Ye'kwana
Tiếng Maquiritari
ngữ hệ Carib
Ye’kwana, còn gọi là Maquiritari và De’kwana, là một ngôn ngữ Carib được các cộng đồng Ye’kwana sử dụng ở miền nam Venezuela, nhất là các bang Amazonas và Bolívar, cùng bang Roraima ở miền bắc Brazil. Các cộng đồng phân bố quanh những phụ lưu thượng nguồn Orinoco và thượng nguồn Rio Negro, vượt qua biên giới quốc gia nên có những kiểu tiếp xúc khác nhau với tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. Các mô tả ngôn ngữ học xem Ye’kwana chủ yếu là ngôn ngữ có thành tố trung tâm đứng cuối: tân ngữ đứng trước động từ, mệnh đề có chủ ngữ hiển ngôn thiên về trật tự chủ ngữ–tân ngữ–động từ, và giới từ là giới từ sau. Động từ có hình thái phong phú để chỉ xuất tham thể và đánh dấu thì, thể, thức. Một số phần ngữ pháp có kiểu phối trí tác cách, nhưng cũng tồn tại những kiểu phối trí khác, nên gọi toàn bộ hệ thống là tác cách–tuyệt cách đồng nhất sẽ là quá đơn giản.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Maquiritari
Nước
tuna
/tuna/
Lửa
kayuwane
/kajuwane/
Mặt trời
shi
/ʃi/
Mặt trăng
nuna
/nuna/
Sao
sirikö
/ʃirikœ/
Mẹ
ñawi
/ɲawi/
Cha
baba
/baba/
Tôi
üwü
/ɨwɨ/
Bạn
amöödö
/amœːdœ/
Tên
eesedi
/eːsedi/
Mắt
enu
/enu/
Tay
eñä
/eɲɨ/
Tim
eyiwekä
/ejiwekɨ/
Yêu
ekädäkä
/ekɨdɨkɨ/
Cây
eyu
/eju/
Nhà
ätta
/ɨtːa/
Chó
kaikutshi
/kaikutʃi/
Mèo
mishi
/miʃi/
Ăn
äsuukai
/ɨsuːkai/
Uống
äsoojai
/ɨsoːʒai/
Một
toune
/toune/
Hai
aake
/aːke/
Xin chào
etämä
/etɨmɨ/
Cảm ơn
enaña
/enaɲa/
Tốt
kataajai
/kataːʒai/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Cariban liên quan
| Nghĩa | Tiếng Maquiritari | Tiếng Kari'na | Tiếng Misak | Tiếng Akawaio | Tiếng Ngaju | Tiếng Chol | Tiếng Tashelhit |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tuna /tuna/ | tuna /tuna/ | unø /unø/ | tuna /tu.na/ | danum /danum/ | jaʼ /haʔ/ | ⴰⵎⴰⵏ /aman/ |
| Lửa | kayuwane /kajuwane/ | wàto /wahto/ | nipi /nipi/ | abɔk /ə.bɔk/ | apui /apui/ | kʼajk /kʼahk/ | ⵜⵉⵎⵙⵉ /timsi/ |
| Mặt trời | shi /ʃi/ | weju /weju/ | shi /ʃi/ | weyu /we.ju/ | matanandau /matanandau/ | kʼiñ /kʼiɲ/ | ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ |
| Mặt trăng | nuna /nuna/ | nuno /nuno/ | atru /atɾu/ | nuno /nu.no/ | bulan /bulan/ | uw /uw/ | ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ |
| Sao | sirikö /ʃirikœ/ | siriko /siɾiko/ | kualøm /kwalʌm/ | sirikö /siɾikɯ/ | bintang /bintaŋ/ | ekʼ /ʔekʼ/ | ⵉⵜⵔⵉ /itri/ |
