Davvisámegiella

Tiếng Sami Bắc

Ural (Sámi)

Ngữ hệUral (Sámi) Người nói~25K Chữ viếtLatin Quốc giaNa Uy, Thụy Điển, Phần Lan Ngôn ngữ chính thứcKhu vực Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3sme

Còn gọi là: Northern Sami, Davvisamegiella

Tiếng Sámi Bắc có đặc điểm luân phiên phụ âm, tám biến cách và vốn từ vựng phong phú về chăn nuôi tuần lộc và sinh thái Bắc Cực.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Sami Bắc

Nước

čáhci

/tʃaːhtsi/

Lửa

dolla

/dolːa/

Mặt trời

beaivi

/peɑjvi/

Mặt trăng

mánnu

/maːnːu/

Sao

násti

/ˈnaːsti/

Mẹ

eadni

/eɑdni/

Cha

áhčči

/aːhtʃːi/

Tôi

mun

/mun/

Bạn

don

/ton/

Tên

namma

/ˈnamma/

Mắt

čalbmi

/tʃalpmi/

Tay

giehta

/kiehta/

Tim

váibmu

/vajpmu/

Yêu

ráhkisvuohta

/raːhkisvuɔhta/

Cây

muorra

/muɔrːa/

Nhà

viessu

/viesːu/

Chó

beana

/peɑna/

Mèo

bussá

/pusːa/

Ăn

borrat

/porːat/

Uống

juhkat

/juhkat/

Một

okta

/okta/

Hai

guokte

/ˈkuokte/

Xin chào

bures

/pures/

Cảm ơn

giitu

/kiːtu/

Tốt

buorre

/puɔrːe/

Chim cu cu

giehka

/ˈkie̯hka/

Máy tính

dihtor

/ˈtihtor/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Saami) liên quan

Nghĩa Tiếng Sami BắcTiếng Sami LuleTiếng Sami InariTiếng Sami SkoltTiếng Sámi NamTiếng Sami KildinTiếng Phần Lan
Nước čáhci /tʃaːhtsi/ tjáhtje /tʃaːhtje/ čääci /tʃæːtsi/ čääʹcc /tʃæːtsʲː/ tjaetsie /tʃaeʰtsie/ чадзь /tʃadzʲ/ vesi /ʋesi/
Lửa dolla /dolːa/ dålla /tolːa/ tollâ /tolːa/ toll /tolː/ dolle /dolːe/ тоалл /toallʲ/ tuli /tuli/
Mặt trời beaivi /peɑjvi/ biejvve /pie̯jvːe/ peivi /peivi/ peeiʹvv /peːjvʲː/ biejjie /pie̯jːie/ пе̄ййв /peːjjv/ aurinko /ɑuriŋko/
Mặt trăng mánnu /maːnːu/ mánno /maːnːo/ máánu /maːnu/ mään /mæːn/ aske /askə/ ма̄нн /maːnn/ kuu /kuː/
Sao násti /ˈnaːsti/ náste /ˈnaːste/ násti /ˈnaːsti/ nâ´stt /naːstː/ naaste /ˈnaːste/ нӣзесь /nʲiːzesʲ/ tähti /ˈtæhti/
Mẹ eadni /eɑdni/ iedne /iedne/ enni /enːi/ jeäʹnn /jæːnʲː/ tjidtjie /tʃitːʃie/ е̄ннҍ /jeːnnʲ/ äiti /æiti/
Cha áhčči /aːhtʃːi/ áhttje /aːhtːje/ eeči /eːtʃi/ eeʹǩǩ /eːkʲː/ aehtjie /aeʰtʃie/ а̄джь /aːdʒʲ/ isä /isæ/
Tôi mun /mun/ mån /mɔn/ mun /mun/ mon /mon/ manne /ˈmanːe/ мунн /munː/ minä /ˈminæ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.