حسانية
Tiếng Ả Rập Hassaniya
Semit (tiếng Ả Rập Maghreb, Saharan)
Còn gọi là: Hassaniya, Mauritanian Arabic
Tiếng Ả Rập Hassaniya (حسانية; ISO 639-3: mey) là một biến thể Ả Rập Maghreb Bedouin hay Sahara, được nói khắp Mauritania và Tây Sahara cùng các khu vực lân cận ở miền nam Maroc, Mali và Senegal. Tên gọi liên quan đến Banu Hassan, và hàng thế kỷ tiếp xúc đã đưa vào từ vựng cùng kiểu âm thanh từ tiếng Berber Zenaga và các ngôn ngữ Đại Tây Dương như Wolof. Hassaniya thường bảo tồn phụ âm kẽ răng và thường thể hiện qāf lịch sử bằng /g/, còn phụ âm nhấn mạnh và phụ âm vòm có khác biệt vùng. Nó không đồng nhất: các biến thể vùng và xã hội cùng tồn tại với tình trạng đa ngữ và chuyển mã rộng rãi. Ngôn ngữ chính thức của Mauritania là tiếng Ả Rập, còn Pulaar, Soninke và Wolof là ngôn ngữ quốc gia; tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại dùng trong văn viết trang trọng và giáo dục, còn Hassaniya là ngôn ngữ lớn trong đời sống hằng ngày, được viết không chính thức bằng chữ Ả Rập và nổi bật trong thơ truyền khẩu, âm nhạc và phát thanh truyền hình.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập Hassaniya
Nước
الما
/əlma/
Lửa
النار
/ənnaːr/
Mặt trời
الشمس
/əʃʃəms/
Mặt trăng
القمر
/əlɡmər/
Sao
نجمة
/naʒma/
Mẹ
أم
/umm/
Cha
أب
/abb/
Tôi
أنا
/ana/
Bạn
انت
/ˈənta/
Tên
اسم
/ˈɪsm/
Mắt
عين
/ʕajn/
Tay
يد
/jədd/
Tim
قلب
/ɡalˤb/
Yêu
حب
/ħabb/
Cây
شجرة
/ʃəʒra/
Nhà
دار
/daːr/
Chó
كلب
/kəlb/
Mèo
قط
/ɡətˤtˤ/
Ăn
اكل
/aːkəl/
Uống
يشرب
/jəʃrab/
Một
واحد
/waːħəd/
Hai
اثنين
/aθˈnajn/
Xin chào
السلام عليكم
/əssalaːm ʕalajkum/
Cảm ơn
شكرا
/ʃukran/
Tốt
زين
/zeːn/
Chim cu cu
وَقْوَاق
/waqˈwaːq/
Sushi
سوشي
/suːʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Semitic (Maghrebi Arabic, Saharan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ả Rập Hassaniya | Tiếng Ả Rập (Maroc) | Tiếng Ả Rập (Tunisia) | Tiếng Ả Rập Algeria | Tiếng Ả Rập Oman | Tiếng Ả Rập (Sudan) | Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | الما /əlma/ | لما /lma/ | ماء /maː/ | الما /lma/ | ماي /maːj/ | موية /moːja/ | ماي /maːj/ |
| Lửa | النار /ənnaːr/ | عافية /ʕaːfja/ | نار /naːɾ/ | العافية /lʕafja/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ |
| Mặt trời | الشمس /əʃʃəms/ | شمس /ʃəms/ | شمس /ʃams/ | الشمس /ʃʃəms/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ |
| Mặt trăng | القمر /əlɡmər/ | قمر /qməɾ/ | قمر /qmaɾ/ | القمر /lqmər/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ |
| Sao | نجمة /naʒma/ | نجمة /ˈnɪʒma/ | نجمة /ˈnɪʒma/ | نجمة /ˈnɪʒma/ | نجمة /nedʒma/ | نجمة /ˈnadʒma/ | نجمة /ˈnadʒma/ |