| Mẹ | ñawi /ɲawi/ | sano /sano/ | mama /mama/ | saŋ /sɑŋ/ | indu /indu/ | ñaʼ /ɲaʔ/ | ⵉⵎⵎⴰ /imːa/ |
| Cha | baba /baba/ | papa /papa/ | tata /tata/ | papai /pa.pai/ | bapa /bapa/ | tat /tat/ | ⴱⴰⴱⴰ /baba/ |
| Tôi | üwü /ɨwɨ/ | au /au/ | na /na/ | üürü /ɯːɾɯ/ | aku /aku/ | joñoñ /hoɲoɲ/ | ⵏⴽⴽⵉ /nəkːi/ |
| Bạn | amöödö /amœːdœ/ | amoro /amoɾo/ | ñui /ɲui/ | amürü /amɯɾɯ/ | ikau /ikau/ | jatyet /hatʲet/ | ⴽⵢⵢⵉ /kəjːi/ |
| Tên | eesedi /eːsedi/ | eeti /eːti/ | wetø /wetʌ/ | ese' /eseʔ/ | aran /aran/ | kʼabaʼ /kʼaɓaʔ/ | ⵉⵙⵎ /ism/ |
| Mắt | enu /enu/ | enu /enu/ | kab /kab/ | emïk /e.mɨk/ | mate /mate/ | wut /wut/ | ⵜⵉⵟⵟ /titˤː/ |
| Tay | eñä /eɲɨ/ | aina /aina/ | mar /maɾ/ | pana /pa.na/ | lengen /ləŋən/ | kʼabʼ /kʼaɓ/ | ⴰⴼⵓⵙ /afus/ |
| Tim | eyiwekä /ejiwekɨ/ | emanga /emaŋɡa/ | mun /mun/ | mïda /mɨ.da/ | atei /atei/ | pusʼikʼal /pusʼikʼal/ | ⵓⵍ /ul/ |
| Yêu | ekädäkä /ekɨdɨkɨ/ | kataneko /kataneko/ | kausrap /kawsɾap/ | waiko /wai.ko/ | sinta /sinta/ | kʼuxbiñ /kʼuʃbiɲ/ | ⵜⴰⵢⵔⵉ /tajɾi/ |
| Cây | eyu /eju/ | wewe /wewe/ | yu /ju/ | pupö /pu.pɔ/ | kayu /kaju/ | teʼ /teʔ/ | ⴰⵙⴽⵍⵓ /aseklu/ |
| Nhà | ätta /ɨtːa/ | paty /pati/ | ya /ja/ | enna /en.na/ | huma /huma/ | otyot /otjot/ | ⵜⵉⴳⵎⵎⵉ /tiɡemːi/ |
| Chó | kaikutshi /kaikutʃi/ | pero /peɾo/ | kuchi /kutʃi/ | inu /i.nu/ | asu /asu/ | tsʼiʼ /tsʼiʔ/ | ⴰⵢⴷⵉ /ajdi/ |
| Mèo | mishi /miʃi/ | meu /meu/ | mishi /miʃi/ | mïta /mɨ.ta/ | posa /posa/ | mis /mis/ | ⴰⵎⵓⵛ /amuʃ/ |
| Ăn | äsuukai /ɨsuːkai/ | onökö /onøkø/ | mɵ /mɵ/ | enu /e.nu/ | kuman /kuman/ | kʼux /kʼuʃ/ | ⵛⵛ /tʃː/ |
| Uống | äsoojai /ɨsoːʒai/ | ëne /ɘne/ | ushi /uʃi/ | pʉra /pɨ.ra/ | mihop /mihop/ | ucʼ /utsʼ/ | ⵙⵙⵓ /sːu/ |
| Một | toune /toune/ | o:wi /oːwi/ | kan /kan/ | teginnö /te.ɡin.nɔ/ | ije /ije/ | juñ /huɲ/ | ⵢⴰⵏ /jan/ |
| Hai | aake /aːke/ | oko /oko/ | pa /pa/ | asa'rö /asaʔɾɯ/ | due /ˈdue/ | chaʼ /tʃaʔ/ | ⵙⵉⵏ /sin/ |
| Xin chào | etämä /etɨmɨ/ | mary /maɾi/ | ma'rik /maʔɾik/ | kapon /ka.pon/ | tabea /tabea/ | kabʼ /kaɓ/ | ⴰⵣⵓⵍ /azul/ |
| Cảm ơn | enaña /enaɲa/ | irombo /iɾombo/ | payn /pajn/ | tabe /ta.be/ | sahindai /sahindai/ | wokox /wokoʃ/ | ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ /tanmːiɾt/ |
| Tốt | kataajai /kataːʒai/ | epoja /epoja/ | kausrik /kawsɾik/ | wagɨ /wa.ɡɨ/ | bahalap /bahalap/ | utsat /utsat/ | ⵉⴼⵓⵍⴽⵉ /ifulki/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.