشمس /əʃʃəms/ شمس /ʃəms/ الشمس /ʃʃəms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng القمر /əlɡmər/ قمر /qməɾ/ القمر /lqmər/ قمر /qmaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /qamar/
Mẹ أم /umm/ مّي /mmi/ يما /jəmma/ أمّي /ʔummi/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/
Cha أب /abb/ بّا /bba/ بابا /baːba/ بابا /baːba/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/
Ăn اكل /aːkəl/ ياكل /jaːkəl/ كلى /kla/ ياكل /jaːkəl/ ياكل /jaːkul/ ياكل /jaːkil/ أكل /ʔakala/
Uống يشرب /jəʃrab/ يشرب /jiʃɾəb/ شرب /ʃrəb/ يشرب /jiʃɾəb/ يشرب /jiʃɾab/ يشرب /jiʃɾab/ شرب /ʃariba/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.