الدارجة الجزائرية

Tiếng Ả Rập Algeria

Semit (tiếng Ả Rập Maghreb)

Ngữ hệSemit (tiếng Ả Rập Maghreb) Người nói~40M Chữ viếtẢ Rập Quốc giaAlgeria Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại và tiếng Tamazight là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3arq

Còn gọi là: Algerian Arabic, Darja, Daridja

Tiếng Ả Rập Algeria (Darja) là phương ngữ Ả Rập Maghreb của Algeria với nền tảng cơ tầng Berber và Pháp mạnh mẽ cùng những ảnh hưởng Tây Ban Nha ở phía tây. Có thể hiểu lẫn nhau với tiếng Ả Rập Tunisia và Maroc nhưng khác biệt với tiếng Ả Rập Mashriqi. Được sử dụng rộng rãi trong truyền thông phi chính thức, âm nhạc (raï) và đời sống hằng ngày dù không có vị thế chính thức — tiếng Ả Rập Chuẩn Hiện đại và tiếng Tamazight là các ngôn ngữ chính thức.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập Algeria

Nước

الما

/lma/

Lửa

العافية

/lʕafja/

Mặt trời

الشمس

/ʃʃəms/

Mặt trăng

القمر

/lqmər/

Sao

نجمة

/ˈnɪʒma/

Mẹ

يما

/jəmma/

Cha

بابا

/baːba/

Tôi

أنا

/ˈana/

Bạn

نتا

/ˈnta/

Tên

سمية

/smiˈja/

Mắt

عين

/ʕin/

Tay

يد

/jədd/

Tim

قلب

/qəlb/

Yêu

حب

/ħəbb/

Cây

شجرة

/ʃəʒra/

Nhà

دار

/daːr/

Chó

كلب

/kəlb/

Mèo

قط

/qətˤtˤ/

Ăn

كلى

/kla/

Uống

شرب

/ʃrəb/

Một

واحد

/waːħəd/

Hai

زوج

/zuːʒ/

Xin chào

السلام

/ssalaːm/

Cảm ơn

صحة

/sˤəħħa/

Tốt

مليح

/mliħ/

Chim cu cu

وَقْوَاق

/waqˈwaːq/

Sushi

سوشي

/suːʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Semitic (Maghrebi Arabic) liên quan

Nghĩa Tiếng Ả Rập AlgeriaTiếng Ả Rập (Maroc)Tiếng Ả Rập HassaniyaTiếng Ả Rập (Tunisia)Tiếng Ả Rập (Sudan)Tiếng Ả Rập vùng VịnhTiếng Ả Rập (Yemen)
Nước الما /lma/ لما /lma/ الما /əlma/ ماء /maː/ موية /moːja/ ماء /maːʔ/ ماء /mɑːʔ/
Lửa العافية /lʕafja/ عافية /ʕaːfja/ النار /ənnaːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːr/
Mặt trời الشمس /ʃʃəms/ شمس /ʃəms/ الشمس /əʃʃəms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃɑms/
Mặt trăng القمر /lqmər/ قمر /qməɾ/ القمر /əlɡmər/ قمر /qmaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /gɑmɑr/ قمر /ɡɑmɑr/
Sao نجمة /ˈnɪʒma/ نجمة /ˈnɪʒma/ نجمة /naʒma/ نجمة /ˈnɪʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nɪjma/ نجمة /ˈnadʒmah/
Mẹ يما /jəmma/ مّي /mmi/ أم /umm/ أمّي /ʔummi/ أم /ʔumm/ أم /ʔoːm/ أم /ʔɪmm/
Cha بابا /baːba/ بّا /bba/ أب /abb/ بابا /baːba/ أب /ʔab/ أب /ʔɑb/ أب /ʔɑb/
Tôi أنا /ˈana/ أنا /ˈana/ أنا /ana/ آنا /ˈaːna/ أنا /ˈana/ أنا /aːna/ انا /ʔana/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.