| Mẹ | أم /umm/ | مّي /mmi/ | أمّي /ʔummi/ | يما /jəmma/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ |
| Cha | أب /abb/ | بّا /bba/ | بابا /baːba/ | بابا /baːba/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ |
| Tôi | أنا /ana/ | أنا /ˈana/ | آنا /ˈaːna/ | أنا /ˈana/ | أنا /ana/ | أنا /ˈana/ | أنا /ˈaːna/ |
| Bạn | انت /ˈənta/ | نتا /ˈnta/ | انتِ /ˈɪnti/ | نتا /ˈnta/ | إنت /inta/ | انت /ˈinta/ | إنت /ˈɪnt/ |
| Tên | اسم /ˈɪsm/ | سمية /smiˈja/ | اسم /ˈɪsm/ | سمية /smiˈja/ | اسم /ism/ | اسم /ˈusum/ | اسم /ˈɪsɪm/ |
| Mắt | عين /ʕajn/ | عين /ʕin/ | عين /ʕiːn/ | عين /ʕin/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ |
| Tay | يد /jədd/ | يد /jədd/ | يد /jədd/ | يد /jədd/ | يد /jad/ | يد /jad/ | يد /jad/ |
| Tim | قلب /ɡalˤb/ | قلب /qəlb/ | قلب /qalb/ | قلب /qəlb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ |
| Yêu | حب /ħabb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħəbb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ |
| Cây | شجرة /ʃəʒra/ | شجرة /ʃəʒɾa/ | شجرة /ʃaʒɾa/ | شجرة /ʃəʒra/ | شجرة /ʃajaɾa/ | شجرة /ʃadʒaɾa/ | شجرة /ʃijaɾa/ |
| Nhà | دار /daːr/ | دار /daːɾ/ | دار /daːɾ/ | دار /daːr/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ |
| Chó | كلب /kəlb/ | كلب /kəlb/ | كلب /kalb/ | كلب /kəlb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalib/ | كلب /kalb/ |
| Mèo | قط /ɡətˤtˤ/ | مشّ /məʃʃ/ | قطّوس /qatˤtˤuːs/ | قط /qətˤtˤ/ | قِطّة / قط /ɡɪtˤːa/ | قطّ /ɡutˤtˤ/ | بزّونة /bazzuːna/ |
| Ăn | اكل /aːkəl/ | ياكل /jaːkəl/ | ياكل /jaːkəl/ | كلى /kla/ | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkul/ | ياكل /jaːkil/ |
| Uống | يشرب /jəʃrab/ | يشرب /jiʃɾəb/ | يشرب /jiʃɾəb/ | شرب /ʃrəb/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ |
| Một | واحد /waːħəd/ | واحد /waːħəd/ | واحد /waːħəd/ | واحد /waːħəd/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ |
| Hai | اثنين /aθˈnajn/ | جوج /ʒuːʒ/ | زوز /zuːz/ | زوج /zuːʒ/ | اثنين /θneːn/ | اتنين /itˈneːn/ | اثنين /eθˈneːn/ |
| Xin chào | السلام عليكم /əssalaːm ʕalajkum/ | السلام /ssalaːm/ | عسلامة /ʕasleːma/ | السلام /ssalaːm/ | السلام عليكم /asːalaːmu ʕalajkum/ | سلام /salaːm/ | هلا /hala/ |
| Cảm ơn | شكرا /ʃukran/ | شكراً /ʃukɾan/ | شكراً /ʃukɾan/ | صحة /sˤəħħa/ | شكراً /ʃukɾaːn/ | شكراً /ʃukɾan/ | مشكور /maʃkuːɾ/ |
| Tốt | زين /zeːn/ | مزيان /mzjaːn/ | باهي /beːhi/ | مليح /mliħ/ | حلو /ħalːu/ | كويّس /kwajːis/ | زين /zeːn/ |
| Chim cu cu | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ |
| Sushi | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.