Kɔlɔ
Tiếng Ewondo
Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Beti)
Tiếng Ewondo là một ngôn ngữ Bantu thuộc nhóm Beti-Pahuin ở miền nam Cameroon, là ngôn ngữ bản địa được nói rộng rãi nhất và là ngôn ngữ chung của thủ đô Yaoundé. Có khoảng 580 nghìn người nói bản ngữ, cùng nhiều người dùng như ngôn ngữ thứ hai khắp Vùng Trung tâm của Cameroon. Có quan hệ gần gũi với tiếng Bulu và tiếng Fang. Nổi tiếng với truyền thống sử thi ngâm hát Mvet (chung với người Fang), thể loại nhạc nhảy Bikut-si, và là ngôn ngữ trong các sáng tác của Manu Dibango. Chính tả Latinh được chuẩn hóa vào thập niên 1990; được dùng trong giáo dục tiểu học và các chương trình phát sóng khu vực của Đài Phát thanh Truyền hình Cameroon (CRTV). Vùng Bantu A72.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ewondo
Nước
medzim
/medzim/
Lửa
ndoa
/ndoa/
Mặt trời
dzōb
/dʒoːb/
Mặt trăng
ngɔn
/ŋɡɔn/
Sao
ôtɛtɛ
/ótɛtɛ/
Mẹ
nyia
/ɲia/
Cha
tara
/taɾa/
Tôi
ma
/má/
Bạn
wa
/wá/
Tên
jôé
/ʒóé/
Mắt
dzìs
/dʒis/
Tay
woó
/woʔo/
Tim
nlem
/nlem/
Yêu
nye'e
/ɲeʔe/
Cây
elé
/ele/
Nhà
nda
/nda/
Chó
mvu
/mvu/
Mèo
esìŋga
/esiŋɡa/
Ăn
di
/di/
Uống
nyu
/ɲu/
Một
fok
/fok/
Hai
bɛ̌
/bɛ̌/
Xin chào
mbɔlɔ
/mbɔlɔ/
Cảm ơn
akiba
/akiba/
Tốt
mbaŋ
/mbaŋ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu, Beti) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ewondo | Tiếng Bulu | Tiếng Fang | Tiếng Meta' | Tiếng Aghem | Tiếng Kongo | Tiếng Lingala |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | medzim /medzim/ | medim /medim/ | mendim /mendim/ | mə /mə/ | mê' /meʔ/ | maza /maza/ | máí /mai/ |
| Lửa | ndoa /ndoa/ | ndoa /ndoa/ | ndoa /ndoa/ | mɔŋ /mɔŋ/ | ìmáa' /imáaʔ/ | tiya /tija/ | mɔ́tɔ /mɔtɔ/ |
| Mặt trời | dzōb /dʒoːb/ | zobé /zobe/ | zòp /zop/ | nyam /ɲam/ | kû' /kuʔ/ | ntangu /ntaŋɡu/ | mói /moi/ |
| Mặt trăng | ngɔn /ŋɡɔn/ | ngon /ŋɡon/ | ngɔn /ŋɡɔn/ | nuŋ /nuŋ/ | nâa' /naːʔ/ | ngonda /ŋɡonda/ | sánzá /sanza/ |
| Sao | ôtɛtɛ /ótɛtɛ/ | ôtɛtɛ /ótɛtɛ/ | ótéteŋ /ótéteŋ/ | ntsə́ /ntsə́/ | ntsə́ /ntsə́/ | mbwetete /mbwetete/ | monzoto /monzɔtɔ/ |
