Ye'kwana

Tiếng Maquiritari

ngữ hệ Carib

Ngữ hệngữ hệ Carib Người nói~6–10K (Venezuela ~3K + Brazil ~3K) Chữ viếtLatin Quốc giaVenezuela Ngôn ngữ chính thứcKhông ở cấp quốc gia (tiếng Tây Ban Nha là chính thức; các ngôn ngữ bản địa là ngôn ngữ chính thức đối với các dân tộc bản địa theo Điều 9 Hiến pháp Venezuela 1999) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3mch

Ye’kwana, còn gọi là Maquiritari và De’kwana, là một ngôn ngữ Carib được các cộng đồng Ye’kwana sử dụng ở miền nam Venezuela, nhất là các bang Amazonas và Bolívar, cùng bang Roraima ở miền bắc Brazil. Các cộng đồng phân bố quanh những phụ lưu thượng nguồn Orinoco và thượng nguồn Rio Negro, vượt qua biên giới quốc gia nên có những kiểu tiếp xúc khác nhau với tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. Các mô tả ngôn ngữ học xem Ye’kwana chủ yếu là ngôn ngữ có thành tố trung tâm đứng cuối: tân ngữ đứng trước động từ, mệnh đề có chủ ngữ hiển ngôn thiên về trật tự chủ ngữ–tân ngữ–động từ, và giới từ là giới từ sau. Động từ có hình thái phong phú để chỉ xuất tham thể và đánh dấu thì, thể, thức. Một số phần ngữ pháp có kiểu phối trí tác cách, nhưng cũng tồn tại những kiểu phối trí khác, nên gọi toàn bộ hệ thống là tác cách–tuyệt cách đồng nhất sẽ là quá đơn giản.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Maquiritari

Nước

tuna

/tuna/

Lửa

kayuwane

/kajuwane/

Mặt trời

shi

/ʃi/

Mặt trăng

nuna

/nuna/

Sao

sirikö

/ʃirikœ/

Mẹ

ñawi

/ɲawi/

Cha

baba

/baba/

Tôi

üwü

/ɨwɨ/

Bạn

amöödö

/amœːdœ/

Tên

eesedi

/eːsedi/

Mắt

enu

/enu/

Tay

eñä

/eɲɨ/

Tim

eyiwekä

/ejiwekɨ/

Yêu

ekädäkä

/ekɨdɨkɨ/

Cây

eyu

/eju/

Nhà

ätta

/ɨtːa/

Chó

kaikutshi

/kaikutʃi/

Mèo

mishi

/miʃi/

Ăn

äsuukai

/ɨsuːkai/

Uống

äsoojai

/ɨsoːʒai/

Một

toune

/toune/

Hai

aake

/aːke/

Xin chào

etämä

/etɨmɨ/

Cảm ơn

enaña

/enaɲa/

Tốt

kataajai

/kataːʒai/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Cariban liên quan

Nghĩa Tiếng MaquiritariTiếng Kari'naTiếng MisakTiếng AkawaioTiếng NgajuTiếng CholTiếng Tashelhit
Nước tuna /tuna/ tuna /tuna/ unø /unø/ tuna /tu.na/ danum /danum/ jaʼ /haʔ/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/
Lửa kayuwane /kajuwane/ wàto /wahto/ nipi /nipi/ abɔk /ə.bɔk/ apui /apui/ kʼajk /kʼahk/ ⵜⵉⵎⵙⵉ /timsi/
Mặt trời shi /ʃi/ weju /weju/ shi /ʃi/ weyu /we.ju/ matanandau /matanandau/ kʼiñ /kʼiɲ/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/
Mặt trăng nuna /nuna/ nuno /nuno/ atru /atɾu/ nuno /nu.no/ bulan /bulan/ uw /uw/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/
Sao sirikö /ʃirikœ/ siriko /siɾiko/ kualøm /kwalʌm/ sirikö /siɾikɯ/ bintang /bintaŋ/ ekʼ /ʔekʼ/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/
Mẹ ñawi /ɲawi/ sano /sano/ mama /mama/ saŋ /sɑŋ/ indu /indu/ ñaʼ /ɲaʔ/ ⵉⵎⵎⴰ /imːa/
Cha baba /baba/ papa /papa/ tata /tata/ papai /pa.pai/ bapa /bapa/ tat /tat/ ⴱⴰⴱⴰ /baba/
Tôi üwü /ɨwɨ/ au /au/ na /na/ üürü /ɯːɾɯ/ aku /aku/ joñoñ /hoɲoɲ/ ⵏⴽⴽⵉ /nəkːi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.