Mende

tiếng Mende

Niger-Congo (Mande, Southwestern)

Ngữ hệNiger-Congo (Mande, Southwestern) Người nói~2M Chữ viếtLatin / Kikakui (Mende script, 1921) Quốc giaSierra Leone, Liberia Ngôn ngữ chính thứcSierra Leone (recognized) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3men

Tiếng Mende là một trong những ngôn ngữ chính ở Sierra Leone. Chữ Kikakui do Mohammed Turay sáng tạo khoảng năm 1921 là một trong số ít hệ chữ bản địa châu Phi ra đời ở thế kỷ 20, song hiện nay phổ biến hơn vẫn là chữ Latin.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Mende

Nước

njei

/ndʒei/

Lửa

ngombu

/ŋɡombu/

Mặt trời

foni

/foni/

Mặt trăng

ngewɔ

/ŋɡewɔ/

Mẹ

nje

/ndʒe/

Cha

nya

/ɲa/

Ăn

/mɛ/

Uống

ngu

/ŋɡu/

Yêu

ndolo

/ndolo/

Tim

mola

/mola/

Cây

ngulu

/ŋɡulu/

Nhà

pɛlɛ

/pɛlɛ/

Chó

nguje

/ŋɡudʒe/

Mèo

gɔngɔ

/ɡɔŋɡɔ/

Tay

lɔkɔ

/lɔkɔ/

Mắt

ngama

/ŋɡama/

Xin chào

bua

/bua/

Cảm ơn

bisɛ

/bisɛ/

Một

yila

/jila/

Tốt

nyande

/ɲande/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Mande, Southwestern) liên quan

Nghĩa tiếng MendeTiếng DiiTiếng ZandeTiếng ManoTiếng FijiTiếng Sunda cổTiếng Dan
Nước njei /ndʒei/ mam /mam/ ime /ime/ yi /ji/ wai /wai/ cai /tʃai/ yi /ji/
Lửa ngombu /ŋɡombu/ mvə̀ /mvə/ nako /nako/ /kɔ/ buka /mbuka/ seuneu /sɯnɯ/ siŋ /siŋ/
Mặt trời foni /foni/ ngə̄ə̀ /ŋɡəə/ urure /uɾuɾe/ /lɛ/ siga /siŋa/ poé /poe/ lai /lai/
Mặt trăng ngewɔ /ŋɡewɔ/ mboɔn /mbɔɔn/ diwi /diwi/ /lɔ/ vula /βula/ bulan /bulan/ siŋ /siŋ/
Mẹ nje /ndʒe/ na /na/ na /na/ ɲɛ /ɲɛ/ tina /tina/ indung /induŋ/ da /da/
Cha nya /ɲa/ ba /ba/ ba /ba/ de /de/ tama /tama/ bapa /bapa/ de /de/
Ăn /mɛ/ kpén /kpen˥/ ri /ɾi/ /mɛ/ kana /kana/ dahar /dahar/ /dɛ/
Uống ngu /ŋɡu/ kpɔ̀ /kpɔ/ mbira /mbiɾa/ mi /mi/ gunu /ŋunu/ nginum /ŋinum/ mi /mi/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.