| Mẹ | nyia /ɲia/ | nyia /ɲia/ | nyia /ɲia/ | ma /ma/ | mò /mo/ | mama /mama/ | mamá /mama/ |
| Cha | tara /taɾa/ | tata /tata/ | tara /tara/ | ta /ta/ | tâ /ta/ | tata /tata/ | tatá /tata/ |
| Tôi | ma /má/ | ma /má/ | me /me/ | mə̀ /mə̀/ | à /à/ | mono /mono/ | ngai /ⁿɡai/ |
| Bạn | wa /wá/ | wô /wô/ | wè /wè/ | ò /ò/ | ò /ò/ | ngeye /ŋɡeje/ | yo /jo/ |
| Tên | jôé /ʒóé/ | jôé /ʒóé/ | djoè /dʒoɛ/ | ə́ɲə́ /ə́ɲə́/ | yə́ŋ /jə́ŋ/ | nkumbu /nkumbu/ | nkombo /ⁿkombo/ |
| Mắt | dzìs /dʒis/ | zis /zis/ | dis /dis/ | dzi /dzi/ | dyiá /djia/ | disu /disu/ | líso /liso/ |
| Tay | woó /woʔo/ | wo /wo/ | wɔ /wɔ/ | boa /boa/ | kwô' /kwoʔ/ | koko /koko/ | lobɔ́kɔ /lobɔkɔ/ |
| Tim | nlem /nlem/ | nlem /nlem/ | nle /nle/ | mu /mu/ | mwâ /mwa/ | ntima /ntima/ | motéma /motema/ |
| Yêu | nye'e /ɲeʔe/ | nye'a /ɲeʔa/ | ndzem /ndzem/ | kɔŋ /kɔŋ/ | nkòŋ /ŋkoŋ/ | zola /zola/ | bolíngo /boliŋɡo/ |
| Cây | elé /ele/ | élé /ele/ | eli /eli/ | ti /ti/ | kpa' /kpaʔ/ | nti /nti/ | nzété /nzete/ |
| Nhà | nda /nda/ | nda /nda/ | nda /nda/ | nda /nda/ | ndô /ndo/ | nzo /nzo/ | ndáko /ndako/ |
| Chó | mvu /mvu/ | mvu /mvu/ | mvu /mvu/ | mbu /mbu/ | mbî /mbi/ | mbwa /mbwa/ | mbwá /mbwa/ |
| Mèo | esìŋga /esiŋɡa/ | esinga /esiŋɡa/ | esin /esin/ | guŋ /ɡuŋ/ | gò /ɡo/ | nyau /ɲau/ | nyáu /ɲau/ |
| Ăn | di /di/ | dzia /dʒia/ | di /di/ | mé /me/ | nîa /nia/ | ku dia /ku dja/ | kolía /kolia/ |
| Uống | nyu /ɲu/ | nyu /ɲu/ | nyu /ɲu/ | nyo /ɲo/ | nyâa /ɲaː/ | ku nua /ku nwa/ | komɛ́la /komɛla/ |
| Một | fok /fok/ | fok /fok/ | bok /bok/ | mɔ /mɔ/ | mò /mo/ | mosi /mosi/ | mɔ̌kɔ́ /mɔkɔ/ |
| Hai | bɛ̌ /bɛ̌/ | bɛ̌ /bɛ̌/ | bɛ̀ /bɛ̀/ | bɛ́ /bɛ́/ | bɔ́ʔɔ́ /bɔ́ʔɔ́/ | zole /zole/ | mibale /mibale/ |
| Xin chào | mbɔlɔ /mbɔlɔ/ | mbolo /mbolo/ | mbolo /mbolo/ | mɔlɔŋ /mɔlɔŋ/ | kâa' /kaːʔ/ | mboté /mbote/ | mbóte /mbote/ |
| Cảm ơn | akiba /akiba/ | akiba /akiba/ | akiba /akiba/ | nfɔn /nfɔn/ | ŋyaa' /ŋjaːʔ/ | matondo /matondo/ | matɔ́ndɔ /matɔndɔ/ |
| Tốt | mbaŋ /mbaŋ/ | mbamba /mbamba/ | mbeng /mbeŋ/ | mwa /mwa/ | mwâ' /mwaʔ/ | mbote /mbote/ | malámu /malamu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.